Dịch Vụ Thuê Xe Tài Xế Nói Tiếng Anh Chuyên Nghiệp 2026

Dịch Vụ Thuê Xe Tài Xế Nói Tiếng Anh Chuyên Nghiệp 2026
5/5 - (1 bình chọn)

Đoàn khách nước ngoài của bạn cần xe đón tại sân bay Tân Sơn Nhất, đi tour trong ngày rồi trả về khách sạn đúng giờ cho đoàn khách nước ngoài sắp tới, phải không?

Mục lục chính

Chúng tôi cung cấp dịch vụ thuê xe tài xế nói tiếng Anh cho đúng nhu cầu đó, phục vụ riêng cho các công ty lữ hành và công ty du lịch tại TP.HCM. Xe từ 4 đến 45 chỗ, tài xế giao tiếp tiếng Anh với khách quốc tế, báo giá trọn gói và xuất hóa đơn theo hợp đồng. Toàn bộ khâu vận hành xe do chúng tôi lo, để bên bạn tập trung bán tour và chăm sóc khách hàng.

1. Dịch vụ thuê xe tài xế nói tiếng Anh dành cho đối tác lữ hành

Mô hình ở đây là B2B. Công ty lữ hành lấy nguồn xe từ chúng tôi để chở đoàn khách của mình, thay vì phải tự đầu tư đội xe hay tự thuê tài xế nói tiếng Anh riêng.

Bên bạn giữ khách và bán tour. Phần xe, tài xế, nhiên liệu và bảo hiểm do chúng tôi cung cấp. Chúng tôi mang đến dịch vụ thuê xe có tài xế trọn gói cho đúng nhóm đối tác này.

Gói thuê xe có tài xế là gói trọn. Giá xe đã gồm lương tài xế, xăng dầu, phí cầu đường và bảo hiểm hành khách, nên đối tác không phải tính từng khoản lẻ cho mỗi chuyến.

Với một đoàn 20 khách đi tour trong ngày, bạn chỉ cần báo số khách, điểm đón và lịch trình. Chúng tôi xếp xe đúng số chỗ và cử tài xế phù hợp tuyến, đảm bảo đoàn di chuyển thoải mái suốt hành trình.

Tài xế và nhóm du khách Úc cùng nhau check in ở ngọn Hải Đăng Vũng Tàu
Tài xế và nhóm du khách Úc cùng nhau check in ở ngọn Hải Đăng Vũng Tàu

Dịch vụ thuê xe du lịch này vận hành theo hai hình thức. Đặt lẻ theo từng đoàn phù hợp khi lịch tour không cố định. Hợp đồng khung phù hợp với công ty lữ hành chạy đoàn đều, đặt xe khi cần, tổng kết và thanh toán cuối tháng theo một mức giá đã thỏa thuận trước. Cách thứ hai giúp bên điều hành tour chủ động hơn về chi phí và luôn có xe giữ chỗ vào mùa cao điểm.

Điểm khác biệt so với thuê xe lẻ ngoài thị trường nằm ở tính ổn định. Là một đơn vị cho thuê xe chuyên phục vụ khách quốc tế, chúng tôi giữ đội xe được bảo dưỡng định kỳ, tài xế cố định quen tuyến, thông tin cá nhân tài xế rõ ràng.

Khi một công ty du lịch cam kết chất lượng với khách nước ngoài, phần vận chuyển không được phép là mắt xích yếu. Đó là lý do chúng tôi giữ nguồn xe và đội ngũ tài xế riêng cho nhóm đối tác lữ hành, tách khỏi mảng khách lẻ.

2. Vì sao đoàn khách quốc tế cần tài xế giao tiếp tiếng Anh

Rào cản ngôn ngữ là vấn đề phát sinh ngay khi khách bước lên xe. Khách muốn hỏi còn bao lâu tới nơi, muốn dừng chụp ảnh, muốn đổi điểm ăn trưa. Nếu tài xế không nghe được, hướng dẫn viên phải xử lý toàn bộ, kể cả những việc lẽ ra tài xế tự giải quyết. Một tài xế biết tiếng Anh gánh bớt phần đó và giúp khách dễ dàng trao đổi thông tin ngay trên xe, giữ cho lịch trình chạy trơn tru.

Tài xế giao tiếp bằng tiếng Anh xử lý được các tình huống thực tế trên đường. Khách xuống nhầm cửa ở điểm tham quan, cần tìm nhà vệ sinh, quên đồ trên xe, hay muốn báo đổi giờ đón.

Tất cả trao đổi trực tiếp, không phải chờ phiên dịch qua điện thoại. Với đoàn tách nhóm nhỏ đi nhiều xe, khả năng giao tiếp này càng quan trọng vì mỗi xe cần liên lạc độc lập với khách.

Chuyến Vũng Tàu kết thúc thành công tốt đẹp và khoảnh khắc vui vẻ của tài xế và du khách
Chuyến Vũng Tàu kết thúc thành công tốt đẹp và khoảnh khắc vui vẻ của tài xế và du khách

Sự an toàn cũng gắn với ngôn ngữ. Tài xế cần dặn khách thắt dây an toàn, nhắc giờ tập trung, cảnh báo khu vực đông xe máy. Đó là những câu ngắn nhưng phải nói được để khách hiểu rõ. Khách quốc tế đánh giá dịch vụ qua chính các chi tiết này, và họ phản hồi lại cho công ty lữ hành chứ không phải cho nhà xe.

Kinh nghiệm phục vụ khách cho thấy một khác biệt rõ. Tài xế thông thạo tiếng Anh thường kiêm luôn vai trò hỗ trợ du khách tại chỗ khi hướng dẫn viên bận điều phối cả đoàn.

Họ chỉ đường trong khu chợ, gợi ý quán ăn gần điểm dừng, giải thích nhanh một tập tục địa phương khi khách thắc mắc. Việc tài xế cung cấp thông tin hữu ích ngay tại chỗ giúp khách tận hưởng chuyến đi trọn vẹn hơn. Phần giá trị thêm này không nằm trên bảng giá, nhưng là thứ giữ chân đối tác lữ hành quay lại sử dụng dịch vụ cho các đoàn kế tiếp.

3. Chi phí trọn gói và cách xuất hóa đơn cho công ty lữ hành

Giá thuê xe có tài xế được tính trọn gói theo chuyến hoặc theo ngày, không xé lẻ từng khoản. Mức giá đã bao gồm xe, lương tài xế, xăng dầu, phí cầu đường và bảo hiểm hành khách. Đối tác nhìn vào một con số cho mỗi đoàn, dễ cộng vào giá tour và dễ kiểm soát biên lợi nhuận.

Một số khoản nằm ngoài gói cơ bản, và chúng tôi liệt kê rõ để tránh phí phát sinh khi quyết toán. Thuế VAT 10% được tính thêm nếu đối tác cần hóa đơn đỏ. Phí lưu đêm của tài xế áp dụng cho tuyến qua đêm đi tỉnh, thông thường quanh mức 300.000 đến 400.000 đồng một đêm tùy tuyến.

Vé vào cổng điểm tham quan, phí phà và chi phí ăn uống của khách không nằm trong giá xe. Nếu lịch trình phát sinh giờ chạy vượt gói hoặc quãng đường vượt mức khoán, phần vượt tính theo đơn giá đã thỏa thuận trước trong hợp đồng.

Cách báo giá phụ thuộc vào loại chuyến. Chặng đón tiễn sân bay và tour nội thành thường tính theo gói giờ hoặc gói điểm cố định. Tour trong ngày tính trọn một ngày theo số chỗ và tuyến.

Tuyến đi tỉnh dài ngày tính theo số ngày cộng khoản lưu đêm của tài xế. Khi công ty lữ hành gửi lịch trình, chúng tôi trả lại báo giá tách rõ phần trong gói và phần ngoài gói, để bên bạn biết chính xác con số cuối và so sánh được mức giá cạnh tranh.

3.1. Thuê xe nội thành

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
Đón sân bay – khách sạn trung tâm 10 1 chiều 350.000 400.000 850.000 1.500.000 2.400.000 1.000.000 1.300.000
Tham quan TP. Hố Chí Minh 100 9 tiếng 850.000 1.500.000 2.500.000 5.000.000 9.000.000 3.700.000 3.900.000
TPHCM đi Củ Chi 100 1 ngày 1.800.000 2.100.000 3.100.000 5.000.000 11.000.000 3.900.000 4.200.000
TPHCM đi Cần Giờ 1 ngày 110 1 ngày 350.000 400.000 850.000 1.500.000 2.400.000 1.000.000 1.300.000

3.2. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Vũng Tàu

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Vũng Tàu 200 1 chiều 1.700.000 1.920.000 2.880.000 4.200.000 6.240.000 3.840.000 4.200.000
TPHCM đi Vũng Tàu 250 2N1Đ 2.125.000 2.400.000 3.600.000 5.250.000 7.800.000 4.800.000 5.250.000
TPHCM đi Xuyên Mộc 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Phú Mỹ Đại Tòng Lâm 120 1 chiều 1.020.000 1.152.000 1.728.000 2.520.000 3.744.000 2.304.000 2.520.000
TPHCM đi Tân Thành 130 1 chiều 1.105.000 1.248.000 1.872.000 2.730.000 4.056.000 2.496.000 2.730.000
TPHCM đi Hồ Cốc 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Hồ Cốc 280 2N1Đ 2.380.000 2.688.000 4.032.000 5.880.000 8.736.000 5.376.000 5.880.000
TPHCM đi Bà Rịa 160 1 chiều 1.360.000 1.536.000 2.304.000 3.360.000 4.992.000 3.072.000 3.360.000
TPHCM đi Hồ Tràm 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Hồ Tràm 280 2N1Đ 2.380.000 2.688.000 4.032.000 5.880.000 8.736.000 5.376.000 5.880.000
TPHCM đi Bình Châu 230 1 chiều 1.955.000 2.208.000 3.312.000 4.830.000 7.176.000 4.416.000 4.830.000
TPHCM đi Ngãi Giao Châu Đức 140 1 chiều 1.190.000 1.344.000 2.016.000 2.940.000 4.368.000 2.688.000 2.940.000
TPHCM đi Long Hải Dinh Cô 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Long Hải 250 2N1Đ 2.125.000 2.400.000 3.600.000 5.250.000 7.800.000 4.800.000 5.250.000
TPHCM đi Hodata Bình Châu Resort 240 1 chiều 2.040.000 2.304.000 3.456.000 5.040.000 7.488.000 4.608.000 5.040.000
TPHCM đi Hodata Bình Châu Resort 300 2N1Đ 2.550.000 2.880.000 4.320.000 6.300.000 9.360.000 5.760.000 6.300.000

3.3. Thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Bình Dương

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Dĩ An 200 1 chiều 1.700.000 1.920.000 2.880.000 4.200.000 6.240.000 3.840.000 4.200.000
TPHCM đi Khu du lịch Thủy Châu 250 1 chiều 2.125.000 2.400.000 3.600.000 5.250.000 7.800.000 4.800.000 5.250.000
TPHCM đi TP Thủ Dầu 1 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi KCN VSIP 1 và 2 120 1 chiều 1.020.000 1.152.000 1.728.000 2.520.000 3.744.000 2.304.000 2.520.000
TPHCM đi TP mới Bình Dương 130 1 chiều 1.105.000 1.248.000 1.872.000 2.730.000 4.056.000 2.496.000 2.730.000
TPHCM thuê xe du lịch tại TPHCM đi Đại Nam 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Tân Uyên 280 1 chiều 2.380.000 2.688.000 4.032.000 5.880.000 8.736.000 5.376.000 5.880.000
TPHCM đi Bến Cát 160 1 chiều 1.360.000 1.536.000 2.304.000 3.360.000 4.992.000 3.072.000 3.360.000
TPHCM đi Phú Giáo 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Bàu Bàng 280 1 chiều 2.380.000 2.688.000 4.032.000 5.880.000 8.736.000 5.376.000 5.880.000
TPHCM đi Dầu Tiếng 230 1 chiều 1.955.000 2.208.000 3.312.000 4.830.000 7.176.000 4.416.000 4.830.000
TPHCM đi KDL Đại Nam 140 1 chiều 1.190.000 1.344.000 2.016.000 2.940.000 4.368.000 2.688.000 2.940.000

3.4. Thuê xe có tài xế giao tiếp tiếng Anh đi Tây Ninh

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Trảng Bàng 240 1 chiều 2.040.000 2.304.000 3.456.000 5.040.000 7.488.000 4.608.000 5.040.000
TPHCM đi Dương Minh Châu 200 1 chiều 1.700.000 1.920.000 2.880.000 4.200.000 6.240.000 3.840.000 4.200.000
TPHCM đi Cửa Khẩu Mộc Bài 150 1 chiều 1.275.000 1.440.000 2.160.000 3.150.000 4.680.000 2.880.000 3.150.000
TPHCM đi Gò Dầu 150 1 chiều 1.275.000 1.440.000 2.160.000 3.150.000 4.680.000 2.880.000 3.150.000
TPHCM đi TP Tây Ninh 200 1 chiều 1.700.000 1.920.000 2.880.000 4.200.000 6.240.000 3.840.000 4.200.000
TPHCM đi Châu thành Tây Ninh 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Tòa thánh Tây Ninh 200 1 chiều 1.700.000 1.920.000 2.880.000 4.200.000 6.240.000 3.840.000 4.200.000
TPHCM đi Núi Bà Đen 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Chùa Gò Kén 200 1 chiều 1.700.000 1.920.000 2.880.000 4.200.000 6.240.000 3.840.000 4.200.000
TPHCM đi Tân Châu Đồng Pan 250 1 chiều 2.125.000 2.400.000 3.600.000 5.250.000 7.800.000 4.800.000 5.250.000
TPHCM đi Tân Biên Xa Mát 260 1 chiều 2.210.000 2.496.000 3.744.000 5.460.000 8.112.000 4.992.000 5.460.000
TPHCM đi Long Hoa Hòa Thành 200 1 chiều 1.700.000 1.920.000 2.880.000 4.200.000 6.240.000 3.840.000 4.200.000

3.5. Thuê xe có tài xế nói tiếng Anh đi Đồng Nai

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Biên Hòa 75 1 chiều 637.500 720.000 1.080.000 1.575.000 2.340.000 1.440.000 1.575.000
TPHCM đi Nhơn Trạch 95 1 chiều 807.500 912.000 1.368.000 1.995.000 2.964.000 1.824.000 1.995.000
TPHCM đi Làng Tre Việt 70 1 chiều 595.000 672.000 1.008.000 1.470.000 2.184.000 1.344.000 1.470.000
TPHCM đi Núi Chứa Chan Gia Lào 170 1 chiều 1.445.000 1.632.000 2.448.000 3.570.000 5.304.000 3.264.000 3.570.000
TPHCM đi Long Thành 170 1 chiều 1.445.000 1.632.000 2.448.000 3.570.000 5.304.000 3.264.000 3.570.000
TPHCM đi Trảng Bom 190 1 chiều 1.615.000 1.824.000 2.736.000 3.990.000 5.928.000 3.648.000 3.990.000
TPHCM đi Xuân Lộc 190 1 chiều 1.615.000 1.824.000 2.736.000 3.990.000 5.928.000 3.648.000 3.990.000
TPHCM đi Trị An 125 1 chiều 1.062.500 1.200.000 1.800.000 2.625.000 3.900.000 2.400.000 2.625.000
TPHCM đi Long Khánh 150 1 chiều 1.275.000 1.440.000 2.160.000 3.150.000 4.680.000 2.880.000 3.150.000
TPHCM đi Thống Nhất – Dầu Giây 150 1 chiều 1.275.000 1.440.000 2.160.000 3.150.000 4.680.000 2.880.000 3.150.000
TPHCM đi Cẩm Mỹ 180 1 chiều 1.530.000 1.728.000 2.592.000 3.780.000 5.616.000 3.456.000 3.780.000
TPHCM đi Định Quán 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Tân Phú Phương Lâm 260 1 chiều 2.210.000 2.496.000 3.744.000 5.460.000 8.112.000 4.992.000 5.460.000
TPHCM đi Nam Cát Tiên 320 1 chiều 2.720.000 3.072.000 4.608.000 6.720.000 9.984.000 6.144.000 6.720.000
TPHCM đi Nam Cát Tiên 400 2N1Đ 3.400.000 3.840.000 5.760.000 8.400.000 12.480.000 7.680.000 8.400.000
TPHCM đi Thác Giang Điền 85 1 chiều 722.500 816.000 1.224.000 1.785.000 2.652.000 1.632.000 1.785.000
TPHCM đi Đức Mẹ Núi Cúi 180 1 chiều 1.530.000 1.728.000 2.592.000 3.780.000 5.616.000 3.456.000 3.780.000
TPHCM đi KDL Bửu Long, Biên Hòa 60 1 chiều 510.000 576.000 864.000 1.260.000 1.872.000 1.152.000 1.260.000
TPHCM đi KDL Suối Mơ, Đồng Nai 250 1 chiều 2.125.000 2.400.000 3.600.000 5.250.000 7.800.000 4.800.000 5.250.000
TPHCM đi KDL Thác Đá Hàn 100 1 chiều 850.000 960.000 1.440.000 2.100.000 3.120.000 1.920.000 2.100.000

3.6. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Bình Thuận

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Mũi Né 400 1 chiều 3.400.000 3.840.000 5.760.000 8.400.000 12.480.000 7.680.000 8.400.000
TPHCM đi Mũi Né 450 2 ngày 1 đêm 3.825.000 4.320.000 6.480.000 9.450.000 14.040.000 8.640.000 9.450.000
TPHCM đi TP Phan Thiết 360 1 chiều 3.060.000 3.456.000 5.184.000 7.560.000 11.232.000 6.912.000 7.560.000
TPHCM đi TP Phan Thiết 410 2 ngày 1 đêm 3.485.000 3.936.000 5.904.000 8.610.000 12.792.000 7.872.000 8.610.000
TPHCM đi Kê Gà 400 1 chiều 3.400.000 3.840.000 5.760.000 8.400.000 12.480.000 7.680.000 8.400.000
TPHCM đi Kê Gà 450 2 ngày 1 đêm 3.825.000 4.320.000 6.480.000 9.450.000 14.040.000 8.640.000 9.450.000
TPHCM đi Tà Cú 360 1 chiều 3.060.000 3.456.000 5.184.000 7.560.000 11.232.000 6.912.000 7.560.000
TPHCM đi Dinh Thầy Thím 340 1 chiều 2.890.000 3.264.000 4.896.000 7.140.000 10.608.000 6.528.000 7.140.000
TPHCM đi Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh 340 1 chiều 2.890.000 3.264.000 4.896.000 7.140.000 10.608.000 6.528.000 7.140.000
TPHCM đi Hòn Rơm 445 2 ngày 1 đêm 3.782.500 4.272.000 6.408.000 9.345.000 13.884.000 8.544.000 9.345.000
TPHCM đi Lagi Cocobeach Camp 310 1 chiều 2.635.000 2.976.000 4.464.000 6.510.000 9.672.000 5.952.000 6.510.000
TPHCM đi Lagi Cocobeach Camp 360 2 ngày 1 đêm 3.060.000 3.456.000 5.184.000 7.560.000 11.232.000 6.912.000 7.560.000
TPHCM đi Lagi Biển Cam Bình 320 1 chiều 2.720.000 3.072.000 4.608.000 6.720.000 9.984.000 6.144.000 6.720.000
TPHCM đi Lagi Biển Cam Bình 370 2 ngày 1 đêm 3.145.000 3.552.000 5.328.000 7.770.000 11.544.000 7.104.000 7.770.000
TPHCM đi Cổ Thạch 560 2 ngày 1 đêm 4.760.000 5.376.000 8.064.000 11.760.000 17.472.000 10.752.000 11.760.000
TPHCM đi Cổ Thạch 610 3 chiều 2 đêm 5.185.000 5.856.000 8.784.000 12.810.000 19.032.000 11.712.000 12.810.000
TPHCM đi Đức Linh 270 1 chiều 2.295.000 2.592.000 3.888.000 5.670.000 8.424.000 5.184.000 5.670.000
TPHCM đi Đức Linh 320 2 ngày 1 đêm 2.720.000 3.072.000 4.608.000 6.720.000 9.984.000 6.144.000 6.720.000

3.7. Thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Lâm Đồng

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Madagui 310 1 chiều 2.635.000 2.976.000 4.464.000 6.510.000 9.672.000 5.952.000 6.510.000
TPHCM đi Madagui 360 2 ngày 1 đêm 3.060.000 3.456.000 5.184.000 7.560.000 11.232.000 6.912.000 7.560.000
TPHCM đi Bảo Lộc 200 1 chiều 1.700.000 1.920.000 2.880.000 4.200.000 6.240.000 3.840.000 4.200.000
TPHCM đi Bảo Lộc 430 2 ngày 1 đêm 3.655.000 4.128.000 6.192.000 9.030.000 13.416.000 8.256.000 9.030.000
TPHCM đi Bảo Lộc 480 3 chiều 2 đêm 4.080.000 4.608.000 6.912.000 10.080.000 14.976.000 9.216.000 10.080.000
TPHCM đi Di Linh 260 1 chiều 2.210.000 2.496.000 3.744.000 5.460.000 8.112.000 4.992.000 5.460.000
TPHCM đi Di Linh 550 2 ngày 1 đêm 4.675.000 5.280.000 7.920.000 11.550.000 17.160.000 10.560.000 11.550.000
TPHCM đi Di Linh 600 3 chiều 2 đêm 5.100.000 5.760.000 8.640.000 12.600.000 18.720.000 11.520.000 12.600.000
TPHCM đi Đức Trọng 270 1 chiều 2.295.000 2.592.000 3.888.000 5.670.000 8.424.000 5.184.000 5.670.000
TPHCM đi Đức Trọng 580 2 ngày 1 đêm 4.930.000 5.568.000 8.352.000 12.180.000 18.096.000 11.136.000 12.180.000
TPHCM đi Đức Trọng 630 3 chiều 2 đêm 5.355.000 6.048.000 9.072.000 13.230.000 19.656.000 12.096.000 13.230.000
TPHCM đi Đơn Dương 375 1 chiều 3.187.500 3.600.000 5.400.000 7.875.000 11.700.000 7.200.000 7.875.000
TPHCM đi Đơn Dương 730 2 ngày 1 đêm 6.205.000 7.008.000 10.512.000 15.330.000 22.776.000 14.016.000 15.330.000
TPHCM đi Đơn Dương 780 3 chiều 2 đêm 6.630.000 7.488.000 11.232.000 16.380.000 24.336.000 14.976.000 16.380.000
TPHCM đi TPHCM 325 1 chiều 2.762.500 3.120.000 4.680.000 6.825.000 10.140.000 6.240.000 6.825.000
TPHCM đi TPHCM 700 2 ngày 1 đêm 5.950.000 6.720.000 10.080.000 14.700.000 21.840.000 13.440.000 14.700.000
TPHCM đi TPHCM 750 3 chiều 2 đêm 6.375.000 7.200.000 10.800.000 15.750.000 23.400.000 14.400.000 15.750.000

3.8. Thuê xe tài xế giao tiếp tiếng Anh đi Khánh Hòa

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Nha Trang 400 1 chiều 3.400.000 3.840.000 5.760.000 8.400.000 12.480.000 7.680.000 8.400.000
TPHCM đi Nha Trang 900 3 chiều 2 đêm 7.650.000 8.640.000 12.960.000 18.900.000 28.080.000 17.280.000 18.900.000
TPHCM đi Cam Ranh 370 1 chiều 3.145.000 3.552.000 5.328.000 7.770.000 11.544.000 7.104.000 7.770.000
TPHCM đi Cam Ranh 790 2 ngày 1 đêm 6.715.000 7.584.000 11.376.000 16.590.000 24.648.000 15.168.000 16.590.000
TPHCM đi Đảo Bình Ba 350 1 chiều 2.975.000 3.360.000 5.040.000 7.350.000 10.920.000 6.720.000 7.350.000
TPHCM đi Đảo Bình Ba 750 2 ngày 1 đêm 6.375.000 7.200.000 10.800.000 15.750.000 23.400.000 14.400.000 15.750.000
TPHCM đi Đảo Bình Ba 800 3 chiều 2 đêm 6.800.000 7.680.000 11.520.000 16.800.000 24.960.000 15.360.000 16.800.000
TPHCM đi Đảo Bình Hưng 350 1 chiều 2.975.000 3.360.000 5.040.000 7.350.000 10.920.000 6.720.000 7.350.000
TPHCM đi Đảo Bình Hưng 750 2 ngày 1 đêm 6.375.000 7.200.000 10.800.000 15.750.000 23.400.000 14.400.000 15.750.000
TPHCM đi Đảo Bình Hưng 800 3 chiều 2 đêm 6.800.000 7.680.000 11.520.000 16.800.000 24.960.000 15.360.000 16.800.000
TPHCM đi Ninh Hòa 435 1 chiều 3.697.500 4.176.000 6.264.000 9.135.000 13.572.000 8.352.000 9.135.000
TPHCM đi Ninh Hòa 895 2 ngày 1 đêm 7.607.500 8.592.000 12.888.000 18.795.000 27.924.000 17.184.000 18.795.000
TPHCM đi Ninh Hòa 944 3 chiều 2 đêm 8.024.000 9.062.400 13.593.600 19.824.000 29.452.800 18.124.800 19.824.000

3.9. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Long An

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Bến Lức 85 1 chiều 722.500 816.000 1.224.000 1.785.000 2.652.000 1.632.000 1.785.000
TPHCM đi Đức Hòa Hậu Nghĩa 100 1 chiều 850.000 960.000 1.440.000 2.100.000 3.120.000 1.920.000 2.100.000
TPHCM đi Tân An 117 1 chiều 994.500 1.123.200 1.684.800 2.457.000 3.650.400 2.246.400 2.457.000
TPHCM đi Đức Huệ 150 1 chiều 1.275.000 1.440.000 2.160.000 3.150.000 4.680.000 2.880.000 3.150.000
TPHCM đi Tân Thạnh 192 1 chiều 1.632.000 1.843.200 2.764.800 4.032.000 5.990.400 3.686.400 4.032.000
TPHCM Mộc Hóa Kiến Tường 240 1 chiều 2.040.000 2.304.000 3.456.000 5.040.000 7.488.000 4.608.000 5.040.000
TPHCM đi Vĩnh Hưng 285 1 chiều 2.422.500 2.736.000 4.104.000 5.985.000 8.892.000 5.472.000 5.985.000
TPHCM đi Tân Hưng 300 1 chiều 2.550.000 2.880.000 4.320.000 6.300.000 9.360.000 5.760.000 6.300.000
TPHCM đi Thạnh Hoá 170 1 chiều 1.445.000 1.632.000 2.448.000 3.570.000 5.304.000 3.264.000 3.570.000
TPHCM đi Cần Đước 85 1 chiều 722.500 816.000 1.224.000 1.785.000 2.652.000 1.632.000 1.785.000
TPHCM đi Cần Giuộc 61 1 chiều 518.500 585.600 878.400 1.281.000 1.903.200 1.171.200 1.281.000
TPHCM đi Châu Thành Long An 140 1 chiều 1.190.000 1.344.000 2.016.000 2.940.000 4.368.000 2.688.000 2.940.000
TPHCM đi Tân Trụ 115 1 chiều 977.500 1.104.000 1.656.000 2.415.000 3.588.000 2.208.000 2.415.000
TPHCM đi Thủ Thừa 100 1 chiều 850.000 960.000 1.440.000 2.100.000 3.120.000 1.920.000 2.100.000
TPHCM đi Tâm Vu 135 1 chiều 1.147.500 1.296.000 1.944.000 2.835.000 4.212.000 2.592.000 2.835.000

3.10. Thuê xe du lịch có tài xế biết tiếng Anh đi Tiền Giang

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Thị xã Gò Công 120 1 chiều 1.020.000 1.152.000 1.728.000 2.520.000 3.744.000 2.304.000 2.520.000
TPHCM đi Thành phố Mỹ Tho 150 1 chiều 1.275.000 1.440.000 2.160.000 3.150.000 4.680.000 2.880.000 3.150.000
TPHCM đi Châu Thành, Tiền Giang 160 1 chiều 1.360.000 1.536.000 2.304.000 3.360.000 4.992.000 3.072.000 3.360.000
TPHCM đi Chợ Gạo 160 1 chiều 1.360.000 1.536.000 2.304.000 3.360.000 4.992.000 3.072.000 3.360.000
TPHCM đi Cai Lậy 190 1 chiều 1.615.000 1.824.000 2.736.000 3.990.000 5.928.000 3.648.000 3.990.000
TPHCM đi Cái Bè 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Mỹ Thuận 240 1 chiều 2.040.000 2.304.000 3.456.000 5.040.000 7.488.000 4.608.000 5.040.000
TPHCM đi Tân Phước 140 1 chiều 1.190.000 1.344.000 2.016.000 2.940.000 4.368.000 2.688.000 2.940.000
TPHCM đi Gò Công Đông 130 1 chiều 1.105.000 1.248.000 1.872.000 2.730.000 4.056.000 2.496.000 2.730.000
TPHCM đi Gò Công Tây 130 1 chiều 1.105.000 1.248.000 1.872.000 2.730.000 4.056.000 2.496.000 2.730.000

3.11. Thuê xe ô tô có tài xế nói tiếng Anh đi Bến Tre

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi TP Bến Tre 180 1 chiều 1.530.000 1.728.000 2.592.000 3.780.000 5.616.000 3.456.000 3.780.000
TPHCM đi Giồng Trôm 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Mỹ An Tháp Mười 240 1 chiều 2.040.000 2.304.000 3.456.000 5.040.000 7.488.000 4.608.000 5.040.000
TPHCM đi Cồn Phụng 160 1 chiều 1.360.000 1.536.000 2.304.000 3.360.000 4.992.000 3.072.000 3.360.000
TPHCM đi Châu Thành Bến Tre 160 1 chiều 1.360.000 1.536.000 2.304.000 3.360.000 4.992.000 3.072.000 3.360.000
TPHCM đi Mỏ Cày Nam 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM xe đi Bình Đại 250 1 chiều 2.125.000 2.400.000 3.600.000 5.250.000 7.800.000 4.800.000 5.250.000
TPHCM đi Thạch Phú 280 1 chiều 2.380.000 2.688.000 4.032.000 5.880.000 8.736.000 5.376.000 5.880.000
TPHCM đi Mỏ Cày Bắc 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi Ba Tri 250 1 chiều 2.125.000 2.400.000 3.600.000 5.250.000 7.800.000 4.800.000 5.250.000
TPHCM đi KDL Lan Vương 160 1 chiều 1.360.000 1.536.000 2.304.000 3.360.000 4.992.000 3.072.000 3.360.000
TPHCM đi KDL Hạ Thảo Bến Tre 100 1 chiều 850.000 960.000 1.440.000 2.100.000 3.120.000 1.920.000 2.100.000

3.12. Thuê xe đi Đồng Tháp

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Mỹ An Tháp Mười 240 1 chiều 2.040.000 2.304.000 3.456.000 5.040.000 7.488.000 4.608.000 5.040.000
TPHCM đi Nha Mân 260 1 chiều 2.210.000 2.496.000 3.744.000 5.460.000 8.112.000 4.992.000 5.460.000
TPHCM đi Cao Lãnh 300 1 chiều 2.550.000 2.880.000 4.320.000 6.300.000 9.360.000 5.760.000 6.300.000
TPHCM đi Thanh Bình 340 1 chiều 2.890.000 3.264.000 4.896.000 7.140.000 10.608.000 6.528.000 7.140.000
TPHCM đi Tam Nông Tràm Chim 340 1 chiều 2.890.000 3.264.000 4.896.000 7.140.000 10.608.000 6.528.000 7.140.000
TPHCM đi Hồng Ngự 360 1 chiều 3.060.000 3.456.000 5.184.000 7.560.000 11.232.000 6.912.000 7.560.000
TPHCM đi Tân Hồng 360 1 chiều 3.060.000 3.456.000 5.184.000 7.560.000 11.232.000 6.912.000 7.560.000
TPHCM đi Lai Vung 320 1 chiều 2.720.000 3.072.000 4.608.000 6.720.000 9.984.000 6.144.000 6.720.000
TPHCM đi Tháp Mười 240 1 chiều 2.040.000 2.304.000 3.456.000 5.040.000 7.488.000 4.608.000 5.040.000
TPHCM đi Lấp Vò 320 1 chiều 2.720.000 3.072.000 4.608.000 6.720.000 9.984.000 6.144.000 6.720.000
TPHCM đi Sa Đéc 280 1 chiều 2.380.000 2.688.000 4.032.000 5.880.000 8.736.000 5.376.000 5.880.000
TPHCM đi Cái Tàu Hạ, Châu Thành 250 1 chiều 2.125.000 2.400.000 3.600.000 5.250.000 7.800.000 4.800.000 5.250.000

3.13. Thuê xe tài xế tiếng Anh đi Cần Thơ

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi TP Cần Thơ 340 1 chiều 2.890.000 3.264.000 4.896.000 7.140.000 10.608.000 6.528.000 7.140.000
TPHCM đi Ô Môn 380 1 chiều 3.230.000 3.648.000 5.472.000 7.980.000 11.856.000 7.296.000 7.980.000
TPHCM đi Cờ Đỏ 410 1 chiều 3.485.000 3.936.000 5.904.000 8.610.000 12.792.000 7.872.000 8.610.000
TPHCM đi KDL Mỹ Khánh 350 1 chiều 2.975.000 3.360.000 5.040.000 7.350.000 10.920.000 6.720.000 7.350.000
TPHCM xe đi Vĩnh Thạch Cần Thơ 380 1 chiều 3.230.000 3.648.000 5.472.000 7.980.000 11.856.000 7.296.000 7.980.000
TPHCM đi Phong Điền 360 1 chiều 3.060.000 3.456.000 5.184.000 7.560.000 11.232.000 6.912.000 7.560.000
TPHCM xe đi Thốt Nốt 380 1 chiều 3.230.000 3.648.000 5.472.000 7.980.000 11.856.000 7.296.000 7.980.000
TPHCM đi Thới Lai 400 1 chiều 3.400.000 3.840.000 5.760.000 8.400.000 12.480.000 7.680.000 8.400.000

3.14. Thuê xe tài xế tiếng Anh đi Cần Thơ

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi TP Vĩnh Long 260 1 chiều 2.210.000 2.496.000 3.744.000 5.460.000 8.112.000 4.992.000 5.460.000
TPHCM đi Tam Bình 300 1 chiều 2.550.000 2.880.000 4.320.000 6.300.000 9.360.000 5.760.000 6.300.000
TPHCM đi Long Hồ 280 1 chiều 2.380.000 2.688.000 4.032.000 5.880.000 8.736.000 5.376.000 5.880.000
TPHCM xe đi Mang Thít 300 1 chiều 2.550.000 2.880.000 4.320.000 6.300.000 9.360.000 5.760.000 6.300.000
TPHCM xe đi Trà Ôn 360 1 chiều 3.060.000 3.456.000 5.184.000 7.560.000 11.232.000 6.912.000 7.560.000
TPHCM đi Vũng Liêm 300 1 chiều 2.550.000 2.880.000 4.320.000 6.300.000 9.360.000 5.760.000 6.300.000
TPHCM đi Bình Minh 320 1 chiều 2.720.000 3.072.000 4.608.000 6.720.000 9.984.000 6.144.000 6.720.000
TPHCM đi Bình Tân 300 1 chiều 2.550.000 2.880.000 4.320.000 6.300.000 9.360.000 5.760.000 6.300.000
TPHCM đi KDL Vinh Sang Long Hồ 280 1 chiều 2.380.000 2.688.000 4.032.000 5.880.000 8.736.000 5.376.000 5.880.000

3.15. thuê xe tài xế biết tiếng Anh đi Trà Vinh

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi TP Trà Vinh 280 1 chiều 2.380.000 2.688.000 4.032.000 5.880.000 8.736.000 5.376.000 5.880.000
TPHCM đi Càng Long 260 1 chiều 2.210.000 2.496.000 3.744.000 5.460.000 8.112.000 4.992.000 5.460.000
TPHCM đi Tiểu Cần 320 1 chiều 2.720.000 3.072.000 4.608.000 6.720.000 9.984.000 6.144.000 6.720.000
TPHCM đi Trà Cú 350 1 chiều 2.975.000 3.360.000 5.040.000 7.350.000 10.920.000 6.720.000 7.350.000
TPHCM đi Duyên Hải 380 1 chiều 3.230.000 3.648.000 5.472.000 7.980.000 11.856.000 7.296.000 7.980.000
TPHCM Cầu Kè 300 1 chiều 2.550.000 2.880.000 4.320.000 6.300.000 9.360.000 5.760.000 6.300.000

3.16. thuê xe tài xế giao tiếp tiếng Anh đi An Giang

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Long Xuyên 200 1 chiều 1.700.000 1.920.000 2.880.000 4.200.000 6.240.000 3.840.000 4.200.000
TPHCM đi Long Xuyên 450 2 ngày 1 đêm 3.825.000 4.320.000 6.480.000 9.450.000 14.040.000 8.640.000 9.450.000
TPHCM đi Tân Châu 215 1 chiều 1.827.500 2.064.000 3.096.000 4.515.000 6.708.000 4.128.000 4.515.000
TPHCM đi Tân Châu 480 2 ngày 1 đêm 4.080.000 4.608.000 6.912.000 10.080.000 14.976.000 9.216.000 10.080.000
TPHCM đi Tri Tôn 255 1 chiều 2.167.500 2.448.000 3.672.000 5.355.000 7.956.000 4.896.000 5.355.000
TPHCM đi Tri Tôn 560 2 ngày 1 đêm 4.760.000 5.376.000 8.064.000 11.760.000 17.472.000 10.752.000 11.760.000
TPHCM đi Núi Cấm Tịnh Biên 262 1 chiều 2.227.000 2.515.200 3.772.800 5.502.000 8.174.400 5.030.400 5.502.000
TPHCM đi Núi Cấm Tịnh Biên 574 2 ngày 1 đêm 4.879.000 5.510.400 8.265.600 12.054.000 17.908.800 11.020.800 12.054.000
TPHCM đi Chợ Mới 200 1 chiều 1.700.000 1.920.000 2.880.000 4.200.000 6.240.000 3.840.000 4.200.000
TPHCM đi Chợ Mới 450 2 ngày 1 đêm 3.825.000 4.320.000 6.480.000 9.450.000 14.040.000 8.640.000 9.450.000
TPHCM đi Chùa Bà Châu Đốc 255 1 chiều 2.167.500 2.448.000 3.672.000 5.355.000 7.956.000 4.896.000 5.355.000
TPHCM đi Chùa Bà Châu Đốc 560 2 ngày 1 đêm 4.760.000 5.376.000 8.064.000 11.760.000 17.472.000 10.752.000 11.760.000
TPHCM đi Ba Chúc 264 1 chiều 2.244.000 2.534.400 3.801.600 5.544.000 8.236.800 5.068.800 5.544.000
TPHCM đi Ba Chúc 578 2 ngày 1 đêm 4.913.000 5.548.800 8.323.200 12.138.000 18.033.600 11.097.600 12.138.000
TPHCM đi Châu Đốc – Cần Thơ 370 1 chiều 3.145.000 3.552.000 5.328.000 7.770.000 11.544.000 7.104.000 7.770.000
TPHCM đi Châu Đốc – Cần Thơ 790 2 ngày 1 đêm 6.715.000 7.584.000 11.376.000 16.590.000 24.648.000 15.168.000 16.590.000

3.17. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Kiên Giang

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Tân Hiệp Kiên Giang 240 1 chiều 2.040.000 2.304.000 3.456.000 5.040.000 7.488.000 4.608.000 5.040.000
TPHCM đi Tân Hiệp Kiên Giang 530 2 ngày 1 đêm 4.505.000 5.088.000 7.632.000 11.130.000 16.536.000 10.176.000 11.130.000
TPHCM đi du lịch đi TP Rạch Giá 240 1 chiều 2.040.000 2.304.000 3.456.000 5.040.000 7.488.000 4.608.000 5.040.000
TPHCM đi du lịch đi TP Rạch Giá 530 2 ngày 1 đêm 4.505.000 5.088.000 7.632.000 11.130.000 16.536.000 10.176.000 11.130.000
TPHCM xe đi Rạch Sỏi 240 1 chiều 2.040.000 2.304.000 3.456.000 5.040.000 7.488.000 4.608.000 5.040.000
TPHCM xe đi Rạch Sỏi 530 2 ngày 1 đêm 4.505.000 5.088.000 7.632.000 11.130.000 16.536.000 10.176.000 11.130.000
TPHCM xe đi Hòn Đất 272 1 chiều 2.312.000 2.611.200 3.916.800 5.712.000 8.486.400 5.222.400 5.712.000
TPHCM xe đi Hòn Đất 594 2 ngày 1 đêm 5.049.000 5.702.400 8.553.600 12.474.000 18.532.800 11.404.800 12.474.000
TPHCM xe đi U Minh Thượng 287 1 chiều 2.439.500 2.755.200 4.132.800 6.027.000 8.954.400 5.510.400 6.027.000
TPHCM xe đi U Minh Thượng 624 2 ngày 1 đêm 5.304.000 5.990.400 8.985.600 13.104.000 19.468.800 11.980.800 13.104.000
TPHCM xe đi Hà Tiên 325 1 chiều 2.762.500 3.120.000 4.680.000 6.825.000 10.140.000 6.240.000 6.825.000
TPHCM xe đi Hà Tiên 700 2 ngày 1 đêm 5.950.000 6.720.000 10.080.000 14.700.000 21.840.000 13.440.000 14.700.000

3.18. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Hậu Giang

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi Tp Vị Thanh 210 1 chiều 1.785.000 2.016.000 3.024.000 4.410.000 6.552.000 4.032.000 4.410.000
TPHCM đi Tp Vị Thanh 460 2 ngày 1 đêm 3.910.000 4.416.000 6.624.000 9.660.000 14.352.000 8.832.000 9.660.000
TPHCM đi Ngã Ba Cái Tắc 181 1 chiều 1.538.500 1.737.600 2.606.400 3.801.000 5.647.200 3.475.200 3.801.000
TPHCM đi Ngã Ba Cái Tắc 412 2 ngày 1 đêm 3.502.000 3.955.200 5.932.800 8.652.000 12.854.400 7.910.400 8.652.000
TPHCM đi Thị Xã Ngã Bảy Phụng Hiệp 193 1 chiều 1.640.500 1.852.800 2.779.200 4.053.000 6.021.600 3.705.600 4.053.000
TPHCM đi Thị Xã Ngã Bảy Phụng Hiệp 436 2 ngày 1 đêm 3.706.000 4.185.600 6.278.400 9.156.000 13.603.200 8.371.200 9.156.000
TPHCM đi Phụng Hiệp Cây Dương 200 1 chiều 1.700.000 1.920.000 2.880.000 4.200.000 6.240.000 3.840.000 4.200.000
TPHCM đi Phụng Hiệp Cây Dương 450 2 ngày 1 đêm 3.825.000 4.320.000 6.480.000 9.450.000 14.040.000 8.640.000 9.450.000
TPHCM đi Long Mỹ 215 1 chiều 1.827.500 2.064.000 3.096.000 4.515.000 6.708.000 4.128.000 4.515.000
TPHCM đi Long Mỹ 480 2 ngày 1 đêm 4.080.000 4.608.000 6.912.000 10.080.000 14.976.000 9.216.000 10.080.000
TPHCM xe đi Hà Tiên 326 1 chiều 2.771.000 3.129.600 4.694.400 6.846.000 10.171.200 6.259.200 6.846.000
TPHCM xe đi Hà Tiên 702 2 ngày 1 đêm 5.967.000 6.739.200 10.108.800 14.742.000 21.902.400 13.478.400 14.742.000

3.19. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Sóc Trăng

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi TP Sóc Trăng 220 1 chiều 1.870.000 2.112.000 3.168.000 4.620.000 6.864.000 4.224.000 4.620.000
TPHCM đi TP Sóc Trăng 490 2 ngày 1 đêm 4.165.000 4.704.000 7.056.000 10.290.000 15.288.000 9.408.000 10.290.000
TPHCM đi Long Phú 233 1 chiều 1.980.500 2.236.800 3.355.200 4.893.000 7.269.600 4.473.600 4.893.000
TPHCM đi Long Phú 516 2 ngày 1 đêm 4.386.000 4.953.600 7.430.400 10.836.000 16.099.200 9.907.200 10.836.000
TPHCM đi Thạnh Trị 250 1 chiều 2.125.000 2.400.000 3.600.000 5.250.000 7.800.000 4.800.000 5.250.000
TPHCM đi Thạnh Trị 550 2 ngày 1 đêm 4.675.000 5.280.000 7.920.000 11.550.000 17.160.000 10.560.000 11.550.000
TPHCM đi Thị xã Vĩnh Châu 260 1 chiều 2.210.000 2.496.000 3.744.000 5.460.000 8.112.000 4.992.000 5.460.000
TPHCM đi Thị xã Vĩnh Châu 570 2 ngày 1 đêm 4.845.000 5.472.000 8.208.000 11.970.000 17.784.000 10.944.000 11.970.000
TPHCM đi Trần Đề 241 1 chiều 2.048.500 2.313.600 3.470.400 5.061.000 7.519.200 4.627.200 5.061.000
TPHCM đi Trần Đề 532 2 ngày 1 đêm 4.522.000 5.107.200 7.660.800 11.172.000 16.598.400 10.214.400 11.172.000
TPHCM đi Kế Sách 195 1 chiều 1.657.500 1.872.000 2.808.000 4.095.000 6.084.000 3.744.000 4.095.000
TPHCM đi Kế Sách 440 2 ngày 1 đêm 3.740.000 4.224.000 6.336.000 9.240.000 13.728.000 8.448.000 9.240.000
TPHCM đi Ngã Năm 235 1 chiều 1.997.500 2.256.000 3.384.000 4.935.000 7.332.000 4.512.000 4.935.000
TPHCM đi Ngã Năm 520 2 ngày 1 đêm 4.420.000 4.992.000 7.488.000 10.920.000 16.224.000 9.984.000 10.920.000
TPHCM đi Mỹ Xuyên 230 1 chiều 1.955.000 2.208.000 3.312.000 4.830.000 7.176.000 4.416.000 4.830.000
TPHCM đi Mỹ Xuyên 510 2 ngày 1 đêm 4.335.000 4.896.000 7.344.000 10.710.000 15.912.000 9.792.000 10.710.000

3.20. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Bạc Liêu

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi TP Bạc Liêu 260 1 chiều 2.210.000 2.496.000 3.744.000 5.460.000 8.112.000 4.992.000 5.460.000
TPHCM đi TP Bạc Liêu 570 2 ngày 1 đêm 4.845.000 5.472.000 8.208.000 11.970.000 17.784.000 10.944.000 11.970.000
TPHCM đi Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy 291 1 chiều 2.473.500 2.793.600 4.190.400 6.111.000 9.079.200 5.587.200 6.111.000
TPHCM đi Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy 632 2 ngày 1 đêm 5.372.000 6.067.200 9.100.800 13.272.000 19.718.400 12.134.400 13.272.000
TPHCM đi Cha Diệp mẹ Nam Hải 394 1 chiều 3.349.000 3.782.400 5.673.600 8.274.000 12.292.800 7.564.800 8.274.000
TPHCM đi Cha Diệp mẹ Nam Hải 838 2 ngày 1 đêm 7.123.000 8.044.800 12.067.200 17.598.000 26.145.600 16.089.600 17.598.000
TPHCM đi Giá Rai 600 1 chiều 5.100.000 5.760.000 8.640.000 12.600.000 18.720.000 11.520.000 12.600.000
TPHCM đi Giá Rai 1250 2 ngày 1 đêm 10.625.000 12.000.000 18.000.000 26.250.000 39.000.000 24.000.000 26.250.000

3.21. thuê xe tài xế nói tiếng Anh đi Cà Mau

Lịch trình Số Km Thời gian thuê 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ 29 chỗ 45 chỗ Limousine 9 chỗ Limousine 12 chỗ
TPHCM đi TP Cà Mau 308 1 chiều 2.618.000 2.956.800 4.435.200 6.468.000 9.609.600 5.913.600 6.468.000
TPHCM đi TP Cà Mau 666 2 ngày 1 đêm 5.661.000 6.393.600 9.590.400 13.986.000 20.779.200 12.787.200 13.986.000
TPHCM đi Hòn Đá Bạc Sông Đốc 346 1 chiều 2.941.000 3.321.600 4.982.400 7.266.000 10.795.200 6.643.200 7.266.000
TPHCM đi Hòn Đá Bạc Sông Đốc 742 2 ngày 1 đêm 6.307.000 7.123.200 10.684.800 15.582.000 23.150.400 14.246.400 15.582.000
TPHCM đi Năm Căn 355 1 chiều 3.017.500 3.408.000 5.112.000 7.455.000 11.076.000 6.816.000 7.455.000
TPHCM đi Năm Căn 760 2 ngày 1 đêm 6.460.000 7.296.000 10.944.000 15.960.000 23.712.000 14.592.000 15.960.000
TPHCM đi Mũi Cà Mau 406 1 chiều 3.451.000 3.897.600 5.846.400 8.526.000 12.667.200 7.795.200 8.526.000
TPHCM đi Mũi Cà Mau 862 2 ngày 1 đêm 7.327.000 8.275.200 12.412.800 18.102.000 26.894.400 16.550.400 18.102.000

Về hóa đơn, đây là điểm nhiều nhà xe lẻ làm chưa gọn nhưng lại quan trọng với đối tác B2B. Chúng tôi xuất hóa đơn giá trị gia tăng theo thông tin công ty lữ hành cung cấp, phục vụ việc hạch toán và quyết toán tour.

Với hợp đồng khung chạy đoàn đều, hóa đơn xuất theo kỳ tổng kết cuối tháng gộp toàn bộ chuyến trong tháng, giảm số lần xử lý chứng từ cho phòng kế toán bên bạn.

Lưu ý:

Giá trên chưa bao gồm VAT 10%

Giá trên đã bao gồm các chi phí về xăng, dầu, cầu đường, wi-fi, nước uống và chi phí lái xe tự túc

Giá trên không bao gồm vé tham quan, chi phí ăn uống, chi phí cá nhân và hướng dẫn viên.

Bảng giá không áp dụng cho ngày lễ, tết và chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi.

Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline: 0934 189 301 để được hỗ trợ, báo giá chính xác.

4. Đội xe theo quy mô đoàn từ 4 chỗ đến 45 chỗ và limousine

Chọn đúng số chỗ là bước quyết định chi phí và độ thoải mái của cả đoàn. Nguyên tắc chung khi xếp xe cho khách quốc tế là chừa một phần chỗ cho hành lý và không gian chân, vì khách nước ngoài thường mang vali lớn và di chuyển đường dài. Dưới đây là cách chúng tôi ghép dòng xe với từng quy mô đoàn.

4.1. Dòng xe 4 chỗ

Xe 4 chỗ và 7 chỗ phục vụ khách lẻ, cặp đôi hoặc gia đình nhỏ. Dòng 4 chỗ như Toyota Vios hay Honda City hợp với chặng ngắn trong nội thành và đón sân bay cho một đến hai khách ít hành lý.

Dòng xe 4 chỗ được cặp đôi ưa chuộng
Dòng xe 4 chỗ được cặp đôi ưa chuộng

4.2. Dòng xe 7 chỗ

Dòng 7 chỗ như Toyota Innova, Kia Sedona hay Mitsubishi Xpander gánh được gia đình ba đến năm khách kèm vali, và là lựa chọn phổ biến nhất cho tour riêng trong ngày.

Xe 7 chỗ cho gia đình nhỏ để hành lý rộng rãi
Xe 7 chỗ cho gia đình nhỏ để hành lý rộng rãi

4.3. Dòng xe 16 chỗ

Xe 16 chỗ là dòng chủ lực cho đoàn tour vừa. Xe khai thác thực tế khoảng 12 đến 14 khách để còn chỗ để hành lý, dù danh nghĩa là 16 chỗ. Ford Transit và Hyundai Solati là hai mẫu thường dùng, sàn cao, khoang rộng, hợp với tuyến đi tỉnh nhiều giờ. Đoàn công ty đi teambuilding hoặc nhóm khách du lịch mười người trở lại thường đặt dòng này.

Dòng xe 16 chỗ Ford Transit đang chờ khách chụp hình ở Mũi Né
Dòng xe 16 chỗ Ford Transit đang chờ khách chụp hình ở Mũi Né

4.4. Dòng xe 29 chỗ

Xe 29 chỗ và 45 chỗ dành cho đoàn đông và tuyến dài. Xe 29 chỗ phù hợp đoàn khoảng 20 đến 25 khách, cân bằng giữa sức chứa và khả năng luồn vào các tuyến đường nhỏ ở điểm du lịch.

Xe 29 chỗ vừa đưa đoan công ty nước ngoài đi khảo sát nhà máy ở Long An
Xe 29 chỗ vừa đưa đoan công ty nước ngoài đi khảo sát nhà máy ở Long An

4.5. Dòng xe 45 chỗ

Xe 45 chỗ phục vụ đoàn hội nghị, đoàn khách tàu biển hoặc nhóm trên 30 người. Cần lưu ý một số đường nội đô và điểm tham quan hạn chế xe lớn, nên khi đăng ký đặt xe hãy báo trước điểm dừng để chúng tôi kiểm tra lộ trình.

Dàn xe 45 chỗ đa dạng phục vụ dịch vụ cho thuê xe tài xế nói tiếng Anh
Dàn xe 45 chỗ đa dạng phục vụ dịch vụ cho thuê xe tài xế nói tiếng Anh

4.1. Dòng xe limousine

Dòng limousine phục vụ nhóm khách VIP và khách yêu cầu tiện nghi cao. Đây là xe 16 chỗ nguyên bản được cải tạo còn 9 đến 11 ghế, ghế da ngả rộng, bàn làm việc và cổng sạc.

Công ty lữ hành thường bố trí limousine cho đoàn khách quốc tế cao cấp, khách doanh nhân kết hợp du lịch, hoặc chặng đón tiễn sân bay cần sự riêng tư. Chi phí cao hơn xe thường cùng số chỗ, đổi lại mang đến trải nghiệm di chuyển tốt hơn hẳn trên chặng vài giờ.

Mọi xe trong đội đều được bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh trước mỗi chuyến, trang bị điều hòa và có thể kèm nước suối, khăn lạnh, wifi theo yêu cầu của đối tác. Khi bạn báo số khách và tính chất đoàn, chúng tôi đề xuất dòng xe hợp lý nhất thay vì mặc định đẩy lên xe lớn cho được giá, giúp đối tác tiết kiệm chi phí mà vẫn đáp ứng đúng nhu cầu di chuyển của đoàn.

5. Các lộ trình phổ biến từ TP.HCM cho khách nước ngoài

Phần lớn tour khởi hành từ TP.HCM rơi vào vài tuyến cố định. Nắm thời gian di chuyển thực tế của từng tuyến giúp công ty lữ hành xếp lịch đón trả chính xác và tính đúng số giờ thuê xe.

5.1. Đón tiễn sân bay

Đón và tiễn sân bay Tân Sơn Nhất là chặng chạy nhiều nhất. Từ sân bay về khu trung tâm Quận 1 khoảng 7 đến 8 km, đi mất 20 đến 40 phút tùy giờ. Khung giờ cao điểm sáng và chiều tối thường kẹt quanh khu vực Trường Sơn và Cộng Hòa, nên với chuyến ra sân bay bắt chuyến bay quốc tế, chúng tôi khuyến nghị khởi hành sớm hơn dự kiến khoảng 45 phút. Tài xế theo dõi giờ bay và chủ động canh giờ đón để khách không phải chờ, đảm bảo đưa đón nhanh chóng và đúng giờ.

Tài xế đang giao tiếp và hỗ trợ khách khi đón sân bay Tân Sơn Nhất
Tài xế đang giao tiếp và hỗ trợ khách khi đón sân bay Tân Sơn Nhất

5.2. Tuyến Sài Gòn – Củ Chi

Tuyến Củ Chi là tour nửa ngày kinh điển cho khách quốc tế. Địa đạo Củ Chi cách trung tâm khoảng 60 đến 70 km, chạy mất 1,5 đến 2 giờ mỗi chiều. Nhiều đoàn ghép Củ Chi buổi sáng rồi về thành phố ăn trưa, nên tổng thời gian xe phục vụ khách thường là một buổi kéo dài.

2 du khách đang trai nghiệm khám phá kiến trúc của địa đạo Củ Chi
2 du khách đang trai nghiệm khám phá kiến trúc của địa đạo Củ Chi

Nếu khách muốn đi đường sông một chiều bằng cano, xe sẽ đón hoặc trả ở bến tương ứng, và bạn cần báo trước để tài xế canh điểm.

5.3. Tuyến đồng bằng sông Cửu Long

Tuyến Mekong về hướng Mỹ Tho và Bến Tre là tour trong ngày phổ biến kế tiếp. Mỹ Tho cách TP.HCM khoảng 70 km, đi mất gần 2 giờ. Bến Tre xa hơn một chút, khoảng 85 km và hơn 2 giờ. Đây là tuyến cả ngày, xe thường rời thành phố lúc sáng sớm và về lại chiều tối, nên khi báo giá cần tính trọn gói một ngày cho đoàn.

Cặp vợ chồng người Mỹ đang đi thuyền qua cồn Thới Sơn
Cặp vợ chồng người Mỹ đang đi thuyền qua cồn Thới Sơn

5.4. Tuyến Sài Gòn đi tỉnh nhiều ngày

Các tuyến đi tỉnh dài ngày gồm Vũng Tàu, Đà Lạt và Nha Trang. Vũng Tàu gần nhất, khoảng 95 đến 125 km tùy đường, đi mất 2 đến 2,5 giờ, hợp với tour cuối tuần hai ngày một đêm.

Đà Lạt cách khoảng 300 km, chạy 6 đến 7 giờ, thường là tour ba ngày trở lên. Nha Trang xa nhất trong nhóm này, khoảng 430 km và 8 đến 9 giờ đường, nên nhiều đoàn chọn bay chặng dài rồi thuê xe với tài xế tại điểm đến.

Với tuyến qua đêm, chi phí đã gồm khoản lưu đêm của tài xế, phần này chúng tôi nói rõ ở mục chi phí bên dưới.

Ngoài các tuyến trên, đội xe nhận chạy theo lịch trình riêng do công ty lữ hành thiết kế. Bạn gửi lộ trình cụ thể theo từng ngày, gồm điểm đón, các điểm dừng và giờ dự kiến. Chúng tôi rà lại tính khả thi về đường và thời gian rồi báo giá theo đúng lịch đó, cách làm việc linh hoạt này giúp đối tác chủ động ghép tuyến cho khách.

6. Quy trình đặt xe và hợp đồng khung cho đối tác thường xuyên

Quy trình đặt xe được rút gọn để đối tác lữ hành xử lý nhanh chóng trong mùa cao điểm. Toàn bộ nằm trong bốn bước.

Bước một, bên bạn gửi yêu cầu gồm ngày đi, số khách, điểm đón và lịch trình. Bước hai, chúng tôi báo giá theo đúng lịch đó, kèm dòng xe đề xuất và phần chi phí trong và ngoài gói. Bước ba, hai bên xác nhận và chốt xe. Bước bốn, tài xế nhận thông tin đoàn, liên hệ trước giờ đón và có mặt đúng điểm hẹn.

Với công ty lữ hành có nhu cầu thuê xe không thường xuyên, mỗi đoàn xử lý như một giao dịch riêng, xác nhận qua email hoặc tin nhắn là đủ. Cách này linh hoạt, phù hợp khi lịch tour thay đổi theo từng khách hàng.

Với đối tác chạy đoàn đều, hợp đồng khung là giải pháp tối ưu. Hai bên ký một hợp đồng khung thỏa thuận trước đơn giá theo từng dòng xe và tuyến. Sau đó bên bạn đặt xe khi có đoàn, không phải đàm phán giá lại từng lần.

Cuối tháng, chúng tôi tổng kết toàn bộ chuyến đã chạy và xuất một hóa đơn gộp. Mô hình này giữ cho bên điều hành tour luôn có xe vào mùa cao điểm, mang đến sự tiện lợi và biết trước chi phí để chào giá tour cho khách.

Điểm cần lưu ý về thời gian đặt. Đoàn dùng xe lớn từ 29 chỗ trở lên, tuyến đi tỉnh dài ngày, hoặc lịch rơi vào dịp lễ tết nên đặt trước ít nhất vài ngày để chúng tôi giữ đúng xe. Chuyến đón sân bay và tour nội thành có thể xử lý gấp hơn, nhưng báo càng sớm thì càng chủ động xếp tài xế quen tuyến cho đoàn của bạn.

7. Vì sao chọn chúng tôi cho dịch vụ thuê xe tài xế nói tiếng Anh

Trên thị trường TP.HCM có nhiều nhà xe, nhưng phần lớn xem tài xế biết tiếng Anh là một tính năng phụ trong danh sách. Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Sài Gòn Xuân Phát làm ngược lại, xây riêng đội tài xế và nguồn xe cho nhóm đối tác lữ hành phục vụ khách nước ngoài tại Việt Nam. Dưới đây là những ưu điểm khiến công ty lữ hành chọn chúng tôi làm nguồn xe cố định.

Đội ngũ tài xế chuyên nghiệp, được sàng lọc theo đúng nhu cầu đoàn quốc tế. Tài xế không chỉ rành đường mà còn giao tiếp tiếng Anh ở mức xử lý tốt tình huống trên xe, từ chỉ đường, trao đổi lịch trình đến nhắc lưu ý an toàn. Với đoàn khách nước ngoài, phần này quyết định trải nghiệm du lịch, và cũng là thứ nhiều nhà xe lẻ không đáp ứng ổn định.

Nguồn xe tách riêng cho mảng lữ hành, không dùng chung với khách lẻ. Cách vận hành này giúp đối tác luôn có xe giữ chỗ vào mùa cao điểm, không rơi vào tình trạng đặt trễ là hết xe. Đội xe từ 4 đến 45 chỗ và limousine được bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh trước mỗi chuyến, đủ dòng để ghép đúng quy mô từng đoàn.

Cam kết đón đúng giờ là điểm chúng tôi giữ chặt nhất. Tài xế nhận thông tin đoàn từ tối hôm trước, xác nhận điểm đón trước giờ chạy, và có mặt sớm để chờ khách. Đội xe gắn định vị GPS nên phòng điều hành theo dõi được vị trí xe theo thời gian thực, biết chính xác còn bao lâu xe tới điểm đón. Với chuyến ra sân bay, tài xế bám lịch bay để canh giờ, giúp hành trình của đoàn suôn sẻ từ đầu.

An toàn của đoàn dựa trên cả xe và người lái. Xe được kiểm tra lốp và phanh trước các tuyến đường dài. Tài xế lái xe nhiều năm kinh nghiệm, chạy điềm đạm, không phóng nhanh hay thắng gấp, điều đặc biệt quan trọng với khách chưa quen mật độ xe máy ở Việt Nam. Thông tin cá nhân từng tài xế rõ ràng, minh bạch, để bên bạn yên tâm về người trực tiếp phục vụ khách của mình. Đây là dịch vụ chuyên nghiệp mà chúng tôi cam kết giữ ổn định qua từng chuyến.

Cách làm việc minh bạch giúp đối tác dễ hợp tác lâu dài. Báo giá trọn gói tách rõ phần trong và ngoài gói, xuất hóa đơn VAT đầy đủ, hỗ trợ hợp đồng khung với bảng giá cố định cho công ty lữ hành chạy đoàn đều. Uy tín của một đơn vị cho thuê xe nằm ở chỗ đối tác biết trước chi phí để chào giá tour và không lo phát sinh khi quyết toán. Đó là lý do phần lớn đối tác sau chuyến đầu tiên quay lại đồng hành cùng chúng tôi cho các đoàn kế tiếp.

Công Ty TNHH Thương Mai Dịch Vụ Sài Gòn Xuân Phát. 

8. Câu hỏi thường gặp

8.1. Tài xế có chắc chắn giao tiếp được tiếng Anh không?

Có. Đội tài xế phục vụ nhóm đối tác lữ hành đều giao tiếp được tiếng Anh ở mức xử lý tốt các tình huống trên đường, gồm chào hỏi, chỉ đường, trao đổi lịch trình, nhắc lưu ý an toàn. Nếu đoàn cần tài xế thông thạo tiếng Anh hơn cho khách VIP, bạn báo trước khi đặt để chúng tôi xếp người phù hợp.

8.2. Có xuất hóa đơn VAT cho công ty lữ hành không?

Có. Chúng tôi xuất hóa đơn giá trị gia tăng theo thông tin công ty bạn cung cấp. Thuế VAT 10% tính thêm ngoài giá gói cơ bản. Với hợp đồng khung, hóa đơn xuất gộp theo kỳ tổng kết cuối tháng.

8.3. Thuê xe đi tỉnh nhiều ngày tính phí thế nào?

Tuyến đi tỉnh dài ngày tính theo số ngày cộng khoản lưu đêm của tài xế, thường quanh mức 300.000 đến 400.000 đồng một đêm tùy tuyến. Giá thuê xe đã gồm xe, tài xế, xăng dầu và phí cầu đường. Vé tham quan, phí phà và chi phí ăn uống của khách nằm ngoài gói.

8.4. Có hợp đồng khung cho công ty lữ hành đặt xe thường xuyên không?

Có. Hai bên ký hợp đồng khung thỏa thuận trước đơn giá theo dòng xe và tuyến. Sau đó bạn đặt xe khi có đoàn mà không phải đàm phán lại từng lần, tổng kết và thanh toán cuối tháng.

8.5. Cần đặt xe trước bao lâu?

Chuyến đón sân bay và tour nội thành có thể xử lý trong thời gian ngắn. Đoàn dùng xe từ 29 chỗ trở lên, tuyến đi tỉnh dài ngày, hoặc lịch rơi vào dịp lễ tết nên đặt trước ít nhất vài ngày để giữ đúng xe và tài xế quen tuyến.

8.6. Một xe chở được bao nhiêu khách kèm hành lý?

Số chỗ khai thác thực tế thấp hơn số chỗ danh nghĩa để còn không gian hành lý. Xe 16 chỗ chở thoải mái 12 đến 14 khách có vali, xe 29 chỗ hợp đoàn 20 đến 25 khách. Bạn báo số khách và lượng hành lý, chúng tôi đề xuất dòng xe cân đối nhất để đảm bảo an toàn.

Công ty lữ hành có nhu cầu thuê xe tài xế nói tiếng Anh tại TP.HCM cho đoàn khách quốc tế có thể gửi lịch trình để nhận báo giá theo tuyến. Bạn cung cấp ngày đi, số khách, điểm đón và các điểm dừng dự kiến, chúng tôi trả lại báo giá trọn gói tách rõ phần trong và ngoài gói trong thời gian ngắn.

Chúng tôi phục vụ cả công ty lữ hành trong nước và đối tác nước ngoài đặt xe cho khách của họ tại Việt Nam. Với đối tác chạy đoàn đều, liên hệ trực tiếp để trao đổi về hợp đồng khung và bảng giá cố định theo dòng xe. Bạn có thể tham khảo thêm dịch vụ trên website hoặc gọi hotline, nhắn qua Zalo và WhatsApp để được xếp xe và tài xế phù hợp cho đoàn của bạn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *