Đoàn khách nước ngoài của bạn cần xe đón tại sân bay Tân Sơn Nhất, đi tour trong ngày rồi trả về khách sạn đúng giờ cho đoàn khách nước ngoài sắp tới, phải không?
Chúng tôi cung cấp dịch vụ thuê xe tài xế nói tiếng Anh cho đúng nhu cầu đó, phục vụ riêng cho các công ty lữ hành và công ty du lịch tại TP.HCM. Xe từ 4 đến 45 chỗ, tài xế giao tiếp tiếng Anh với khách quốc tế, báo giá trọn gói và xuất hóa đơn theo hợp đồng. Toàn bộ khâu vận hành xe do chúng tôi lo, để bên bạn tập trung bán tour và chăm sóc khách hàng.
1. Dịch vụ thuê xe tài xế nói tiếng Anh dành cho đối tác lữ hành
Mô hình ở đây là B2B. Công ty lữ hành lấy nguồn xe từ chúng tôi để chở đoàn khách của mình, thay vì phải tự đầu tư đội xe hay tự thuê tài xế nói tiếng Anh riêng.
Bên bạn giữ khách và bán tour. Phần xe, tài xế, nhiên liệu và bảo hiểm do chúng tôi cung cấp. Chúng tôi mang đến dịch vụ thuê xe có tài xế trọn gói cho đúng nhóm đối tác này.
Gói thuê xe có tài xế là gói trọn. Giá xe đã gồm lương tài xế, xăng dầu, phí cầu đường và bảo hiểm hành khách, nên đối tác không phải tính từng khoản lẻ cho mỗi chuyến.
Với một đoàn 20 khách đi tour trong ngày, bạn chỉ cần báo số khách, điểm đón và lịch trình. Chúng tôi xếp xe đúng số chỗ và cử tài xế phù hợp tuyến, đảm bảo đoàn di chuyển thoải mái suốt hành trình.

Dịch vụ thuê xe du lịch này vận hành theo hai hình thức. Đặt lẻ theo từng đoàn phù hợp khi lịch tour không cố định. Hợp đồng khung phù hợp với công ty lữ hành chạy đoàn đều, đặt xe khi cần, tổng kết và thanh toán cuối tháng theo một mức giá đã thỏa thuận trước. Cách thứ hai giúp bên điều hành tour chủ động hơn về chi phí và luôn có xe giữ chỗ vào mùa cao điểm.
Điểm khác biệt so với thuê xe lẻ ngoài thị trường nằm ở tính ổn định. Là một đơn vị cho thuê xe chuyên phục vụ khách quốc tế, chúng tôi giữ đội xe được bảo dưỡng định kỳ, tài xế cố định quen tuyến, thông tin cá nhân tài xế rõ ràng.
Khi một công ty du lịch cam kết chất lượng với khách nước ngoài, phần vận chuyển không được phép là mắt xích yếu. Đó là lý do chúng tôi giữ nguồn xe và đội ngũ tài xế riêng cho nhóm đối tác lữ hành, tách khỏi mảng khách lẻ.
2. Vì sao đoàn khách quốc tế cần tài xế giao tiếp tiếng Anh
Rào cản ngôn ngữ là vấn đề phát sinh ngay khi khách bước lên xe. Khách muốn hỏi còn bao lâu tới nơi, muốn dừng chụp ảnh, muốn đổi điểm ăn trưa. Nếu tài xế không nghe được, hướng dẫn viên phải xử lý toàn bộ, kể cả những việc lẽ ra tài xế tự giải quyết. Một tài xế biết tiếng Anh gánh bớt phần đó và giúp khách dễ dàng trao đổi thông tin ngay trên xe, giữ cho lịch trình chạy trơn tru.
Tài xế giao tiếp bằng tiếng Anh xử lý được các tình huống thực tế trên đường. Khách xuống nhầm cửa ở điểm tham quan, cần tìm nhà vệ sinh, quên đồ trên xe, hay muốn báo đổi giờ đón.
Tất cả trao đổi trực tiếp, không phải chờ phiên dịch qua điện thoại. Với đoàn tách nhóm nhỏ đi nhiều xe, khả năng giao tiếp này càng quan trọng vì mỗi xe cần liên lạc độc lập với khách.

Sự an toàn cũng gắn với ngôn ngữ. Tài xế cần dặn khách thắt dây an toàn, nhắc giờ tập trung, cảnh báo khu vực đông xe máy. Đó là những câu ngắn nhưng phải nói được để khách hiểu rõ. Khách quốc tế đánh giá dịch vụ qua chính các chi tiết này, và họ phản hồi lại cho công ty lữ hành chứ không phải cho nhà xe.
Kinh nghiệm phục vụ khách cho thấy một khác biệt rõ. Tài xế thông thạo tiếng Anh thường kiêm luôn vai trò hỗ trợ du khách tại chỗ khi hướng dẫn viên bận điều phối cả đoàn.
Họ chỉ đường trong khu chợ, gợi ý quán ăn gần điểm dừng, giải thích nhanh một tập tục địa phương khi khách thắc mắc. Việc tài xế cung cấp thông tin hữu ích ngay tại chỗ giúp khách tận hưởng chuyến đi trọn vẹn hơn. Phần giá trị thêm này không nằm trên bảng giá, nhưng là thứ giữ chân đối tác lữ hành quay lại sử dụng dịch vụ cho các đoàn kế tiếp.
3. Chi phí trọn gói và cách xuất hóa đơn cho công ty lữ hành
Giá thuê xe có tài xế được tính trọn gói theo chuyến hoặc theo ngày, không xé lẻ từng khoản. Mức giá đã bao gồm xe, lương tài xế, xăng dầu, phí cầu đường và bảo hiểm hành khách. Đối tác nhìn vào một con số cho mỗi đoàn, dễ cộng vào giá tour và dễ kiểm soát biên lợi nhuận.
Một số khoản nằm ngoài gói cơ bản, và chúng tôi liệt kê rõ để tránh phí phát sinh khi quyết toán. Thuế VAT 10% được tính thêm nếu đối tác cần hóa đơn đỏ. Phí lưu đêm của tài xế áp dụng cho tuyến qua đêm đi tỉnh, thông thường quanh mức 300.000 đến 400.000 đồng một đêm tùy tuyến.
Vé vào cổng điểm tham quan, phí phà và chi phí ăn uống của khách không nằm trong giá xe. Nếu lịch trình phát sinh giờ chạy vượt gói hoặc quãng đường vượt mức khoán, phần vượt tính theo đơn giá đã thỏa thuận trước trong hợp đồng.
Cách báo giá phụ thuộc vào loại chuyến. Chặng đón tiễn sân bay và tour nội thành thường tính theo gói giờ hoặc gói điểm cố định. Tour trong ngày tính trọn một ngày theo số chỗ và tuyến.
Tuyến đi tỉnh dài ngày tính theo số ngày cộng khoản lưu đêm của tài xế. Khi công ty lữ hành gửi lịch trình, chúng tôi trả lại báo giá tách rõ phần trong gói và phần ngoài gói, để bên bạn biết chính xác con số cuối và so sánh được mức giá cạnh tranh.
3.1. Thuê xe nội thành
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Đón sân bay – khách sạn trung tâm | 10 | 1 chiều | 350.000 | 400.000 | 850.000 | 1.500.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 1.300.000 |
| Tham quan TP. Hố Chí Minh | 100 | 9 tiếng | 850.000 | 1.500.000 | 2.500.000 | 5.000.000 | 9.000.000 | 3.700.000 | 3.900.000 |
| TPHCM đi Củ Chi | 100 | 1 ngày | 1.800.000 | 2.100.000 | 3.100.000 | 5.000.000 | 11.000.000 | 3.900.000 | 4.200.000 |
| TPHCM đi Cần Giờ 1 ngày | 110 | 1 ngày | 350.000 | 400.000 | 850.000 | 1.500.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 1.300.000 |
3.2. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Vũng Tàu
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Vũng Tàu | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 2.880.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| TPHCM đi Vũng Tàu | 250 | 2N1Đ | 2.125.000 | 2.400.000 | 3.600.000 | 5.250.000 | 7.800.000 | 4.800.000 | 5.250.000 |
| TPHCM đi Xuyên Mộc | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Phú Mỹ Đại Tòng Lâm | 120 | 1 chiều | 1.020.000 | 1.152.000 | 1.728.000 | 2.520.000 | 3.744.000 | 2.304.000 | 2.520.000 |
| TPHCM đi Tân Thành | 130 | 1 chiều | 1.105.000 | 1.248.000 | 1.872.000 | 2.730.000 | 4.056.000 | 2.496.000 | 2.730.000 |
| TPHCM đi Hồ Cốc | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Hồ Cốc | 280 | 2N1Đ | 2.380.000 | 2.688.000 | 4.032.000 | 5.880.000 | 8.736.000 | 5.376.000 | 5.880.000 |
| TPHCM đi Bà Rịa | 160 | 1 chiều | 1.360.000 | 1.536.000 | 2.304.000 | 3.360.000 | 4.992.000 | 3.072.000 | 3.360.000 |
| TPHCM đi Hồ Tràm | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Hồ Tràm | 280 | 2N1Đ | 2.380.000 | 2.688.000 | 4.032.000 | 5.880.000 | 8.736.000 | 5.376.000 | 5.880.000 |
| TPHCM đi Bình Châu | 230 | 1 chiều | 1.955.000 | 2.208.000 | 3.312.000 | 4.830.000 | 7.176.000 | 4.416.000 | 4.830.000 |
| TPHCM đi Ngãi Giao Châu Đức | 140 | 1 chiều | 1.190.000 | 1.344.000 | 2.016.000 | 2.940.000 | 4.368.000 | 2.688.000 | 2.940.000 |
| TPHCM đi Long Hải Dinh Cô | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Long Hải | 250 | 2N1Đ | 2.125.000 | 2.400.000 | 3.600.000 | 5.250.000 | 7.800.000 | 4.800.000 | 5.250.000 |
| TPHCM đi Hodata Bình Châu Resort | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 3.456.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| TPHCM đi Hodata Bình Châu Resort | 300 | 2N1Đ | 2.550.000 | 2.880.000 | 4.320.000 | 6.300.000 | 9.360.000 | 5.760.000 | 6.300.000 |
3.3. Thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Bình Dương
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Dĩ An | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 2.880.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| TPHCM đi Khu du lịch Thủy Châu | 250 | 1 chiều | 2.125.000 | 2.400.000 | 3.600.000 | 5.250.000 | 7.800.000 | 4.800.000 | 5.250.000 |
| TPHCM đi TP Thủ Dầu 1 | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi KCN VSIP 1 và 2 | 120 | 1 chiều | 1.020.000 | 1.152.000 | 1.728.000 | 2.520.000 | 3.744.000 | 2.304.000 | 2.520.000 |
| TPHCM đi TP mới Bình Dương | 130 | 1 chiều | 1.105.000 | 1.248.000 | 1.872.000 | 2.730.000 | 4.056.000 | 2.496.000 | 2.730.000 |
| TPHCM thuê xe du lịch tại TPHCM đi Đại Nam | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Tân Uyên | 280 | 1 chiều | 2.380.000 | 2.688.000 | 4.032.000 | 5.880.000 | 8.736.000 | 5.376.000 | 5.880.000 |
| TPHCM đi Bến Cát | 160 | 1 chiều | 1.360.000 | 1.536.000 | 2.304.000 | 3.360.000 | 4.992.000 | 3.072.000 | 3.360.000 |
| TPHCM đi Phú Giáo | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Bàu Bàng | 280 | 1 chiều | 2.380.000 | 2.688.000 | 4.032.000 | 5.880.000 | 8.736.000 | 5.376.000 | 5.880.000 |
| TPHCM đi Dầu Tiếng | 230 | 1 chiều | 1.955.000 | 2.208.000 | 3.312.000 | 4.830.000 | 7.176.000 | 4.416.000 | 4.830.000 |
| TPHCM đi KDL Đại Nam | 140 | 1 chiều | 1.190.000 | 1.344.000 | 2.016.000 | 2.940.000 | 4.368.000 | 2.688.000 | 2.940.000 |
3.4. Thuê xe có tài xế giao tiếp tiếng Anh đi Tây Ninh
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Trảng Bàng | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 3.456.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| TPHCM đi Dương Minh Châu | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 2.880.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| TPHCM đi Cửa Khẩu Mộc Bài | 150 | 1 chiều | 1.275.000 | 1.440.000 | 2.160.000 | 3.150.000 | 4.680.000 | 2.880.000 | 3.150.000 |
| TPHCM đi Gò Dầu | 150 | 1 chiều | 1.275.000 | 1.440.000 | 2.160.000 | 3.150.000 | 4.680.000 | 2.880.000 | 3.150.000 |
| TPHCM đi TP Tây Ninh | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 2.880.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| TPHCM đi Châu thành Tây Ninh | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Tòa thánh Tây Ninh | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 2.880.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| TPHCM đi Núi Bà Đen | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Chùa Gò Kén | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 2.880.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| TPHCM đi Tân Châu Đồng Pan | 250 | 1 chiều | 2.125.000 | 2.400.000 | 3.600.000 | 5.250.000 | 7.800.000 | 4.800.000 | 5.250.000 |
| TPHCM đi Tân Biên Xa Mát | 260 | 1 chiều | 2.210.000 | 2.496.000 | 3.744.000 | 5.460.000 | 8.112.000 | 4.992.000 | 5.460.000 |
| TPHCM đi Long Hoa Hòa Thành | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 2.880.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
3.5. Thuê xe có tài xế nói tiếng Anh đi Đồng Nai
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Biên Hòa | 75 | 1 chiều | 637.500 | 720.000 | 1.080.000 | 1.575.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 1.575.000 |
| TPHCM đi Nhơn Trạch | 95 | 1 chiều | 807.500 | 912.000 | 1.368.000 | 1.995.000 | 2.964.000 | 1.824.000 | 1.995.000 |
| TPHCM đi Làng Tre Việt | 70 | 1 chiều | 595.000 | 672.000 | 1.008.000 | 1.470.000 | 2.184.000 | 1.344.000 | 1.470.000 |
| TPHCM đi Núi Chứa Chan Gia Lào | 170 | 1 chiều | 1.445.000 | 1.632.000 | 2.448.000 | 3.570.000 | 5.304.000 | 3.264.000 | 3.570.000 |
| TPHCM đi Long Thành | 170 | 1 chiều | 1.445.000 | 1.632.000 | 2.448.000 | 3.570.000 | 5.304.000 | 3.264.000 | 3.570.000 |
| TPHCM đi Trảng Bom | 190 | 1 chiều | 1.615.000 | 1.824.000 | 2.736.000 | 3.990.000 | 5.928.000 | 3.648.000 | 3.990.000 |
| TPHCM đi Xuân Lộc | 190 | 1 chiều | 1.615.000 | 1.824.000 | 2.736.000 | 3.990.000 | 5.928.000 | 3.648.000 | 3.990.000 |
| TPHCM đi Trị An | 125 | 1 chiều | 1.062.500 | 1.200.000 | 1.800.000 | 2.625.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 2.625.000 |
| TPHCM đi Long Khánh | 150 | 1 chiều | 1.275.000 | 1.440.000 | 2.160.000 | 3.150.000 | 4.680.000 | 2.880.000 | 3.150.000 |
| TPHCM đi Thống Nhất – Dầu Giây | 150 | 1 chiều | 1.275.000 | 1.440.000 | 2.160.000 | 3.150.000 | 4.680.000 | 2.880.000 | 3.150.000 |
| TPHCM đi Cẩm Mỹ | 180 | 1 chiều | 1.530.000 | 1.728.000 | 2.592.000 | 3.780.000 | 5.616.000 | 3.456.000 | 3.780.000 |
| TPHCM đi Định Quán | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Tân Phú Phương Lâm | 260 | 1 chiều | 2.210.000 | 2.496.000 | 3.744.000 | 5.460.000 | 8.112.000 | 4.992.000 | 5.460.000 |
| TPHCM đi Nam Cát Tiên | 320 | 1 chiều | 2.720.000 | 3.072.000 | 4.608.000 | 6.720.000 | 9.984.000 | 6.144.000 | 6.720.000 |
| TPHCM đi Nam Cát Tiên | 400 | 2N1Đ | 3.400.000 | 3.840.000 | 5.760.000 | 8.400.000 | 12.480.000 | 7.680.000 | 8.400.000 |
| TPHCM đi Thác Giang Điền | 85 | 1 chiều | 722.500 | 816.000 | 1.224.000 | 1.785.000 | 2.652.000 | 1.632.000 | 1.785.000 |
| TPHCM đi Đức Mẹ Núi Cúi | 180 | 1 chiều | 1.530.000 | 1.728.000 | 2.592.000 | 3.780.000 | 5.616.000 | 3.456.000 | 3.780.000 |
| TPHCM đi KDL Bửu Long, Biên Hòa | 60 | 1 chiều | 510.000 | 576.000 | 864.000 | 1.260.000 | 1.872.000 | 1.152.000 | 1.260.000 |
| TPHCM đi KDL Suối Mơ, Đồng Nai | 250 | 1 chiều | 2.125.000 | 2.400.000 | 3.600.000 | 5.250.000 | 7.800.000 | 4.800.000 | 5.250.000 |
| TPHCM đi KDL Thác Đá Hàn | 100 | 1 chiều | 850.000 | 960.000 | 1.440.000 | 2.100.000 | 3.120.000 | 1.920.000 | 2.100.000 |
3.6. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Bình Thuận
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Mũi Né | 400 | 1 chiều | 3.400.000 | 3.840.000 | 5.760.000 | 8.400.000 | 12.480.000 | 7.680.000 | 8.400.000 |
| TPHCM đi Mũi Né | 450 | 2 ngày 1 đêm | 3.825.000 | 4.320.000 | 6.480.000 | 9.450.000 | 14.040.000 | 8.640.000 | 9.450.000 |
| TPHCM đi TP Phan Thiết | 360 | 1 chiều | 3.060.000 | 3.456.000 | 5.184.000 | 7.560.000 | 11.232.000 | 6.912.000 | 7.560.000 |
| TPHCM đi TP Phan Thiết | 410 | 2 ngày 1 đêm | 3.485.000 | 3.936.000 | 5.904.000 | 8.610.000 | 12.792.000 | 7.872.000 | 8.610.000 |
| TPHCM đi Kê Gà | 400 | 1 chiều | 3.400.000 | 3.840.000 | 5.760.000 | 8.400.000 | 12.480.000 | 7.680.000 | 8.400.000 |
| TPHCM đi Kê Gà | 450 | 2 ngày 1 đêm | 3.825.000 | 4.320.000 | 6.480.000 | 9.450.000 | 14.040.000 | 8.640.000 | 9.450.000 |
| TPHCM đi Tà Cú | 360 | 1 chiều | 3.060.000 | 3.456.000 | 5.184.000 | 7.560.000 | 11.232.000 | 6.912.000 | 7.560.000 |
| TPHCM đi Dinh Thầy Thím | 340 | 1 chiều | 2.890.000 | 3.264.000 | 4.896.000 | 7.140.000 | 10.608.000 | 6.528.000 | 7.140.000 |
| TPHCM đi Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 340 | 1 chiều | 2.890.000 | 3.264.000 | 4.896.000 | 7.140.000 | 10.608.000 | 6.528.000 | 7.140.000 |
| TPHCM đi Hòn Rơm | 445 | 2 ngày 1 đêm | 3.782.500 | 4.272.000 | 6.408.000 | 9.345.000 | 13.884.000 | 8.544.000 | 9.345.000 |
| TPHCM đi Lagi Cocobeach Camp | 310 | 1 chiều | 2.635.000 | 2.976.000 | 4.464.000 | 6.510.000 | 9.672.000 | 5.952.000 | 6.510.000 |
| TPHCM đi Lagi Cocobeach Camp | 360 | 2 ngày 1 đêm | 3.060.000 | 3.456.000 | 5.184.000 | 7.560.000 | 11.232.000 | 6.912.000 | 7.560.000 |
| TPHCM đi Lagi Biển Cam Bình | 320 | 1 chiều | 2.720.000 | 3.072.000 | 4.608.000 | 6.720.000 | 9.984.000 | 6.144.000 | 6.720.000 |
| TPHCM đi Lagi Biển Cam Bình | 370 | 2 ngày 1 đêm | 3.145.000 | 3.552.000 | 5.328.000 | 7.770.000 | 11.544.000 | 7.104.000 | 7.770.000 |
| TPHCM đi Cổ Thạch | 560 | 2 ngày 1 đêm | 4.760.000 | 5.376.000 | 8.064.000 | 11.760.000 | 17.472.000 | 10.752.000 | 11.760.000 |
| TPHCM đi Cổ Thạch | 610 | 3 chiều 2 đêm | 5.185.000 | 5.856.000 | 8.784.000 | 12.810.000 | 19.032.000 | 11.712.000 | 12.810.000 |
| TPHCM đi Đức Linh | 270 | 1 chiều | 2.295.000 | 2.592.000 | 3.888.000 | 5.670.000 | 8.424.000 | 5.184.000 | 5.670.000 |
| TPHCM đi Đức Linh | 320 | 2 ngày 1 đêm | 2.720.000 | 3.072.000 | 4.608.000 | 6.720.000 | 9.984.000 | 6.144.000 | 6.720.000 |
3.7. Thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Lâm Đồng
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Madagui | 310 | 1 chiều | 2.635.000 | 2.976.000 | 4.464.000 | 6.510.000 | 9.672.000 | 5.952.000 | 6.510.000 |
| TPHCM đi Madagui | 360 | 2 ngày 1 đêm | 3.060.000 | 3.456.000 | 5.184.000 | 7.560.000 | 11.232.000 | 6.912.000 | 7.560.000 |
| TPHCM đi Bảo Lộc | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 2.880.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| TPHCM đi Bảo Lộc | 430 | 2 ngày 1 đêm | 3.655.000 | 4.128.000 | 6.192.000 | 9.030.000 | 13.416.000 | 8.256.000 | 9.030.000 |
| TPHCM đi Bảo Lộc | 480 | 3 chiều 2 đêm | 4.080.000 | 4.608.000 | 6.912.000 | 10.080.000 | 14.976.000 | 9.216.000 | 10.080.000 |
| TPHCM đi Di Linh | 260 | 1 chiều | 2.210.000 | 2.496.000 | 3.744.000 | 5.460.000 | 8.112.000 | 4.992.000 | 5.460.000 |
| TPHCM đi Di Linh | 550 | 2 ngày 1 đêm | 4.675.000 | 5.280.000 | 7.920.000 | 11.550.000 | 17.160.000 | 10.560.000 | 11.550.000 |
| TPHCM đi Di Linh | 600 | 3 chiều 2 đêm | 5.100.000 | 5.760.000 | 8.640.000 | 12.600.000 | 18.720.000 | 11.520.000 | 12.600.000 |
| TPHCM đi Đức Trọng | 270 | 1 chiều | 2.295.000 | 2.592.000 | 3.888.000 | 5.670.000 | 8.424.000 | 5.184.000 | 5.670.000 |
| TPHCM đi Đức Trọng | 580 | 2 ngày 1 đêm | 4.930.000 | 5.568.000 | 8.352.000 | 12.180.000 | 18.096.000 | 11.136.000 | 12.180.000 |
| TPHCM đi Đức Trọng | 630 | 3 chiều 2 đêm | 5.355.000 | 6.048.000 | 9.072.000 | 13.230.000 | 19.656.000 | 12.096.000 | 13.230.000 |
| TPHCM đi Đơn Dương | 375 | 1 chiều | 3.187.500 | 3.600.000 | 5.400.000 | 7.875.000 | 11.700.000 | 7.200.000 | 7.875.000 |
| TPHCM đi Đơn Dương | 730 | 2 ngày 1 đêm | 6.205.000 | 7.008.000 | 10.512.000 | 15.330.000 | 22.776.000 | 14.016.000 | 15.330.000 |
| TPHCM đi Đơn Dương | 780 | 3 chiều 2 đêm | 6.630.000 | 7.488.000 | 11.232.000 | 16.380.000 | 24.336.000 | 14.976.000 | 16.380.000 |
| TPHCM đi TPHCM | 325 | 1 chiều | 2.762.500 | 3.120.000 | 4.680.000 | 6.825.000 | 10.140.000 | 6.240.000 | 6.825.000 |
| TPHCM đi TPHCM | 700 | 2 ngày 1 đêm | 5.950.000 | 6.720.000 | 10.080.000 | 14.700.000 | 21.840.000 | 13.440.000 | 14.700.000 |
| TPHCM đi TPHCM | 750 | 3 chiều 2 đêm | 6.375.000 | 7.200.000 | 10.800.000 | 15.750.000 | 23.400.000 | 14.400.000 | 15.750.000 |
3.8. Thuê xe tài xế giao tiếp tiếng Anh đi Khánh Hòa
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Nha Trang | 400 | 1 chiều | 3.400.000 | 3.840.000 | 5.760.000 | 8.400.000 | 12.480.000 | 7.680.000 | 8.400.000 |
| TPHCM đi Nha Trang | 900 | 3 chiều 2 đêm | 7.650.000 | 8.640.000 | 12.960.000 | 18.900.000 | 28.080.000 | 17.280.000 | 18.900.000 |
| TPHCM đi Cam Ranh | 370 | 1 chiều | 3.145.000 | 3.552.000 | 5.328.000 | 7.770.000 | 11.544.000 | 7.104.000 | 7.770.000 |
| TPHCM đi Cam Ranh | 790 | 2 ngày 1 đêm | 6.715.000 | 7.584.000 | 11.376.000 | 16.590.000 | 24.648.000 | 15.168.000 | 16.590.000 |
| TPHCM đi Đảo Bình Ba | 350 | 1 chiều | 2.975.000 | 3.360.000 | 5.040.000 | 7.350.000 | 10.920.000 | 6.720.000 | 7.350.000 |
| TPHCM đi Đảo Bình Ba | 750 | 2 ngày 1 đêm | 6.375.000 | 7.200.000 | 10.800.000 | 15.750.000 | 23.400.000 | 14.400.000 | 15.750.000 |
| TPHCM đi Đảo Bình Ba | 800 | 3 chiều 2 đêm | 6.800.000 | 7.680.000 | 11.520.000 | 16.800.000 | 24.960.000 | 15.360.000 | 16.800.000 |
| TPHCM đi Đảo Bình Hưng | 350 | 1 chiều | 2.975.000 | 3.360.000 | 5.040.000 | 7.350.000 | 10.920.000 | 6.720.000 | 7.350.000 |
| TPHCM đi Đảo Bình Hưng | 750 | 2 ngày 1 đêm | 6.375.000 | 7.200.000 | 10.800.000 | 15.750.000 | 23.400.000 | 14.400.000 | 15.750.000 |
| TPHCM đi Đảo Bình Hưng | 800 | 3 chiều 2 đêm | 6.800.000 | 7.680.000 | 11.520.000 | 16.800.000 | 24.960.000 | 15.360.000 | 16.800.000 |
| TPHCM đi Ninh Hòa | 435 | 1 chiều | 3.697.500 | 4.176.000 | 6.264.000 | 9.135.000 | 13.572.000 | 8.352.000 | 9.135.000 |
| TPHCM đi Ninh Hòa | 895 | 2 ngày 1 đêm | 7.607.500 | 8.592.000 | 12.888.000 | 18.795.000 | 27.924.000 | 17.184.000 | 18.795.000 |
| TPHCM đi Ninh Hòa | 944 | 3 chiều 2 đêm | 8.024.000 | 9.062.400 | 13.593.600 | 19.824.000 | 29.452.800 | 18.124.800 | 19.824.000 |
3.9. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Long An
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Bến Lức | 85 | 1 chiều | 722.500 | 816.000 | 1.224.000 | 1.785.000 | 2.652.000 | 1.632.000 | 1.785.000 |
| TPHCM đi Đức Hòa Hậu Nghĩa | 100 | 1 chiều | 850.000 | 960.000 | 1.440.000 | 2.100.000 | 3.120.000 | 1.920.000 | 2.100.000 |
| TPHCM đi Tân An | 117 | 1 chiều | 994.500 | 1.123.200 | 1.684.800 | 2.457.000 | 3.650.400 | 2.246.400 | 2.457.000 |
| TPHCM đi Đức Huệ | 150 | 1 chiều | 1.275.000 | 1.440.000 | 2.160.000 | 3.150.000 | 4.680.000 | 2.880.000 | 3.150.000 |
| TPHCM đi Tân Thạnh | 192 | 1 chiều | 1.632.000 | 1.843.200 | 2.764.800 | 4.032.000 | 5.990.400 | 3.686.400 | 4.032.000 |
| TPHCM Mộc Hóa Kiến Tường | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 3.456.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| TPHCM đi Vĩnh Hưng | 285 | 1 chiều | 2.422.500 | 2.736.000 | 4.104.000 | 5.985.000 | 8.892.000 | 5.472.000 | 5.985.000 |
| TPHCM đi Tân Hưng | 300 | 1 chiều | 2.550.000 | 2.880.000 | 4.320.000 | 6.300.000 | 9.360.000 | 5.760.000 | 6.300.000 |
| TPHCM đi Thạnh Hoá | 170 | 1 chiều | 1.445.000 | 1.632.000 | 2.448.000 | 3.570.000 | 5.304.000 | 3.264.000 | 3.570.000 |
| TPHCM đi Cần Đước | 85 | 1 chiều | 722.500 | 816.000 | 1.224.000 | 1.785.000 | 2.652.000 | 1.632.000 | 1.785.000 |
| TPHCM đi Cần Giuộc | 61 | 1 chiều | 518.500 | 585.600 | 878.400 | 1.281.000 | 1.903.200 | 1.171.200 | 1.281.000 |
| TPHCM đi Châu Thành Long An | 140 | 1 chiều | 1.190.000 | 1.344.000 | 2.016.000 | 2.940.000 | 4.368.000 | 2.688.000 | 2.940.000 |
| TPHCM đi Tân Trụ | 115 | 1 chiều | 977.500 | 1.104.000 | 1.656.000 | 2.415.000 | 3.588.000 | 2.208.000 | 2.415.000 |
| TPHCM đi Thủ Thừa | 100 | 1 chiều | 850.000 | 960.000 | 1.440.000 | 2.100.000 | 3.120.000 | 1.920.000 | 2.100.000 |
| TPHCM đi Tâm Vu | 135 | 1 chiều | 1.147.500 | 1.296.000 | 1.944.000 | 2.835.000 | 4.212.000 | 2.592.000 | 2.835.000 |
3.10. Thuê xe du lịch có tài xế biết tiếng Anh đi Tiền Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Thị xã Gò Công | 120 | 1 chiều | 1.020.000 | 1.152.000 | 1.728.000 | 2.520.000 | 3.744.000 | 2.304.000 | 2.520.000 |
| TPHCM đi Thành phố Mỹ Tho | 150 | 1 chiều | 1.275.000 | 1.440.000 | 2.160.000 | 3.150.000 | 4.680.000 | 2.880.000 | 3.150.000 |
| TPHCM đi Châu Thành, Tiền Giang | 160 | 1 chiều | 1.360.000 | 1.536.000 | 2.304.000 | 3.360.000 | 4.992.000 | 3.072.000 | 3.360.000 |
| TPHCM đi Chợ Gạo | 160 | 1 chiều | 1.360.000 | 1.536.000 | 2.304.000 | 3.360.000 | 4.992.000 | 3.072.000 | 3.360.000 |
| TPHCM đi Cai Lậy | 190 | 1 chiều | 1.615.000 | 1.824.000 | 2.736.000 | 3.990.000 | 5.928.000 | 3.648.000 | 3.990.000 |
| TPHCM đi Cái Bè | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Mỹ Thuận | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 3.456.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| TPHCM đi Tân Phước | 140 | 1 chiều | 1.190.000 | 1.344.000 | 2.016.000 | 2.940.000 | 4.368.000 | 2.688.000 | 2.940.000 |
| TPHCM đi Gò Công Đông | 130 | 1 chiều | 1.105.000 | 1.248.000 | 1.872.000 | 2.730.000 | 4.056.000 | 2.496.000 | 2.730.000 |
| TPHCM đi Gò Công Tây | 130 | 1 chiều | 1.105.000 | 1.248.000 | 1.872.000 | 2.730.000 | 4.056.000 | 2.496.000 | 2.730.000 |
3.11. Thuê xe ô tô có tài xế nói tiếng Anh đi Bến Tre
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi TP Bến Tre | 180 | 1 chiều | 1.530.000 | 1.728.000 | 2.592.000 | 3.780.000 | 5.616.000 | 3.456.000 | 3.780.000 |
| TPHCM đi Giồng Trôm | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Mỹ An Tháp Mười | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 3.456.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| TPHCM đi Cồn Phụng | 160 | 1 chiều | 1.360.000 | 1.536.000 | 2.304.000 | 3.360.000 | 4.992.000 | 3.072.000 | 3.360.000 |
| TPHCM đi Châu Thành Bến Tre | 160 | 1 chiều | 1.360.000 | 1.536.000 | 2.304.000 | 3.360.000 | 4.992.000 | 3.072.000 | 3.360.000 |
| TPHCM đi Mỏ Cày Nam | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM xe đi Bình Đại | 250 | 1 chiều | 2.125.000 | 2.400.000 | 3.600.000 | 5.250.000 | 7.800.000 | 4.800.000 | 5.250.000 |
| TPHCM đi Thạch Phú | 280 | 1 chiều | 2.380.000 | 2.688.000 | 4.032.000 | 5.880.000 | 8.736.000 | 5.376.000 | 5.880.000 |
| TPHCM đi Mỏ Cày Bắc | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi Ba Tri | 250 | 1 chiều | 2.125.000 | 2.400.000 | 3.600.000 | 5.250.000 | 7.800.000 | 4.800.000 | 5.250.000 |
| TPHCM đi KDL Lan Vương | 160 | 1 chiều | 1.360.000 | 1.536.000 | 2.304.000 | 3.360.000 | 4.992.000 | 3.072.000 | 3.360.000 |
| TPHCM đi KDL Hạ Thảo Bến Tre | 100 | 1 chiều | 850.000 | 960.000 | 1.440.000 | 2.100.000 | 3.120.000 | 1.920.000 | 2.100.000 |
3.12. Thuê xe đi Đồng Tháp
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Mỹ An Tháp Mười | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 3.456.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| TPHCM đi Nha Mân | 260 | 1 chiều | 2.210.000 | 2.496.000 | 3.744.000 | 5.460.000 | 8.112.000 | 4.992.000 | 5.460.000 |
| TPHCM đi Cao Lãnh | 300 | 1 chiều | 2.550.000 | 2.880.000 | 4.320.000 | 6.300.000 | 9.360.000 | 5.760.000 | 6.300.000 |
| TPHCM đi Thanh Bình | 340 | 1 chiều | 2.890.000 | 3.264.000 | 4.896.000 | 7.140.000 | 10.608.000 | 6.528.000 | 7.140.000 |
| TPHCM đi Tam Nông Tràm Chim | 340 | 1 chiều | 2.890.000 | 3.264.000 | 4.896.000 | 7.140.000 | 10.608.000 | 6.528.000 | 7.140.000 |
| TPHCM đi Hồng Ngự | 360 | 1 chiều | 3.060.000 | 3.456.000 | 5.184.000 | 7.560.000 | 11.232.000 | 6.912.000 | 7.560.000 |
| TPHCM đi Tân Hồng | 360 | 1 chiều | 3.060.000 | 3.456.000 | 5.184.000 | 7.560.000 | 11.232.000 | 6.912.000 | 7.560.000 |
| TPHCM đi Lai Vung | 320 | 1 chiều | 2.720.000 | 3.072.000 | 4.608.000 | 6.720.000 | 9.984.000 | 6.144.000 | 6.720.000 |
| TPHCM đi Tháp Mười | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 3.456.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| TPHCM đi Lấp Vò | 320 | 1 chiều | 2.720.000 | 3.072.000 | 4.608.000 | 6.720.000 | 9.984.000 | 6.144.000 | 6.720.000 |
| TPHCM đi Sa Đéc | 280 | 1 chiều | 2.380.000 | 2.688.000 | 4.032.000 | 5.880.000 | 8.736.000 | 5.376.000 | 5.880.000 |
| TPHCM đi Cái Tàu Hạ, Châu Thành | 250 | 1 chiều | 2.125.000 | 2.400.000 | 3.600.000 | 5.250.000 | 7.800.000 | 4.800.000 | 5.250.000 |
3.13. Thuê xe tài xế tiếng Anh đi Cần Thơ
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi TP Cần Thơ | 340 | 1 chiều | 2.890.000 | 3.264.000 | 4.896.000 | 7.140.000 | 10.608.000 | 6.528.000 | 7.140.000 |
| TPHCM đi Ô Môn | 380 | 1 chiều | 3.230.000 | 3.648.000 | 5.472.000 | 7.980.000 | 11.856.000 | 7.296.000 | 7.980.000 |
| TPHCM đi Cờ Đỏ | 410 | 1 chiều | 3.485.000 | 3.936.000 | 5.904.000 | 8.610.000 | 12.792.000 | 7.872.000 | 8.610.000 |
| TPHCM đi KDL Mỹ Khánh | 350 | 1 chiều | 2.975.000 | 3.360.000 | 5.040.000 | 7.350.000 | 10.920.000 | 6.720.000 | 7.350.000 |
| TPHCM xe đi Vĩnh Thạch Cần Thơ | 380 | 1 chiều | 3.230.000 | 3.648.000 | 5.472.000 | 7.980.000 | 11.856.000 | 7.296.000 | 7.980.000 |
| TPHCM đi Phong Điền | 360 | 1 chiều | 3.060.000 | 3.456.000 | 5.184.000 | 7.560.000 | 11.232.000 | 6.912.000 | 7.560.000 |
| TPHCM xe đi Thốt Nốt | 380 | 1 chiều | 3.230.000 | 3.648.000 | 5.472.000 | 7.980.000 | 11.856.000 | 7.296.000 | 7.980.000 |
| TPHCM đi Thới Lai | 400 | 1 chiều | 3.400.000 | 3.840.000 | 5.760.000 | 8.400.000 | 12.480.000 | 7.680.000 | 8.400.000 |
3.14. Thuê xe tài xế tiếng Anh đi Cần Thơ
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi TP Vĩnh Long | 260 | 1 chiều | 2.210.000 | 2.496.000 | 3.744.000 | 5.460.000 | 8.112.000 | 4.992.000 | 5.460.000 |
| TPHCM đi Tam Bình | 300 | 1 chiều | 2.550.000 | 2.880.000 | 4.320.000 | 6.300.000 | 9.360.000 | 5.760.000 | 6.300.000 |
| TPHCM đi Long Hồ | 280 | 1 chiều | 2.380.000 | 2.688.000 | 4.032.000 | 5.880.000 | 8.736.000 | 5.376.000 | 5.880.000 |
| TPHCM xe đi Mang Thít | 300 | 1 chiều | 2.550.000 | 2.880.000 | 4.320.000 | 6.300.000 | 9.360.000 | 5.760.000 | 6.300.000 |
| TPHCM xe đi Trà Ôn | 360 | 1 chiều | 3.060.000 | 3.456.000 | 5.184.000 | 7.560.000 | 11.232.000 | 6.912.000 | 7.560.000 |
| TPHCM đi Vũng Liêm | 300 | 1 chiều | 2.550.000 | 2.880.000 | 4.320.000 | 6.300.000 | 9.360.000 | 5.760.000 | 6.300.000 |
| TPHCM đi Bình Minh | 320 | 1 chiều | 2.720.000 | 3.072.000 | 4.608.000 | 6.720.000 | 9.984.000 | 6.144.000 | 6.720.000 |
| TPHCM đi Bình Tân | 300 | 1 chiều | 2.550.000 | 2.880.000 | 4.320.000 | 6.300.000 | 9.360.000 | 5.760.000 | 6.300.000 |
| TPHCM đi KDL Vinh Sang Long Hồ | 280 | 1 chiều | 2.380.000 | 2.688.000 | 4.032.000 | 5.880.000 | 8.736.000 | 5.376.000 | 5.880.000 |
3.15. thuê xe tài xế biết tiếng Anh đi Trà Vinh
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi TP Trà Vinh | 280 | 1 chiều | 2.380.000 | 2.688.000 | 4.032.000 | 5.880.000 | 8.736.000 | 5.376.000 | 5.880.000 |
| TPHCM đi Càng Long | 260 | 1 chiều | 2.210.000 | 2.496.000 | 3.744.000 | 5.460.000 | 8.112.000 | 4.992.000 | 5.460.000 |
| TPHCM đi Tiểu Cần | 320 | 1 chiều | 2.720.000 | 3.072.000 | 4.608.000 | 6.720.000 | 9.984.000 | 6.144.000 | 6.720.000 |
| TPHCM đi Trà Cú | 350 | 1 chiều | 2.975.000 | 3.360.000 | 5.040.000 | 7.350.000 | 10.920.000 | 6.720.000 | 7.350.000 |
| TPHCM đi Duyên Hải | 380 | 1 chiều | 3.230.000 | 3.648.000 | 5.472.000 | 7.980.000 | 11.856.000 | 7.296.000 | 7.980.000 |
| TPHCM Cầu Kè | 300 | 1 chiều | 2.550.000 | 2.880.000 | 4.320.000 | 6.300.000 | 9.360.000 | 5.760.000 | 6.300.000 |
3.16. thuê xe tài xế giao tiếp tiếng Anh đi An Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Long Xuyên | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 2.880.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| TPHCM đi Long Xuyên | 450 | 2 ngày 1 đêm | 3.825.000 | 4.320.000 | 6.480.000 | 9.450.000 | 14.040.000 | 8.640.000 | 9.450.000 |
| TPHCM đi Tân Châu | 215 | 1 chiều | 1.827.500 | 2.064.000 | 3.096.000 | 4.515.000 | 6.708.000 | 4.128.000 | 4.515.000 |
| TPHCM đi Tân Châu | 480 | 2 ngày 1 đêm | 4.080.000 | 4.608.000 | 6.912.000 | 10.080.000 | 14.976.000 | 9.216.000 | 10.080.000 |
| TPHCM đi Tri Tôn | 255 | 1 chiều | 2.167.500 | 2.448.000 | 3.672.000 | 5.355.000 | 7.956.000 | 4.896.000 | 5.355.000 |
| TPHCM đi Tri Tôn | 560 | 2 ngày 1 đêm | 4.760.000 | 5.376.000 | 8.064.000 | 11.760.000 | 17.472.000 | 10.752.000 | 11.760.000 |
| TPHCM đi Núi Cấm Tịnh Biên | 262 | 1 chiều | 2.227.000 | 2.515.200 | 3.772.800 | 5.502.000 | 8.174.400 | 5.030.400 | 5.502.000 |
| TPHCM đi Núi Cấm Tịnh Biên | 574 | 2 ngày 1 đêm | 4.879.000 | 5.510.400 | 8.265.600 | 12.054.000 | 17.908.800 | 11.020.800 | 12.054.000 |
| TPHCM đi Chợ Mới | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 2.880.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| TPHCM đi Chợ Mới | 450 | 2 ngày 1 đêm | 3.825.000 | 4.320.000 | 6.480.000 | 9.450.000 | 14.040.000 | 8.640.000 | 9.450.000 |
| TPHCM đi Chùa Bà Châu Đốc | 255 | 1 chiều | 2.167.500 | 2.448.000 | 3.672.000 | 5.355.000 | 7.956.000 | 4.896.000 | 5.355.000 |
| TPHCM đi Chùa Bà Châu Đốc | 560 | 2 ngày 1 đêm | 4.760.000 | 5.376.000 | 8.064.000 | 11.760.000 | 17.472.000 | 10.752.000 | 11.760.000 |
| TPHCM đi Ba Chúc | 264 | 1 chiều | 2.244.000 | 2.534.400 | 3.801.600 | 5.544.000 | 8.236.800 | 5.068.800 | 5.544.000 |
| TPHCM đi Ba Chúc | 578 | 2 ngày 1 đêm | 4.913.000 | 5.548.800 | 8.323.200 | 12.138.000 | 18.033.600 | 11.097.600 | 12.138.000 |
| TPHCM đi Châu Đốc – Cần Thơ | 370 | 1 chiều | 3.145.000 | 3.552.000 | 5.328.000 | 7.770.000 | 11.544.000 | 7.104.000 | 7.770.000 |
| TPHCM đi Châu Đốc – Cần Thơ | 790 | 2 ngày 1 đêm | 6.715.000 | 7.584.000 | 11.376.000 | 16.590.000 | 24.648.000 | 15.168.000 | 16.590.000 |
3.17. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Kiên Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Tân Hiệp Kiên Giang | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 3.456.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| TPHCM đi Tân Hiệp Kiên Giang | 530 | 2 ngày 1 đêm | 4.505.000 | 5.088.000 | 7.632.000 | 11.130.000 | 16.536.000 | 10.176.000 | 11.130.000 |
| TPHCM đi du lịch đi TP Rạch Giá | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 3.456.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| TPHCM đi du lịch đi TP Rạch Giá | 530 | 2 ngày 1 đêm | 4.505.000 | 5.088.000 | 7.632.000 | 11.130.000 | 16.536.000 | 10.176.000 | 11.130.000 |
| TPHCM xe đi Rạch Sỏi | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 3.456.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| TPHCM xe đi Rạch Sỏi | 530 | 2 ngày 1 đêm | 4.505.000 | 5.088.000 | 7.632.000 | 11.130.000 | 16.536.000 | 10.176.000 | 11.130.000 |
| TPHCM xe đi Hòn Đất | 272 | 1 chiều | 2.312.000 | 2.611.200 | 3.916.800 | 5.712.000 | 8.486.400 | 5.222.400 | 5.712.000 |
| TPHCM xe đi Hòn Đất | 594 | 2 ngày 1 đêm | 5.049.000 | 5.702.400 | 8.553.600 | 12.474.000 | 18.532.800 | 11.404.800 | 12.474.000 |
| TPHCM xe đi U Minh Thượng | 287 | 1 chiều | 2.439.500 | 2.755.200 | 4.132.800 | 6.027.000 | 8.954.400 | 5.510.400 | 6.027.000 |
| TPHCM xe đi U Minh Thượng | 624 | 2 ngày 1 đêm | 5.304.000 | 5.990.400 | 8.985.600 | 13.104.000 | 19.468.800 | 11.980.800 | 13.104.000 |
| TPHCM xe đi Hà Tiên | 325 | 1 chiều | 2.762.500 | 3.120.000 | 4.680.000 | 6.825.000 | 10.140.000 | 6.240.000 | 6.825.000 |
| TPHCM xe đi Hà Tiên | 700 | 2 ngày 1 đêm | 5.950.000 | 6.720.000 | 10.080.000 | 14.700.000 | 21.840.000 | 13.440.000 | 14.700.000 |
3.18. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Hậu Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi Tp Vị Thanh | 210 | 1 chiều | 1.785.000 | 2.016.000 | 3.024.000 | 4.410.000 | 6.552.000 | 4.032.000 | 4.410.000 |
| TPHCM đi Tp Vị Thanh | 460 | 2 ngày 1 đêm | 3.910.000 | 4.416.000 | 6.624.000 | 9.660.000 | 14.352.000 | 8.832.000 | 9.660.000 |
| TPHCM đi Ngã Ba Cái Tắc | 181 | 1 chiều | 1.538.500 | 1.737.600 | 2.606.400 | 3.801.000 | 5.647.200 | 3.475.200 | 3.801.000 |
| TPHCM đi Ngã Ba Cái Tắc | 412 | 2 ngày 1 đêm | 3.502.000 | 3.955.200 | 5.932.800 | 8.652.000 | 12.854.400 | 7.910.400 | 8.652.000 |
| TPHCM đi Thị Xã Ngã Bảy Phụng Hiệp | 193 | 1 chiều | 1.640.500 | 1.852.800 | 2.779.200 | 4.053.000 | 6.021.600 | 3.705.600 | 4.053.000 |
| TPHCM đi Thị Xã Ngã Bảy Phụng Hiệp | 436 | 2 ngày 1 đêm | 3.706.000 | 4.185.600 | 6.278.400 | 9.156.000 | 13.603.200 | 8.371.200 | 9.156.000 |
| TPHCM đi Phụng Hiệp Cây Dương | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 2.880.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| TPHCM đi Phụng Hiệp Cây Dương | 450 | 2 ngày 1 đêm | 3.825.000 | 4.320.000 | 6.480.000 | 9.450.000 | 14.040.000 | 8.640.000 | 9.450.000 |
| TPHCM đi Long Mỹ | 215 | 1 chiều | 1.827.500 | 2.064.000 | 3.096.000 | 4.515.000 | 6.708.000 | 4.128.000 | 4.515.000 |
| TPHCM đi Long Mỹ | 480 | 2 ngày 1 đêm | 4.080.000 | 4.608.000 | 6.912.000 | 10.080.000 | 14.976.000 | 9.216.000 | 10.080.000 |
| TPHCM xe đi Hà Tiên | 326 | 1 chiều | 2.771.000 | 3.129.600 | 4.694.400 | 6.846.000 | 10.171.200 | 6.259.200 | 6.846.000 |
| TPHCM xe đi Hà Tiên | 702 | 2 ngày 1 đêm | 5.967.000 | 6.739.200 | 10.108.800 | 14.742.000 | 21.902.400 | 13.478.400 | 14.742.000 |
3.19. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Sóc Trăng
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi TP Sóc Trăng | 220 | 1 chiều | 1.870.000 | 2.112.000 | 3.168.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
| TPHCM đi TP Sóc Trăng | 490 | 2 ngày 1 đêm | 4.165.000 | 4.704.000 | 7.056.000 | 10.290.000 | 15.288.000 | 9.408.000 | 10.290.000 |
| TPHCM đi Long Phú | 233 | 1 chiều | 1.980.500 | 2.236.800 | 3.355.200 | 4.893.000 | 7.269.600 | 4.473.600 | 4.893.000 |
| TPHCM đi Long Phú | 516 | 2 ngày 1 đêm | 4.386.000 | 4.953.600 | 7.430.400 | 10.836.000 | 16.099.200 | 9.907.200 | 10.836.000 |
| TPHCM đi Thạnh Trị | 250 | 1 chiều | 2.125.000 | 2.400.000 | 3.600.000 | 5.250.000 | 7.800.000 | 4.800.000 | 5.250.000 |
| TPHCM đi Thạnh Trị | 550 | 2 ngày 1 đêm | 4.675.000 | 5.280.000 | 7.920.000 | 11.550.000 | 17.160.000 | 10.560.000 | 11.550.000 |
| TPHCM đi Thị xã Vĩnh Châu | 260 | 1 chiều | 2.210.000 | 2.496.000 | 3.744.000 | 5.460.000 | 8.112.000 | 4.992.000 | 5.460.000 |
| TPHCM đi Thị xã Vĩnh Châu | 570 | 2 ngày 1 đêm | 4.845.000 | 5.472.000 | 8.208.000 | 11.970.000 | 17.784.000 | 10.944.000 | 11.970.000 |
| TPHCM đi Trần Đề | 241 | 1 chiều | 2.048.500 | 2.313.600 | 3.470.400 | 5.061.000 | 7.519.200 | 4.627.200 | 5.061.000 |
| TPHCM đi Trần Đề | 532 | 2 ngày 1 đêm | 4.522.000 | 5.107.200 | 7.660.800 | 11.172.000 | 16.598.400 | 10.214.400 | 11.172.000 |
| TPHCM đi Kế Sách | 195 | 1 chiều | 1.657.500 | 1.872.000 | 2.808.000 | 4.095.000 | 6.084.000 | 3.744.000 | 4.095.000 |
| TPHCM đi Kế Sách | 440 | 2 ngày 1 đêm | 3.740.000 | 4.224.000 | 6.336.000 | 9.240.000 | 13.728.000 | 8.448.000 | 9.240.000 |
| TPHCM đi Ngã Năm | 235 | 1 chiều | 1.997.500 | 2.256.000 | 3.384.000 | 4.935.000 | 7.332.000 | 4.512.000 | 4.935.000 |
| TPHCM đi Ngã Năm | 520 | 2 ngày 1 đêm | 4.420.000 | 4.992.000 | 7.488.000 | 10.920.000 | 16.224.000 | 9.984.000 | 10.920.000 |
| TPHCM đi Mỹ Xuyên | 230 | 1 chiều | 1.955.000 | 2.208.000 | 3.312.000 | 4.830.000 | 7.176.000 | 4.416.000 | 4.830.000 |
| TPHCM đi Mỹ Xuyên | 510 | 2 ngày 1 đêm | 4.335.000 | 4.896.000 | 7.344.000 | 10.710.000 | 15.912.000 | 9.792.000 | 10.710.000 |
3.20. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Bạc Liêu
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi TP Bạc Liêu | 260 | 1 chiều | 2.210.000 | 2.496.000 | 3.744.000 | 5.460.000 | 8.112.000 | 4.992.000 | 5.460.000 |
| TPHCM đi TP Bạc Liêu | 570 | 2 ngày 1 đêm | 4.845.000 | 5.472.000 | 8.208.000 | 11.970.000 | 17.784.000 | 10.944.000 | 11.970.000 |
| TPHCM đi Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 291 | 1 chiều | 2.473.500 | 2.793.600 | 4.190.400 | 6.111.000 | 9.079.200 | 5.587.200 | 6.111.000 |
| TPHCM đi Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 632 | 2 ngày 1 đêm | 5.372.000 | 6.067.200 | 9.100.800 | 13.272.000 | 19.718.400 | 12.134.400 | 13.272.000 |
| TPHCM đi Cha Diệp mẹ Nam Hải | 394 | 1 chiều | 3.349.000 | 3.782.400 | 5.673.600 | 8.274.000 | 12.292.800 | 7.564.800 | 8.274.000 |
| TPHCM đi Cha Diệp mẹ Nam Hải | 838 | 2 ngày 1 đêm | 7.123.000 | 8.044.800 | 12.067.200 | 17.598.000 | 26.145.600 | 16.089.600 | 17.598.000 |
| TPHCM đi Giá Rai | 600 | 1 chiều | 5.100.000 | 5.760.000 | 8.640.000 | 12.600.000 | 18.720.000 | 11.520.000 | 12.600.000 |
| TPHCM đi Giá Rai | 1250 | 2 ngày 1 đêm | 10.625.000 | 12.000.000 | 18.000.000 | 26.250.000 | 39.000.000 | 24.000.000 | 26.250.000 |
3.21. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Cà Mau
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| TPHCM đi TP Cà Mau | 308 | 1 chiều | 2.618.000 | 2.956.800 | 4.435.200 | 6.468.000 | 9.609.600 | 5.913.600 | 6.468.000 |
| TPHCM đi TP Cà Mau | 666 | 2 ngày 1 đêm | 5.661.000 | 6.393.600 | 9.590.400 | 13.986.000 | 20.779.200 | 12.787.200 | 13.986.000 |
| TPHCM đi Hòn Đá Bạc Sông Đốc | 346 | 1 chiều | 2.941.000 | 3.321.600 | 4.982.400 | 7.266.000 | 10.795.200 | 6.643.200 | 7.266.000 |
| TPHCM đi Hòn Đá Bạc Sông Đốc | 742 | 2 ngày 1 đêm | 6.307.000 | 7.123.200 | 10.684.800 | 15.582.000 | 23.150.400 | 14.246.400 | 15.582.000 |
| TPHCM đi Năm Căn | 355 | 1 chiều | 3.017.500 | 3.408.000 | 5.112.000 | 7.455.000 | 11.076.000 | 6.816.000 | 7.455.000 |
| TPHCM đi Năm Căn | 760 | 2 ngày 1 đêm | 6.460.000 | 7.296.000 | 10.944.000 | 15.960.000 | 23.712.000 | 14.592.000 | 15.960.000 |
| TPHCM đi Mũi Cà Mau | 406 | 1 chiều | 3.451.000 | 3.897.600 | 5.846.400 | 8.526.000 | 12.667.200 | 7.795.200 | 8.526.000 |
| TPHCM đi Mũi Cà Mau | 862 | 2 ngày 1 đêm | 7.327.000 | 8.275.200 | 12.412.800 | 18.102.000 | 26.894.400 | 16.550.400 | 18.102.000 |
Về hóa đơn, đây là điểm nhiều nhà xe lẻ làm chưa gọn nhưng lại quan trọng với đối tác B2B. Chúng tôi xuất hóa đơn giá trị gia tăng theo thông tin công ty lữ hành cung cấp, phục vụ việc hạch toán và quyết toán tour.
Với hợp đồng khung chạy đoàn đều, hóa đơn xuất theo kỳ tổng kết cuối tháng gộp toàn bộ chuyến trong tháng, giảm số lần xử lý chứng từ cho phòng kế toán bên bạn.
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm VAT 10%
Giá trên đã bao gồm các chi phí về xăng, dầu, cầu đường, wi-fi, nước uống và chi phí lái xe tự túc
Giá trên không bao gồm vé tham quan, chi phí ăn uống, chi phí cá nhân và hướng dẫn viên.
Bảng giá không áp dụng cho ngày lễ, tết và chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi.
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline: 0934 189 301 để được hỗ trợ, báo giá chính xác.
4. Đội xe theo quy mô đoàn từ 4 chỗ đến 45 chỗ và limousine
Chọn đúng số chỗ là bước quyết định chi phí và độ thoải mái của cả đoàn. Nguyên tắc chung khi xếp xe cho khách quốc tế là chừa một phần chỗ cho hành lý và không gian chân, vì khách nước ngoài thường mang vali lớn và di chuyển đường dài. Dưới đây là cách chúng tôi ghép dòng xe với từng quy mô đoàn.
4.1. Dòng xe 4 chỗ
Xe 4 chỗ và 7 chỗ phục vụ khách lẻ, cặp đôi hoặc gia đình nhỏ. Dòng 4 chỗ như Toyota Vios hay Honda City hợp với chặng ngắn trong nội thành và đón sân bay cho một đến hai khách ít hành lý.

4.2. Dòng xe 7 chỗ
Dòng 7 chỗ như Toyota Innova, Kia Sedona hay Mitsubishi Xpander gánh được gia đình ba đến năm khách kèm vali, và là lựa chọn phổ biến nhất cho tour riêng trong ngày.

4.3. Dòng xe 16 chỗ
Xe 16 chỗ là dòng chủ lực cho đoàn tour vừa. Xe khai thác thực tế khoảng 12 đến 14 khách để còn chỗ để hành lý, dù danh nghĩa là 16 chỗ. Ford Transit và Hyundai Solati là hai mẫu thường dùng, sàn cao, khoang rộng, hợp với tuyến đi tỉnh nhiều giờ. Đoàn công ty đi teambuilding hoặc nhóm khách du lịch mười người trở lại thường đặt dòng này.

4.4. Dòng xe 29 chỗ
Xe 29 chỗ và 45 chỗ dành cho đoàn đông và tuyến dài. Xe 29 chỗ phù hợp đoàn khoảng 20 đến 25 khách, cân bằng giữa sức chứa và khả năng luồn vào các tuyến đường nhỏ ở điểm du lịch.

4.5. Dòng xe 45 chỗ
Xe 45 chỗ phục vụ đoàn hội nghị, đoàn khách tàu biển hoặc nhóm trên 30 người. Cần lưu ý một số đường nội đô và điểm tham quan hạn chế xe lớn, nên khi đăng ký đặt xe hãy báo trước điểm dừng để chúng tôi kiểm tra lộ trình.

4.1. Dòng xe limousine
Dòng limousine phục vụ nhóm khách VIP và khách yêu cầu tiện nghi cao. Đây là xe 16 chỗ nguyên bản được cải tạo còn 9 đến 11 ghế, ghế da ngả rộng, bàn làm việc và cổng sạc.
Công ty lữ hành thường bố trí limousine cho đoàn khách quốc tế cao cấp, khách doanh nhân kết hợp du lịch, hoặc chặng đón tiễn sân bay cần sự riêng tư. Chi phí cao hơn xe thường cùng số chỗ, đổi lại mang đến trải nghiệm di chuyển tốt hơn hẳn trên chặng vài giờ.
Mọi xe trong đội đều được bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh trước mỗi chuyến, trang bị điều hòa và có thể kèm nước suối, khăn lạnh, wifi theo yêu cầu của đối tác. Khi bạn báo số khách và tính chất đoàn, chúng tôi đề xuất dòng xe hợp lý nhất thay vì mặc định đẩy lên xe lớn cho được giá, giúp đối tác tiết kiệm chi phí mà vẫn đáp ứng đúng nhu cầu di chuyển của đoàn.
5. Các lộ trình phổ biến từ TP.HCM cho khách nước ngoài
Phần lớn tour khởi hành từ TP.HCM rơi vào vài tuyến cố định. Nắm thời gian di chuyển thực tế của từng tuyến giúp công ty lữ hành xếp lịch đón trả chính xác và tính đúng số giờ thuê xe.
5.1. Đón tiễn sân bay
Đón và tiễn sân bay Tân Sơn Nhất là chặng chạy nhiều nhất. Từ sân bay về khu trung tâm Quận 1 khoảng 7 đến 8 km, đi mất 20 đến 40 phút tùy giờ. Khung giờ cao điểm sáng và chiều tối thường kẹt quanh khu vực Trường Sơn và Cộng Hòa, nên với chuyến ra sân bay bắt chuyến bay quốc tế, chúng tôi khuyến nghị khởi hành sớm hơn dự kiến khoảng 45 phút. Tài xế theo dõi giờ bay và chủ động canh giờ đón để khách không phải chờ, đảm bảo đưa đón nhanh chóng và đúng giờ.

5.2. Tuyến Sài Gòn – Củ Chi
Tuyến Củ Chi là tour nửa ngày kinh điển cho khách quốc tế. Địa đạo Củ Chi cách trung tâm khoảng 60 đến 70 km, chạy mất 1,5 đến 2 giờ mỗi chiều. Nhiều đoàn ghép Củ Chi buổi sáng rồi về thành phố ăn trưa, nên tổng thời gian xe phục vụ khách thường là một buổi kéo dài.

Nếu khách muốn đi đường sông một chiều bằng cano, xe sẽ đón hoặc trả ở bến tương ứng, và bạn cần báo trước để tài xế canh điểm.
5.3. Tuyến đồng bằng sông Cửu Long
Tuyến Mekong về hướng Mỹ Tho và Bến Tre là tour trong ngày phổ biến kế tiếp. Mỹ Tho cách TP.HCM khoảng 70 km, đi mất gần 2 giờ. Bến Tre xa hơn một chút, khoảng 85 km và hơn 2 giờ. Đây là tuyến cả ngày, xe thường rời thành phố lúc sáng sớm và về lại chiều tối, nên khi báo giá cần tính trọn gói một ngày cho đoàn.

5.4. Tuyến Sài Gòn đi tỉnh nhiều ngày
Các tuyến đi tỉnh dài ngày gồm Vũng Tàu, Đà Lạt và Nha Trang. Vũng Tàu gần nhất, khoảng 95 đến 125 km tùy đường, đi mất 2 đến 2,5 giờ, hợp với tour cuối tuần hai ngày một đêm.
Đà Lạt cách khoảng 300 km, chạy 6 đến 7 giờ, thường là tour ba ngày trở lên. Nha Trang xa nhất trong nhóm này, khoảng 430 km và 8 đến 9 giờ đường, nên nhiều đoàn chọn bay chặng dài rồi thuê xe với tài xế tại điểm đến.
Với tuyến qua đêm, chi phí đã gồm khoản lưu đêm của tài xế, phần này chúng tôi nói rõ ở mục chi phí bên dưới.
Ngoài các tuyến trên, đội xe nhận chạy theo lịch trình riêng do công ty lữ hành thiết kế. Bạn gửi lộ trình cụ thể theo từng ngày, gồm điểm đón, các điểm dừng và giờ dự kiến. Chúng tôi rà lại tính khả thi về đường và thời gian rồi báo giá theo đúng lịch đó, cách làm việc linh hoạt này giúp đối tác chủ động ghép tuyến cho khách.
6. Quy trình đặt xe và hợp đồng khung cho đối tác thường xuyên
Quy trình đặt xe được rút gọn để đối tác lữ hành xử lý nhanh chóng trong mùa cao điểm. Toàn bộ nằm trong bốn bước.
Bước một, bên bạn gửi yêu cầu gồm ngày đi, số khách, điểm đón và lịch trình. Bước hai, chúng tôi báo giá theo đúng lịch đó, kèm dòng xe đề xuất và phần chi phí trong và ngoài gói. Bước ba, hai bên xác nhận và chốt xe. Bước bốn, tài xế nhận thông tin đoàn, liên hệ trước giờ đón và có mặt đúng điểm hẹn.
Với công ty lữ hành có nhu cầu thuê xe không thường xuyên, mỗi đoàn xử lý như một giao dịch riêng, xác nhận qua email hoặc tin nhắn là đủ. Cách này linh hoạt, phù hợp khi lịch tour thay đổi theo từng khách hàng.
Với đối tác chạy đoàn đều, hợp đồng khung là giải pháp tối ưu. Hai bên ký một hợp đồng khung thỏa thuận trước đơn giá theo từng dòng xe và tuyến. Sau đó bên bạn đặt xe khi có đoàn, không phải đàm phán giá lại từng lần.
Cuối tháng, chúng tôi tổng kết toàn bộ chuyến đã chạy và xuất một hóa đơn gộp. Mô hình này giữ cho bên điều hành tour luôn có xe vào mùa cao điểm, mang đến sự tiện lợi và biết trước chi phí để chào giá tour cho khách.
Điểm cần lưu ý về thời gian đặt. Đoàn dùng xe lớn từ 29 chỗ trở lên, tuyến đi tỉnh dài ngày, hoặc lịch rơi vào dịp lễ tết nên đặt trước ít nhất vài ngày để chúng tôi giữ đúng xe. Chuyến đón sân bay và tour nội thành có thể xử lý gấp hơn, nhưng báo càng sớm thì càng chủ động xếp tài xế quen tuyến cho đoàn của bạn.
7. Vì sao chọn chúng tôi cho dịch vụ thuê xe tài xế nói tiếng Anh
Trên thị trường TP.HCM có nhiều nhà xe, nhưng phần lớn xem tài xế biết tiếng Anh là một tính năng phụ trong danh sách. Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sài Gòn Xuân Phát làm ngược lại, xây riêng đội tài xế và nguồn xe cho nhóm đối tác lữ hành phục vụ khách nước ngoài tại Việt Nam. Dưới đây là những ưu điểm khiến công ty lữ hành chọn chúng tôi làm nguồn xe cố định.
Đội ngũ tài xế chuyên nghiệp, được sàng lọc theo đúng nhu cầu đoàn quốc tế. Tài xế không chỉ rành đường mà còn giao tiếp tiếng Anh ở mức xử lý tốt tình huống trên xe, từ chỉ đường, trao đổi lịch trình đến nhắc lưu ý an toàn. Với đoàn khách nước ngoài, phần này quyết định trải nghiệm du lịch, và cũng là thứ nhiều nhà xe lẻ không đáp ứng ổn định.
Nguồn xe tách riêng cho mảng lữ hành, không dùng chung với khách lẻ. Cách vận hành này giúp đối tác luôn có xe giữ chỗ vào mùa cao điểm, không rơi vào tình trạng đặt trễ là hết xe. Đội xe từ 4 đến 45 chỗ và limousine được bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh trước mỗi chuyến, đủ dòng để ghép đúng quy mô từng đoàn.
Cam kết đón đúng giờ là điểm chúng tôi giữ chặt nhất. Tài xế nhận thông tin đoàn từ tối hôm trước, xác nhận điểm đón trước giờ chạy, và có mặt sớm để chờ khách. Đội xe gắn định vị GPS nên phòng điều hành theo dõi được vị trí xe theo thời gian thực, biết chính xác còn bao lâu xe tới điểm đón. Với chuyến ra sân bay, tài xế bám lịch bay để canh giờ, giúp hành trình của đoàn suôn sẻ từ đầu.
An toàn của đoàn dựa trên cả xe và người lái. Xe được kiểm tra lốp và phanh trước các tuyến đường dài. Tài xế lái xe nhiều năm kinh nghiệm, chạy điềm đạm, không phóng nhanh hay thắng gấp, điều đặc biệt quan trọng với khách chưa quen mật độ xe máy ở Việt Nam. Thông tin cá nhân từng tài xế rõ ràng, minh bạch, để bên bạn yên tâm về người trực tiếp phục vụ khách của mình. Đây là dịch vụ chuyên nghiệp mà chúng tôi cam kết giữ ổn định qua từng chuyến.
Cách làm việc minh bạch giúp đối tác dễ hợp tác lâu dài. Báo giá trọn gói tách rõ phần trong và ngoài gói, xuất hóa đơn VAT đầy đủ, hỗ trợ hợp đồng khung với bảng giá cố định cho công ty lữ hành chạy đoàn đều. Uy tín của một đơn vị cho thuê xe nằm ở chỗ đối tác biết trước chi phí để chào giá tour và không lo phát sinh khi quyết toán. Đó là lý do phần lớn đối tác sau chuyến đầu tiên quay lại đồng hành cùng chúng tôi cho các đoàn kế tiếp.
Công Ty TNHH Thương Mai Dịch Vụ Sài Gòn Xuân Phát.
- Địa chỉ: 497/6A Phan Văn Trị, Phường 5, Gò Vấp Hồ Chí Minh, Việt nam.
- Điện thoại: 0934189301
- Email: sales@thuexelimousines.com
- Website: https://thuexelimousines.com.vn
- Hướng dẫn đăng ký thuê xe: Link
8. Câu hỏi thường gặp
8.1. Tài xế có chắc chắn giao tiếp được tiếng Anh không?
Có. Đội tài xế phục vụ nhóm đối tác lữ hành đều giao tiếp được tiếng Anh ở mức xử lý tốt các tình huống trên đường, gồm chào hỏi, chỉ đường, trao đổi lịch trình, nhắc lưu ý an toàn. Nếu đoàn cần tài xế thông thạo tiếng Anh hơn cho khách VIP, bạn báo trước khi đặt để chúng tôi xếp người phù hợp.
8.2. Có xuất hóa đơn VAT cho công ty lữ hành không?
Có. Chúng tôi xuất hóa đơn giá trị gia tăng theo thông tin công ty bạn cung cấp. Thuế VAT 10% tính thêm ngoài giá gói cơ bản. Với hợp đồng khung, hóa đơn xuất gộp theo kỳ tổng kết cuối tháng.
8.3. Thuê xe đi tỉnh nhiều ngày tính phí thế nào?
Tuyến đi tỉnh dài ngày tính theo số ngày cộng khoản lưu đêm của tài xế, thường quanh mức 300.000 đến 400.000 đồng một đêm tùy tuyến. Giá thuê xe đã gồm xe, tài xế, xăng dầu và phí cầu đường. Vé tham quan, phí phà và chi phí ăn uống của khách nằm ngoài gói.
8.4. Có hợp đồng khung cho công ty lữ hành đặt xe thường xuyên không?
Có. Hai bên ký hợp đồng khung thỏa thuận trước đơn giá theo dòng xe và tuyến. Sau đó bạn đặt xe khi có đoàn mà không phải đàm phán lại từng lần, tổng kết và thanh toán cuối tháng.
8.5. Cần đặt xe trước bao lâu?
Chuyến đón sân bay và tour nội thành có thể xử lý trong thời gian ngắn. Đoàn dùng xe từ 29 chỗ trở lên, tuyến đi tỉnh dài ngày, hoặc lịch rơi vào dịp lễ tết nên đặt trước ít nhất vài ngày để giữ đúng xe và tài xế quen tuyến.
8.6. Một xe chở được bao nhiêu khách kèm hành lý?
Số chỗ khai thác thực tế thấp hơn số chỗ danh nghĩa để còn không gian hành lý. Xe 16 chỗ chở thoải mái 12 đến 14 khách có vali, xe 29 chỗ hợp đoàn 20 đến 25 khách. Bạn báo số khách và lượng hành lý, chúng tôi đề xuất dòng xe cân đối nhất để đảm bảo an toàn.
Công ty lữ hành có nhu cầu thuê xe tài xế nói tiếng Anh tại TP.HCM cho đoàn khách quốc tế có thể gửi lịch trình để nhận báo giá theo tuyến. Bạn cung cấp ngày đi, số khách, điểm đón và các điểm dừng dự kiến, chúng tôi trả lại báo giá trọn gói tách rõ phần trong và ngoài gói trong thời gian ngắn.
Chúng tôi phục vụ cả công ty lữ hành trong nước và đối tác nước ngoài đặt xe cho khách của họ tại Việt Nam. Với đối tác chạy đoàn đều, liên hệ trực tiếp để trao đổi về hợp đồng khung và bảng giá cố định theo dòng xe. Bạn có thể tham khảo thêm dịch vụ trên website hoặc gọi hotline, nhắn qua Zalo và WhatsApp để được xếp xe và tài xế phù hợp cho đoàn của bạn.
Tôi có niềm đam mê về du lịch và đã trải qua hơn 10 năm kinh nghiệm lĩnh vực thuê xe


