Thuê xe Gò Vấp có giá tham khảo từ 800.000 đ cho xe 4 chỗ chạy nội thành 4 giờ, khoảng 1.700.000 đ cho chuyến Vũng Tàu đi về trong ngày và từ 3.800.000 đ cho xe 45 chỗ chạy nội thành cả ngày.
Sài Gòn Xuân Phát cung cấp xe từ 4 đến 45 chỗ kèm tài xế, đón tại nhà hoặc văn phòng trong 6 phường mới của khu vực này. Sân bay Tân Sơn Nhất chỉ cách khoảng 5 km nên chuyến đưa đón sân bay thường hoàn tất trong 15 đến 25 phút.
Bài viết tổng hợp bảng giá, đặc điểm từng dòng xe, thủ tục thuê xe tự lái và ba lịch trình phổ biến. Bạn có thể dùng các thông tin này để so sánh phương án trước khi đặt xe.
1. Tổng quan về dịch vụ thuê xe Gò Vấp
1.1. Vị trí và đặc điểm giao thông của khu vực
Gò Vấp là khu vực có nhu cầu thuê xe cao nhất nhì phía Bắc TP.HCM. Địa bàn quận cũ rộng khoảng 19,7 km², dân số gần 677.000 người theo Tổng điều tra dân số năm 2019 và giáp với các quận 12, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình. Mật độ dân cư cao cùng vị trí sát sân bay khiến lượng chuyến xe đặt trước mỗi ngày luôn ổn định.
Từ ngày 1/7/2025, khi TP.HCM bỏ cấp quận, địa bàn này được sắp xếp thành 6 phường gồm Hạnh Thông, An Nhơn, Gò Vấp, An Hội Đông, Thông Tây Hội và An Hội Tây. Trong giao tiếp hằng ngày, người dân vẫn quen dùng tên gọi cũ, nên bài viết giữ cách gọi này cho dễ theo dõi.
Các trục đường chính gồm Phạm Văn Đồng, Nguyễn Kiệm, Quang Trung, Phan Văn Trị và Nguyễn Oanh. Đi theo Phạm Văn Đồng, xe lên Thủ Đức và vào cao tốc Long Thành chỉ mất khoảng 25 phút. Còn theo Quang Trung và Nguyễn Oanh, xe ra Hóc Môn, Củ Chi để đi Tây Ninh rất thuận tiện. Đường Phan Văn Trị và Nguyễn Văn Lượng có hoạt động sôi nổi với nhiều trung tâm tiệc cưới, siêu thị và nhà hàng, nên nhu cầu xe đưa khách vào cuối tuần khá lớn.
1.2. Những nhu cầu thuê xe phổ biến
Nhóm khách thuê nhiều nhất là người đi công tác và gia đình bay qua Tân Sơn Nhất. Do sân bay nằm sát ranh giới, quãng đường từ phần lớn khu dân cư chỉ 4 đến 8 km, mất 15 đến 25 phút nếu tránh giờ cao điểm 7h00 đến 8h30 và 16h30 đến 19h00. Nhiều doanh nghiệp trên đường Quang Trung cũng thuê xe theo ngày để gặp đối tác tại Quận 1, Thủ Đức hoặc các khu công nghiệp ở Củ Chi, Đức Hòa.

Nhu cầu di chuyển theo nhóm tăng mạnh vào cuối tuần và các dịp lễ. Đưa đón gia đình về quê ăn Tết, đi đám cưới ở Long An hay nghỉ hai ngày tại Vũng Tàu là những chuyến được đặt sớm nhất, thường trước 2 đến 4 tuần. Một số công ty lữ hành cũng thuê xe chiêu tour để đưa đối tác khảo sát điểm đến trước khi mở bán chương trình.
Mỗi khách cần thuê xe có yêu cầu khác nhau về số ghế, khoang hành lý và ngân sách. Trước khi hỏi giá, bạn nên xác định số người, số kiện hành lý và lịch trình linh hoạt hay cố định. Có đủ ba thông tin này, nhân viên điều xe sẽ gợi ý đúng loại xe ngay từ lần trao đổi đầu tiên.
2. Bảng giá thuê xe có tài xế tham khảo năm 2026
2.1. Giá thuê xe nội thành và đưa đón sân bay
Giá tham khảo dưới đây áp dụng cho xe đời 2020 trở lên, đã gồm tài xế, xăng dầu và phí cầu đường nội thành, chưa gồm thuế giá trị gia tăng. Cột đưa đón tính cho một chiều giữa khu vực này và Tân Sơn Nhất.
| Loại xe | Đón tiễn sân bay | Nửa ngày 4 giờ, 50 km | Cả ngày 9 giờ, 100 km |
|---|---|---|---|
| 4 chỗ (Vios, Accent) | 350.000 | 1.000.000 | 1.500.000 |
| 7 chỗ (Innova, Xpander) | 400.000 | 1.200.000 | 1.700.000 |
| 7 chỗ cao cấp (Kia Carnival) | 700.000 | 1.900.000 | 2.900.000 |
| 9 chỗ Dcar Limousine | 1.200.000 | 2.000.000 | 3.700.000 |
| 16 chỗ (Ford Transit) | 900.000 | 1.300.000 | 2.900.000 |
| 29 chỗ (Thaco Town, Samco) | 2.500.000 | 2.800.000 | 5.000.000 |
| 45 chỗ (Thaco Universe) | 2.500.000 | 4.500.000 | 9.000.000 |
Với chuyến đón ở sân bay, tài xế thường theo dõi số hiệu chuyến bay và chờ miễn phí 30 đến 60 phút sau giờ hạ cánh. Quá thời gian này, mức phụ thu phổ biến là 50.000 đến 100.000 đ mỗi giờ tùy loại xe. Nếu vượt 10 giờ hoặc 100 km trong gói cả ngày, phần dư được tính theo bảng phụ thu ghi trong hợp đồng.
2.2. Giá thuê xe tại Gò Vấp đi các tỉnh
Các tuyến dưới đây là lịch trình khứ hồi. Giá trọn gói gồm xăng dầu, phí cao tốc, phí bến bãi và chi phí lưu trú của tài xế. Khoảng cách tính từ trung tâm khu vực theo đường bộ ngắn nhất hiện nay.
Giá thuê xe đi Vũng Tàu
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Vũng Tàu | 114 | 1 chiều | 969.000 | 1.094.400 | 2.394.000 | 3.556.800 | 2.188.800 | 2.394.000 |
| Gò Vấp đi Vũng Tàu | 228 | 2N1Đ | 1.938.000 | 2.188.800 | 4.788.000 | 7.113.600 | 4.377.600 | 4.788.000 |
| Gò Vấp đi Bà Rịa | 100 | 1 chiều | 850.000 | 960.000 | 2.100.000 | 3.120.000 | 1.920.000 | 2.100.000 |
| Gò Vấp đi Hồ Tràm | 115 | 1 chiều | 977.500 | 1.104.000 | 2.415.000 | 3.588.000 | 2.208.000 | 2.415.000 |
| Gò Vấp đi Hồ Tràm | 230 | 2N1Đ | 1.955.000 | 2.208.000 | 4.830.000 | 7.176.000 | 4.416.000 | 4.830.000 |
| Gò Vấp đi Bình Châu | 127 | 1 chiều | 1.079.500 | 1.219.200 | 2.667.000 | 3.962.400 | 2.438.400 | 2.667.000 |
| Gò Vấp đi Bình Châu | 254 | 2N1Đ | 2.159.000 | 2.438.400 | 5.334.000 | 7.924.800 | 4.876.800 | 5.334.000 |
| Gò Vấp đi Hồ Cốc | 125 | 1 chiều | 1.062.500 | 1.200.000 | 2.625.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 2.625.000 |
| Gò Vấp đi Hồ Cốc | 250 | 2N1Đ | 2.125.000 | 2.400.000 | 5.250.000 | 7.800.000 | 4.800.000 | 5.250.000 |
| Gò Vấp đi Ngãi Giao Châu Đức | 91 | 1 chiều | 773.500 | 873.600 | 1.911.000 | 2.839.200 | 1.747.200 | 1.911.000 |
| Gò Vấp đi Long Hải Dinh Cô | 110 | 1 chiều | 935.000 | 1.056.000 | 2.310.000 | 3.432.000 | 2.112.000 | 2.310.000 |
| Gò Vấp đi Long Hải Dinh Cô | 220 | 2N1Đ | 1.870.000 | 2.112.000 | 4.620.000 | 6.864.000 | 4.224.000 | 4.620.000 |
Giá thuê xe đi Bình Dương
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Dĩ An | 50 | 2 chiều | 425.000 | 480.000 | 1.050.000 | 1.560.000 | 960.000 | 1.050.000 |
| Gò Vấp đi Khu du lịch Thủy Châu | 31 | 1 chiều | 263.500 | 297.600 | 651.000 | 967.200 | 595.200 | 651.000 |
| Gò Vấp đi Khu du lịch Thủy Châu | 82 | 2 chiều | 697.000 | 787.200 | 1.722.000 | 2.558.400 | 1.574.400 | 1.722.000 |
| Gò Vấp đi TP Thủ Dầu 1 | 40 | 2 chiều | 340.000 | 384.000 | 840.000 | 1.248.000 | 768.000 | 840.000 |
| Gò Vấp đi KCN VSIP 1 và 2 | 50 | 2 chiều | 425.000 | 480.000 | 1.050.000 | 1.560.000 | 960.000 | 1.050.000 |
| Gò Vấp đi KCN VSIP 1 và 2 | 120 | 2 chiều | 1.020.000 | 1.152.000 | 2.520.000 | 3.744.000 | 2.304.000 | 2.520.000 |
| Gò Vấp đi TP mới Bình Dương | 130 | 2 chiều | 1.105.000 | 1.248.000 | 2.730.000 | 4.056.000 | 2.496.000 | 2.730.000 |
| Gò Vấp đi KDL Đại Nam | 49 | 2 chiều | 416.500 | 470.400 | 1.029.000 | 1.528.800 | 940.800 | 1.029.000 |
| Gò Vấp đi KDL Đại Nam | 118 | 2 chiều | 1.003.000 | 1.132.800 | 2.478.000 | 3.681.600 | 2.265.600 | 2.478.000 |
| Gò Vấp đi Tân Uyên | 59 | 2 chiều | 501.500 | 566.400 | 1.239.000 | 1.840.800 | 1.132.800 | 1.239.000 |
| Gò Vấp đi Bến Cát | 54 | 2 chiều | 459.000 | 518.400 | 1.134.000 | 1.684.800 | 1.036.800 | 1.134.000 |
| Gò Vấp đi Phú Giáo | 84 | 2 chiều | 714.000 | 806.400 | 1.764.000 | 2.620.800 | 1.612.800 | 1.764.000 |
| Gò Vấp đi Bàu Bàng | 70 | 2 chiều | 595.000 | 672.000 | 1.470.000 | 2.184.000 | 1.344.000 | 1.470.000 |
| Gò Vấp đi Dầu Tiếng | 89 | 2 chiều | 756.500 | 854.400 | 1.869.000 | 2.776.800 | 1.708.800 | 1.869.000 |
Giá thuê xe đi Bình Dương
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Trảng Bàng | 66 | 1 chiều | 561.000 | 633.600 | 1.386.000 | 2.059.200 | 1.267.200 | 1.386.000 |
| Gò Vấp đi Dương Minh Châu | 117 | 1 chiều | 994.500 | 1.123.200 | 2.457.000 | 3.650.400 | 2.246.400 | 2.457.000 |
| Gò Vấp đi Cửa Khẩu Mộc Bài | 82 | 1 chiều | 697.000 | 787.200 | 1.722.000 | 2.558.400 | 1.574.400 | 1.722.000 |
| Gò Vấp đi Cửa Khẩu Mộc Bài | 164 | 2 chiều | 1.394.000 | 1.574.400 | 3.444.000 | 5.116.800 | 3.148.800 | 3.444.000 |
| Gò Vấp đi Gò Dầu | 150 | 1 chiều | 1.275.000 | 1.440.000 | 3.150.000 | 4.680.000 | 2.880.000 | 3.150.000 |
| Gò Vấp đi TP Tây Ninh | 113 | 1 chiều | 960.500 | 1.084.800 | 2.373.000 | 3.525.600 | 2.169.600 | 2.373.000 |
| Gò Vấp đi Châu Thành Tây Ninh | 115 | 1 chiều | 977.500 | 1.104.000 | 2.415.000 | 3.588.000 | 2.208.000 | 2.415.000 |
| Gò Vấp đi Tòa Thánh Tây Ninh | 120 | 1 chiều | 1.020.000 | 1.152.000 | 2.520.000 | 3.744.000 | 2.304.000 | 2.520.000 |
| Gò Vấp đi Núi Bà Đen | 190 | 1 ngày | 1.615.000 | 1.824.000 | 3.990.000 | 5.928.000 | 3.648.000 | 3.990.000 |
| Gò Vấp đi Chùa Gò Kén | 200 | 1 ngày | 1.700.000 | 1.920.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| Gò Vấp đi Tân Châu Đồng Pan | 140 | 1 chiều | 1.190.000 | 1.344.000 | 2.940.000 | 4.368.000 | 2.688.000 | 2.940.000 |
| Gò Vấp đi Tân Biên Xa Mát | 138 | 1 chiều | 1.173.000 | 1.324.800 | 2.898.000 | 4.305.600 | 2.649.600 | 2.898.000 |
| Gò Vấp đi Long Hoa Hòa Thành | 103 | 1 chiều | 875.500 | 988.800 | 2.163.000 | 3.213.600 | 1.977.600 | 2.163.000 |
Giá thuê xe đi Đồng Nai
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Biên Hòa | 35 | 2 chiều | 297.500 | 336.000 | 735.000 | 1.092.000 | 672.000 | 735.000 |
| Gò Vấp đi Nhơn Trạch | 45 | 2 chiều | 382.500 | 432.000 | 945.000 | 1.404.000 | 864.000 | 945.000 |
| Gò Vấp đi Làng Tre Việt | 47 | 2 chiều | 399.500 | 451.200 | 987.000 | 1.466.400 | 902.400 | 987.000 |
| Gò Vấp đi Núi Chứa Chan Gia Lào | 97 | 2 chiều | 824.500 | 931.200 | 2.037.000 | 3.026.400 | 1.862.400 | 2.037.000 |
| Gò Vấp đi Long Thành | 55 | 2 chiều | 467.500 | 528.000 | 1.155.000 | 1.716.000 | 1.056.000 | 1.155.000 |
| Gò Vấp đi Trảng Bom | 60 | 2 chiều | 510.000 | 576.000 | 1.260.000 | 1.872.000 | 1.152.000 | 1.260.000 |
| Gò Vấp đi Xuân Lộc | 101 | 2 chiều | 858.500 | 969.600 | 2.121.000 | 3.151.200 | 1.939.200 | 2.121.000 |
| Gò Vấp đi Trị An | 92 | 2 chiều | 782.000 | 883.200 | 1.932.000 | 2.870.400 | 1.766.400 | 1.932.000 |
| Gò Vấp đi Long Khánh | 86 | 2 chiều | 731.000 | 825.600 | 1.806.000 | 2.683.200 | 1.651.200 | 1.806.000 |
| Gò Vấp đi Thống Nhất – Dầu Giây | 99 | 2 chiều | 841.500 | 950.400 | 2.079.000 | 3.088.800 | 1.900.800 | 2.079.000 |
| Gò Vấp đi Cẩm Mỹ | 89 | 2 chiều | 756.500 | 854.400 | 1.869.000 | 2.776.800 | 1.708.800 | 1.869.000 |
| Gò Vấp đi Định Quán | 130 | 2 chiều | 1.105.000 | 1.248.000 | 2.730.000 | 4.056.000 | 2.496.000 | 2.730.000 |
| Gò Vấp đi Tân Phú Phương Lâm | 144 | 2 chiều | 1.224.000 | 1.382.400 | 3.024.000 | 4.492.800 | 2.764.800 | 3.024.000 |
| Gò Vấp đi Nam Cát Tiên | 161 | 1 chiều | 1.368.500 | 1.545.600 | 3.381.000 | 5.023.200 | 3.091.200 | 3.381.000 |
| Gò Vấp đi Nam Cát Tiên | 322 | 2 chiều | 2.737.000 | 3.091.200 | 6.762.000 | 10.046.400 | 6.182.400 | 6.762.000 |
| Gò Vấp đi Thác Giang Điền | 73 | 2 chiều | 620.500 | 700.800 | 1.533.000 | 2.277.600 | 1.401.600 | 1.533.000 |
| Gò Vấp đi Đức Mẹ Núi Cúi | 98 | 2 chiều | 833.000 | 940.800 | 2.058.000 | 3.057.600 | 1.881.600 | 2.058.000 |
| Gò Vấp đi KDL Bửu Long, Biên Hòa | 45 | 2 chiều | 382.500 | 432.000 | 945.000 | 1.404.000 | 864.000 | 945.000 |
| Gò Vấp đi KDL Suối Mơ, Đồng Nai | 138 | 2 chiều | 1.173.000 | 1.324.800 | 2.898.000 | 4.305.600 | 2.649.600 | 2.898.000 |
| Gò Vấp đi KDL Thác Đá Hàn | 78 | 2 chiều | 663.000 | 748.800 | 1.638.000 | 2.433.600 | 1.497.600 | 1.638.000 |
Giá thuê xe đi Bình Thuận (Lâm Đồng Mới)
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Mũi Né | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| Gò Vấp đi Mũi Né | 400 | 2 ngày 1 đêm | 3.400.000 | 3.840.000 | 8.400.000 | 12.480.000 | 7.680.000 | 8.400.000 |
| Gò Vấp đi TP Phan Thiết | 180 | 1 chiều | 1.530.000 | 1.728.000 | 3.780.000 | 5.616.000 | 3.456.000 | 3.780.000 |
| Gò Vấp đi TP Phan Thiết | 230 | 2 ngày 1 đêm | 1.955.000 | 2.208.000 | 4.830.000 | 7.176.000 | 4.416.000 | 4.830.000 |
| Gò Vấp đi Kê Gà | 195 | 1 chiều | 1.657.500 | 1.872.000 | 4.095.000 | 6.084.000 | 3.744.000 | 4.095.000 |
| Gò Vấp đi Kê Gà | 390 | 2 ngày 1 đêm | 3.315.000 | 3.744.000 | 8.190.000 | 12.168.000 | 7.488.000 | 8.190.000 |
| Gò Vấp đi Tà Cú | 157 | 1 chiều | 1.334.500 | 1.507.200 | 3.297.000 | 4.898.400 | 3.014.400 | 3.297.000 |
| Gò Vấp đi Dinh Thầy Thím | 171 | 1 chiều | 1.453.500 | 1.641.600 | 3.591.000 | 5.335.200 | 3.283.200 | 3.591.000 |
| Gò Vấp đi Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 170 | 1 chiều | 1.445.000 | 1.632.000 | 3.570.000 | 5.304.000 | 3.264.000 | 3.570.000 |
| Gò Vấp đi Hòn Rơm | 445 | 2 ngày 1 đêm | 3.782.500 | 4.272.000 | 9.345.000 | 13.884.000 | 8.544.000 | 9.345.000 |
| Gò Vấp đi Lagi Cocobeach Camp | 162 | 1 chiều | 1.377.000 | 1.555.200 | 3.402.000 | 5.054.400 | 3.110.400 | 3.402.000 |
| Gò Vấp đi Lagi Cocobeach Camp | 350 | 2 ngày 1 đêm | 2.975.000 | 3.360.000 | 7.350.000 | 10.920.000 | 6.720.000 | 7.350.000 |
| Gò Vấp đi Lagi Biển Cam Bình | 160 | 1 chiều | 1.360.000 | 1.536.000 | 3.360.000 | 4.992.000 | 3.072.000 | 3.360.000 |
| Gò Vấp đi Lagi Biển Cam Bình | 340 | 2 ngày 1 đêm | 2.890.000 | 3.264.000 | 7.140.000 | 10.608.000 | 6.528.000 | 7.140.000 |
| Gò Vấp đi Cổ Thạch | 450 | 2 ngày 1 đêm | 3.825.000 | 4.320.000 | 9.450.000 | 14.040.000 | 8.640.000 | 9.450.000 |
| Gò Vấp đi Cổ Thạch | 610 | 3 ngày 2 đêm | 5.185.000 | 5.856.000 | 12.810.000 | 19.032.000 | 11.712.000 | 12.810.000 |
| Gò Vấp đi Đức Linh | 165 | 1 ngày | 1.402.500 | 1.584.000 | 3.465.000 | 5.148.000 | 3.168.000 | 3.465.000 |
| Gò Vấp đi Đức Linh | 320 | 2 ngày 1 đêm | 2.720.000 | 3.072.000 | 6.720.000 | 9.984.000 | 6.144.000 | 6.720.000 |
Giá thuê xe đi Lâm Đồng
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Madagui | 155 | 1 chiều | 1.317.500 | 1.488.000 | 3.255.000 | 4.836.000 | 2.976.000 | 3.255.000 |
| Gò Vấp đi Madagui | 310 | 2 ngày 1 đêm | 2.635.000 | 2.976.000 | 6.510.000 | 9.672.000 | 5.952.000 | 6.510.000 |
| Gò Vấp đi Bảo Lộc | 195 | 1 chiều | 1.657.500 | 1.872.000 | 4.095.000 | 6.084.000 | 3.744.000 | 4.095.000 |
| Gò Vấp đi Bảo Lộc | 390 | 2 ngày 1 đêm | 3.315.000 | 3.744.000 | 8.190.000 | 12.168.000 | 7.488.000 | 8.190.000 |
| Gò Vấp đi Bảo Lộc | 440 | 3 ngày 2 đêm | 3.740.000 | 4.224.000 | 9.240.000 | 13.728.000 | 8.448.000 | 9.240.000 |
| Gò Vấp đi Di Linh | 210 | 1 chiều | 1.785.000 | 2.016.000 | 4.410.000 | 6.552.000 | 4.032.000 | 4.410.000 |
| Gò Vấp đi Di Linh | 420 | 2 ngày 1 đêm | 3.570.000 | 4.032.000 | 8.820.000 | 13.104.000 | 8.064.000 | 8.820.000 |
| Gò Vấp đi Di Linh | 470 | 3 ngày 2 đêm | 3.995.000 | 4.512.000 | 9.870.000 | 14.664.000 | 9.024.000 | 9.870.000 |
| Gò Vấp đi Đức Trọng | 295 | 1 chiều | 2.507.500 | 2.832.000 | 6.195.000 | 9.204.000 | 5.664.000 | 6.195.000 |
| Gò Vấp đi Đức Trọng | 590 | 2 ngày 1 đêm | 5.015.000 | 5.664.000 | 12.390.000 | 18.408.000 | 11.328.000 | 12.390.000 |
| Gò Vấp đi Đức Trọng | 640 | 3 ngày 2 đêm | 5.440.000 | 6.144.000 | 13.440.000 | 19.968.000 | 12.288.000 | 13.440.000 |
| Gò Vấp đi Đơn Dương | 306 | 1 chiều | 2.601.000 | 2.937.600 | 6.426.000 | 9.547.200 | 5.875.200 | 6.426.000 |
| Gò Vấp đi Đơn Dương | 612 | 2 ngày 1 đêm | 5.202.000 | 5.875.200 | 12.852.000 | 19.094.400 | 11.750.400 | 12.852.000 |
| Gò Vấp đi Đơn Dương | 662 | 3 ngày 2 đêm | 5.627.000 | 6.355.200 | 13.902.000 | 20.654.400 | 12.710.400 | 13.902.000 |
| Gò Vấp đi Đà Lạt | 325 | 1 chiều | 2.762.500 | 3.120.000 | 6.825.000 | 10.140.000 | 6.240.000 | 6.825.000 |
| Gò Vấp đi Đà Lạt | 700 | 2 ngày 1 đêm | 5.950.000 | 6.720.000 | 14.700.000 | 21.840.000 | 13.440.000 | 14.700.000 |
| Gò Vấp đi Đà Lạt | 750 | 3 ngày 2 đêm | 6.375.000 | 7.200.000 | 15.750.000 | 23.400.000 | 14.400.000 | 15.750.000 |
Giá thuê xe đi Khánh Hòa
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Nha Trang | 402 | 1 chiều | 3.417.000 | 3.859.200 | 8.442.000 | 12.542.400 | 7.718.400 | 8.442.000 |
| Gò Vấp đi Nha Trang | 650 | 2 ngày 1 đêm | 5.525.000 | 6.240.000 | 13.650.000 | 20.280.000 | 12.480.000 | 13.650.000 |
| Gò Vấp đi Cam Ranh | 355 | 1 chiều | 3.017.500 | 3.408.000 | 7.455.000 | 11.076.000 | 6.816.000 | 7.455.000 |
| Gò Vấp đi Cam Ranh | 710 | 2 ngày 1 đêm | 6.035.000 | 6.816.000 | 14.910.000 | 22.152.000 | 13.632.000 | 14.910.000 |
| Gò Vấp đi Đảo Bình Ba | 365 | 1 chiều | 3.102.500 | 3.504.000 | 7.665.000 | 11.388.000 | 7.008.000 | 7.665.000 |
| Gò Vấp đi Đảo Bình Ba | 730 | 2 ngày 1 đêm | 6.205.000 | 7.008.000 | 15.330.000 | 22.776.000 | 14.016.000 | 15.330.000 |
| Gò Vấp đi Đảo Bình Ba | 780 | 3 ngày 2 đêm | 6.630.000 | 7.488.000 | 16.380.000 | 24.336.000 | 14.976.000 | 16.380.000 |
| Gò Vấp đi Đảo Bình Hưng | 367 | 1 chiều | 3.119.500 | 3.523.200 | 7.707.000 | 11.450.400 | 7.046.400 | 7.707.000 |
| Gò Vấp đi Đảo Bình Hưng | 734 | 2 ngày 1 đêm | 6.239.000 | 7.046.400 | 15.414.000 | 22.900.800 | 14.092.800 | 15.414.000 |
| Gò Vấp đi Đảo Bình Hưng | 784 | 3 ngày 2 đêm | 6.664.000 | 7.526.400 | 16.464.000 | 24.460.800 | 15.052.800 | 16.464.000 |
| Gò Vấp đi Ninh Hòa | 448 | 1 chiều | 3.808.000 | 4.300.800 | 9.408.000 | 13.977.600 | 8.601.600 | 9.408.000 |
| Gò Vấp đi Ninh Hòa | 896 | 2 ngày 1 đêm | 7.616.000 | 8.601.600 | 18.816.000 | 27.955.200 | 17.203.200 | 18.816.000 |
| Gò Vấp đi Ninh Hòa | 946 | 3 ngày 2 đêm | 8.041.000 | 9.081.600 | 19.866.000 | 29.515.200 | 18.163.200 | 19.866.000 |
Giá thuê xe đi Đồng Nai
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Bến Lức | 43 | 1 chiều | 365.500 | 412.800 | 903.000 | 1.341.600 | 825.600 | 903.000 |
| Gò Vấp đi Đức Hòa Hậu Nghĩa | 65 | 1 chiều | 552.500 | 624.000 | 1.365.000 | 2.028.000 | 1.248.000 | 1.365.000 |
| Gò Vấp đi Tân An | 61 | 1 chiều | 518.500 | 585.600 | 1.281.000 | 1.903.200 | 1.171.200 | 1.281.000 |
| Gò Vấp đi Đức Huệ | 55 | 1 chiều | 467.500 | 528.000 | 1.155.000 | 1.716.000 | 1.056.000 | 1.155.000 |
| Gò Vấp đi Tân Thạnh | 192 | 1 chiều | 1.632.000 | 1.843.200 | 4.032.000 | 5.990.400 | 3.686.400 | 4.032.000 |
| Gò Vấp Mộc Hóa Kiến Tường | 113 | 1 ngày | 960.500 | 1.084.800 | 2.373.000 | 3.525.600 | 2.169.600 | 2.373.000 |
| Gò Vấp đi Vĩnh Hưng | 157 | 1 chiều | 1.334.500 | 1.507.200 | 3.297.000 | 4.898.400 | 3.014.400 | 3.297.000 |
| Gò Vấp đi Tân Hưng | 154 | 1 chiều | 1.309.000 | 1.478.400 | 3.234.000 | 4.804.800 | 2.956.800 | 3.234.000 |
| Gò Vấp đi Thạnh Hóa | 96 | 1 chiều | 816.000 | 921.600 | 2.016.000 | 2.995.200 | 1.843.200 | 2.016.000 |
| Gò Vấp đi Cần Đước | 45 | 1 chiều | 382.500 | 432.000 | 945.000 | 1.404.000 | 864.000 | 945.000 |
| Gò Vấp đi Cần Giuộc | 36 | 1 chiều | 306.000 | 345.600 | 756.000 | 1.123.200 | 691.200 | 756.000 |
| Gò Vấp đi Châu Thành Long An | 72 | 1 chiều | 612.000 | 691.200 | 1.512.000 | 2.246.400 | 1.382.400 | 1.512.000 |
| Gò Vấp đi Tân Trụ | 65 | 1 chiều | 552.500 | 624.000 | 1.365.000 | 2.028.000 | 1.248.000 | 1.365.000 |
| Gò Vấp đi Thủ Thừa | 55 | 1 chiều | 467.500 | 528.000 | 1.155.000 | 1.716.000 | 1.056.000 | 1.155.000 |
| Gò Vấp đi Tầm Vu | 72 | 1 chiều | 612.000 | 691.200 | 1.512.000 | 2.246.400 | 1.382.400 | 1.512.000 |
Giá thuê xe đi Tiền Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Thị xã Gò Công | 70 | 1 chiều | 595.000 | 672.000 | 1.470.000 | 2.184.000 | 1.344.000 | 1.470.000 |
| Gò Vấp đi Thành phố Mỹ Tho | 90 | 1 chiều | 765.000 | 864.000 | 1.890.000 | 2.808.000 | 1.728.000 | 1.890.000 |
| Gò Vấp đi Châu Thành, Tiền Giang | 85 | 1 chiều | 722.500 | 816.000 | 1.785.000 | 2.652.000 | 1.632.000 | 1.785.000 |
| Gò Vấp đi Chợ Gạo | 94 | 1 chiều | 799.000 | 902.400 | 1.974.000 | 2.932.800 | 1.804.800 | 1.974.000 |
| Gò Vấp đi Cai Lậy | 96 | 1 chiều | 816.000 | 921.600 | 2.016.000 | 2.995.200 | 1.843.200 | 2.016.000 |
| Gò Vấp đi Cái Bè | 117 | 1 chiều | 994.500 | 1.123.200 | 2.457.000 | 3.650.400 | 2.246.400 | 2.457.000 |
| Gò Vấp đi Mỹ Thuận | 151 | 1 chiều | 1.283.500 | 1.449.600 | 3.171.000 | 4.711.200 | 2.899.200 | 3.171.000 |
| Gò Vấp đi Tân Phước | 87 | 1 chiều | 739.500 | 835.200 | 1.827.000 | 2.714.400 | 1.670.400 | 1.827.000 |
| Gò Vấp đi Gò Công Đông | 80 | 1 chiều | 680.000 | 768.000 | 1.680.000 | 2.496.000 | 1.536.000 | 1.680.000 |
| Gò Vấp đi Gò Công Tây | 77 | 1 chiều | 654.500 | 739.200 | 1.617.000 | 2.402.400 | 1.478.400 | 1.617.000 |
Giá thuê xe đi Bến Tre
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi TP Bến Tre | 100 | 1 chiều | 850.000 | 960.000 | 2.100.000 | 3.120.000 | 1.920.000 | 2.100.000 |
| Gò Vấp đi Giồng Trôm | 120 | 1 chiều | 1.020.000 | 1.152.000 | 2.520.000 | 3.744.000 | 2.304.000 | 2.520.000 |
| Gò Vấp đi Mỹ An Tháp Mười | 67 | 1 chiều | 569.500 | 643.200 | 1.407.000 | 2.090.400 | 1.286.400 | 1.407.000 |
| Gò Vấp đi Cồn Phụng | 90 | 1 chiều | 765.000 | 864.000 | 1.890.000 | 2.808.000 | 1.728.000 | 1.890.000 |
| Gò Vấp đi Châu Thành Bến Tre | 150 | 1 chiều | 1.275.000 | 1.440.000 | 3.150.000 | 4.680.000 | 2.880.000 | 3.150.000 |
| Gò Vấp đi Mỏ Cày Nam | 116 | 1 chiều | 986.000 | 1.113.600 | 2.436.000 | 3.619.200 | 2.227.200 | 2.436.000 |
| Gò Vấp xe đi Bình Đại | 145 | 1 chiều | 1.232.500 | 1.392.000 | 3.045.000 | 4.524.000 | 2.784.000 | 3.045.000 |
| Gò Vấp đi Thạch Phú | 152 | 1 chiều | 1.292.000 | 1.459.200 | 3.192.000 | 4.742.400 | 2.918.400 | 3.192.000 |
| Gò Vấp đi Mỏ Cày Bắc | 126 | 1 chiều | 1.071.000 | 1.209.600 | 2.646.000 | 3.931.200 | 2.419.200 | 2.646.000 |
| Gò Vấp đi Ba Tri | 135 | 1 chiều | 1.147.500 | 1.296.000 | 2.835.000 | 4.212.000 | 2.592.000 | 2.835.000 |
| Gò Vấp đi KDL Lan Vương | 104 | 1 chiều | 884.000 | 998.400 | 2.184.000 | 3.244.800 | 1.996.800 | 2.184.000 |
| Gò Vấp đi KDL Hạ Thảo Bến Tre | 110 | 1 chiều | 935.000 | 1.056.000 | 2.310.000 | 3.432.000 | 2.112.000 | 2.310.000 |
Giá thuê xe đi Đồng Tháp
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Mỹ An Tháp Mười | 130 | 1 ngày | 1.105.000 | 1.248.000 | 2.730.000 | 4.056.000 | 2.496.000 | 2.730.000 |
| Gò Vấp đi Nha Mân | 159 | 1 ngày | 1.351.500 | 1.526.400 | 3.339.000 | 4.960.800 | 3.052.800 | 3.339.000 |
| Gò Vấp đi Cao Lãnh | 162 | 1 ngày | 1.377.000 | 1.555.200 | 3.402.000 | 5.054.400 | 3.110.400 | 3.402.000 |
| Gò Vấp đi Thanh Bình | 183 | 1 ngày | 1.555.500 | 1.756.800 | 3.843.000 | 5.709.600 | 3.513.600 | 3.843.000 |
| Gò Vấp đi Tam Nông Tràm Chim | 159 | 1 ngày | 1.351.500 | 1.526.400 | 3.339.000 | 4.960.800 | 3.052.800 | 3.339.000 |
| Gò Vấp đi Hồng Ngự | 196 | 1 ngày | 1.666.000 | 1.881.600 | 4.116.000 | 6.115.200 | 3.763.200 | 4.116.000 |
| Gò Vấp đi Tân Hồng | 194 | 1 ngày | 1.649.000 | 1.862.400 | 4.074.000 | 6.052.800 | 3.724.800 | 4.074.000 |
| Gò Vấp đi Lai Vung | 169 | 1 ngày | 1.436.500 | 1.622.400 | 3.549.000 | 5.272.800 | 3.244.800 | 3.549.000 |
| Gò Vấp đi Tháp Mười | 119 | 1 ngày | 1.011.500 | 1.142.400 | 2.499.000 | 3.712.800 | 2.284.800 | 2.499.000 |
| Gò Vấp đi Lấp Vò | 173 | 1 ngày | 1.470.500 | 1.660.800 | 3.633.000 | 5.397.600 | 3.321.600 | 3.633.000 |
| Gò Vấp đi Sa Đéc | 153 | 1 ngày | 1.300.500 | 1.468.800 | 3.213.000 | 4.773.600 | 2.937.600 | 3.213.000 |
| Gò Vấp đi Cái Tàu Hạ, Châu Thành | 137 | 1 ngày | 1.164.500 | 1.315.200 | 2.877.000 | 4.274.400 | 2.630.400 | 2.877.000 |
Giá thuê xe đi Cần Thơ
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi TP Cần Thơ | 171 | 1 chiều | 1.453.500 | 1.641.600 | 3.591.000 | 5.335.200 | 3.283.200 | 3.591.000 |
| Gò Vấp đi Ô Môn | 188 | 1 chiều | 1.598.000 | 1.804.800 | 3.948.000 | 5.865.600 | 3.609.600 | 3.948.000 |
| Gò Vấp đi Cờ Đỏ | 208 | 1 chiều | 1.768.000 | 1.996.800 | 4.368.000 | 6.489.600 | 3.993.600 | 4.368.000 |
| Gò Vấp đi KDL Mỹ Khánh | 175 | 1 chiều | 1.487.500 | 1.680.000 | 3.675.000 | 5.460.000 | 3.360.000 | 3.675.000 |
| Gò Vấp xe đi Vĩnh Thạch Cần Thơ | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| Gò Vấp đi Phong Điền | 182 | 1 chiều | 1.547.000 | 1.747.200 | 3.822.000 | 5.678.400 | 3.494.400 | 3.822.000 |
| Gò Vấp xe đi Thốt Nốt | 193 | 1 chiều | 1.640.500 | 1.852.800 | 4.053.000 | 6.021.600 | 3.705.600 | 4.053.000 |
| Gò Vấp đi Thới Lai | 197 | 1 chiều | 1.674.500 | 1.891.200 | 4.137.000 | 6.146.400 | 3.782.400 | 4.137.000 |
Giá thuê xe đi Vĩnh Long
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi TP Vĩnh Long | 140 | 1 ngày | 1.190.000 | 1.344.000 | 2.940.000 | 4.368.000 | 2.688.000 | 2.940.000 |
| Gò Vấp đi Tam Bình | 170 | 1 ngày | 1.445.000 | 1.632.000 | 3.570.000 | 5.304.000 | 3.264.000 | 3.570.000 |
| Gò Vấp đi Long Hồ | 154 | 1 ngày | 1.309.000 | 1.478.400 | 3.234.000 | 4.804.800 | 2.956.800 | 3.234.000 |
| Gò Vấp xe đi Mang Thít | 162 | 1 ngày | 1.377.000 | 1.555.200 | 3.402.000 | 5.054.400 | 3.110.400 | 3.402.000 |
| Gò Vấp xe đi Trà Ôn | 180 | 1 ngày | 1.530.000 | 1.728.000 | 3.780.000 | 5.616.000 | 3.456.000 | 3.780.000 |
| Gò Vấp đi Vũng Liêm | 145 | 1 ngày | 1.232.500 | 1.392.000 | 3.045.000 | 4.524.000 | 2.784.000 | 3.045.000 |
| Gò Vấp đi Bình Minh | 159 | 1 ngày | 1.351.500 | 1.526.400 | 3.339.000 | 4.960.800 | 3.052.800 | 3.339.000 |
| Gò Vấp đi Bình Tân | 161 | 1 ngày | 1.368.500 | 1.545.600 | 3.381.000 | 5.023.200 | 3.091.200 | 3.381.000 |
| Gò Vấp đi KDL Vinh Sang Long Hồ | 137 | 1 ngày | 1.164.500 | 1.315.200 | 2.877.000 | 4.274.400 | 2.630.400 | 2.877.000 |
Giá thuê xe đi Trà Vinh
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi TP Trà Vinh | 145 | 1 ngày | 1.232.500 | 1.392.000 | 3.045.000 | 4.524.000 | 2.784.000 | 3.045.000 |
| Gò Vấp đi Càng Long | 138 | 1 ngày | 1.173.000 | 1.324.800 | 2.898.000 | 4.305.600 | 2.649.600 | 2.898.000 |
| Gò Vấp đi Tiểu Cần | 163 | 1 ngày | 1.385.500 | 1.564.800 | 3.423.000 | 5.085.600 | 3.129.600 | 3.423.000 |
| Gò Vấp đi Trà Cú | 175 | 1 ngày | 1.487.500 | 1.680.000 | 3.675.000 | 5.460.000 | 3.360.000 | 3.675.000 |
| Gò Vấp đi Duyên Hải | 187 | 1 ngày | 1.589.500 | 1.795.200 | 3.927.000 | 5.834.400 | 3.590.400 | 3.927.000 |
| Gò Vấp Cầu Kè | 163 | 1 ngày | 1.385.500 | 1.564.800 | 3.423.000 | 5.085.600 | 3.129.600 | 3.423.000 |
Giá thuê xe đi An Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Long Xuyên | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| Gò Vấp đi Long Xuyên | 450 | 2 ngày 1 đêm | 3.825.000 | 4.320.000 | 9.450.000 | 14.040.000 | 8.640.000 | 9.450.000 |
| Gò Vấp đi Tân Châu | 215 | 1 chiều | 1.827.500 | 2.064.000 | 4.515.000 | 6.708.000 | 4.128.000 | 4.515.000 |
| Gò Vấp đi Tân Châu | 480 | 2 ngày 1 đêm | 4.080.000 | 4.608.000 | 10.080.000 | 14.976.000 | 9.216.000 | 10.080.000 |
| Gò Vấp đi Tri Tôn | 255 | 1 chiều | 2.167.500 | 2.448.000 | 5.355.000 | 7.956.000 | 4.896.000 | 5.355.000 |
| Gò Vấp đi Tri Tôn | 560 | 2 ngày 1 đêm | 4.760.000 | 5.376.000 | 11.760.000 | 17.472.000 | 10.752.000 | 11.760.000 |
| Gò Vấp đi Núi Cấm Tịnh Biên | 262 | 1 chiều | 2.227.000 | 2.515.200 | 5.502.000 | 8.174.400 | 5.030.400 | 5.502.000 |
| Gò Vấp đi Núi Cấm Tịnh Biên | 574 | 2 ngày 1 đêm | 4.879.000 | 5.510.400 | 12.054.000 | 17.908.800 | 11.020.800 | 12.054.000 |
| Gò Vấp đi Chợ Mới | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| Gò Vấp đi Chợ Mới | 450 | 2 ngày 1 đêm | 3.825.000 | 4.320.000 | 9.450.000 | 14.040.000 | 8.640.000 | 9.450.000 |
| Gò Vấp đi Chùa Bà Châu Đốc | 255 | 1 chiều | 2.167.500 | 2.448.000 | 5.355.000 | 7.956.000 | 4.896.000 | 5.355.000 |
| Gò Vấp đi Chùa Bà Châu Đốc | 560 | 2 ngày 1 đêm | 4.760.000 | 5.376.000 | 11.760.000 | 17.472.000 | 10.752.000 | 11.760.000 |
| Gò Vấp đi Ba Chúc | 264 | 1 chiều | 2.244.000 | 2.534.400 | 5.544.000 | 8.236.800 | 5.068.800 | 5.544.000 |
| Gò Vấp đi Ba Chúc | 578 | 2 ngày 1 đêm | 4.913.000 | 5.548.800 | 12.138.000 | 18.033.600 | 11.097.600 | 12.138.000 |
| Gò Vấp đi Châu Đốc – Cần Thơ | 370 | 1 chiều | 3.145.000 | 3.552.000 | 7.770.000 | 11.544.000 | 7.104.000 | 7.770.000 |
| Gò Vấp đi Châu Đốc – Cần Thơ | 790 | 2 ngày 1 đêm | 6.715.000 | 7.584.000 | 16.590.000 | 24.648.000 | 15.168.000 | 16.590.000 |
Giá thuê xe đi Kiên Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Tân Hiệp Kiên Giang | 214 | 1 chiều | 1.819.000 | 2.054.400 | 4.494.000 | 6.676.800 | 4.108.800 | 4.494.000 |
| Gò Vấp đi Tân Hiệp Kiên Giang | 428 | 2 ngày 1 đêm | 3.638.000 | 4.108.800 | 8.988.000 | 13.353.600 | 8.217.600 | 8.988.000 |
| Gò Vấp đi du lịch đi TP Rạch Giá | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| Gò Vấp đi du lịch đi TP Rạch Giá | 480 | 2 ngày 1 đêm | 4.080.000 | 4.608.000 | 10.080.000 | 14.976.000 | 9.216.000 | 10.080.000 |
| Gò Vấp xe đi Rạch Sỏi | 240 | 1 chiều | 2.040.000 | 2.304.000 | 5.040.000 | 7.488.000 | 4.608.000 | 5.040.000 |
| Gò Vấp xe đi Rạch Sỏi | 480 | 2 ngày 1 đêm | 4.080.000 | 4.608.000 | 10.080.000 | 14.976.000 | 9.216.000 | 10.080.000 |
| Gò Vấp xe đi Hòn Đất | 265 | 1 chiều | 2.252.500 | 2.544.000 | 5.565.000 | 8.268.000 | 5.088.000 | 5.565.000 |
| Gò Vấp xe đi Hòn Đất | 580 | 2 ngày 1 đêm | 4.930.000 | 5.568.000 | 12.180.000 | 18.096.000 | 11.136.000 | 12.180.000 |
| Gò Vấp xe đi U Minh Thượng | 297 | 1 chiều | 2.524.500 | 2.851.200 | 6.237.000 | 9.266.400 | 5.702.400 | 6.237.000 |
| Gò Vấp xe đi U Minh Thượng | 644 | 2 ngày 1 đêm | 5.474.000 | 6.182.400 | 13.524.000 | 20.092.800 | 12.364.800 | 13.524.000 |
| Gò Vấp xe đi Hà Tiên | 335 | 1 chiều | 2.847.500 | 3.216.000 | 7.035.000 | 10.452.000 | 6.432.000 | 7.035.000 |
| Gò Vấp xe đi Hà Tiên | 720 | 2 ngày 1 đêm | 6.120.000 | 6.912.000 | 15.120.000 | 22.464.000 | 13.824.000 | 15.120.000 |
Giá thuê xe đi Hậu Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi Tp Vị Thanh | 210 | 1 chiều | 1.785.000 | 2.016.000 | 4.410.000 | 6.552.000 | 4.032.000 | 4.410.000 |
| Gò Vấp đi Tp Vị Thanh | 460 | 2 ngày 1 đêm | 3.910.000 | 4.416.000 | 9.660.000 | 14.352.000 | 8.832.000 | 9.660.000 |
| Gò Vấp đi Ngã Ba Cái Tắc | 181 | 1 chiều | 1.538.500 | 1.737.600 | 3.801.000 | 5.647.200 | 3.475.200 | 3.801.000 |
| Gò Vấp đi Ngã Ba Cái Tắc | 412 | 2 ngày 1 đêm | 3.502.000 | 3.955.200 | 8.652.000 | 12.854.400 | 7.910.400 | 8.652.000 |
| Gò Vấp đi Thị xã Ngã Bảy Phụng Hiệp | 193 | 1 chiều | 1.640.500 | 1.852.800 | 4.053.000 | 6.021.600 | 3.705.600 | 4.053.000 |
| Gò Vấp đi Thị xã Ngã Bảy Phụng Hiệp | 436 | 2 ngày 1 đêm | 3.706.000 | 4.185.600 | 9.156.000 | 13.603.200 | 8.371.200 | 9.156.000 |
| Gò Vấp đi Phụng Hiệp Cây Dương | 200 | 1 chiều | 1.700.000 | 1.920.000 | 4.200.000 | 6.240.000 | 3.840.000 | 4.200.000 |
| Gò Vấp đi Phụng Hiệp Cây Dương | 450 | 2 ngày 1 đêm | 3.825.000 | 4.320.000 | 9.450.000 | 14.040.000 | 8.640.000 | 9.450.000 |
| Gò Vấp đi Long Mỹ | 215 | 1 chiều | 1.827.500 | 2.064.000 | 4.515.000 | 6.708.000 | 4.128.000 | 4.515.000 |
| Gò Vấp đi Long Mỹ | 480 | 2 ngày 1 đêm | 4.080.000 | 4.608.000 | 10.080.000 | 14.976.000 | 9.216.000 | 10.080.000 |
| Gò Vấp xe đi Hà Tiên | 326 | 1 chiều | 2.771.000 | 3.129.600 | 6.846.000 | 10.171.200 | 6.259.200 | 6.846.000 |
| Gò Vấp xe đi Hà Tiên | 702 | 2 ngày 1 đêm | 5.967.000 | 6.739.200 | 14.742.000 | 21.902.400 | 13.478.400 | 14.742.000 |
Giá thuê xe đi Sóc Trăng
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi TP Sóc Trăng | 225 | 1 chiều | 1.912.500 | 2.160.000 | 4.725.000 | 7.020.000 | 4.320.000 | 4.725.000 |
| Gò Vấp đi TP Sóc Trăng | 500 | 2 ngày 1 đêm | 4.250.000 | 4.800.000 | 10.500.000 | 15.600.000 | 9.600.000 | 10.500.000 |
| Gò Vấp đi Long Phú | 233 | 1 chiều | 1.980.500 | 2.236.800 | 4.893.000 | 7.269.600 | 4.473.600 | 4.893.000 |
| Gò Vấp đi Long Phú | 516 | 2 ngày 1 đêm | 4.386.000 | 4.953.600 | 10.836.000 | 16.099.200 | 9.907.200 | 10.836.000 |
| Gò Vấp đi Thạnh Trị | 252 | 1 chiều | 2.142.000 | 2.419.200 | 5.292.000 | 7.862.400 | 4.838.400 | 5.292.000 |
| Gò Vấp đi Thạnh Trị | 554 | 2 ngày 1 đêm | 4.709.000 | 5.318.400 | 11.634.000 | 17.284.800 | 10.636.800 | 11.634.000 |
| Gò Vấp đi Thị xã Vĩnh Châu | 260 | 1 chiều | 2.210.000 | 2.496.000 | 5.460.000 | 8.112.000 | 4.992.000 | 5.460.000 |
| Gò Vấp đi Thị xã Vĩnh Châu | 570 | 2 ngày 1 đêm | 4.845.000 | 5.472.000 | 11.970.000 | 17.784.000 | 10.944.000 | 11.970.000 |
| Gò Vấp đi Trần Đề | 241 | 1 chiều | 2.048.500 | 2.313.600 | 5.061.000 | 7.519.200 | 4.627.200 | 5.061.000 |
| Gò Vấp đi Trần Đề | 532 | 2 ngày 1 đêm | 4.522.000 | 5.107.200 | 11.172.000 | 16.598.400 | 10.214.400 | 11.172.000 |
| Gò Vấp đi Kế Sách | 195 | 1 chiều | 1.657.500 | 1.872.000 | 4.095.000 | 6.084.000 | 3.744.000 | 4.095.000 |
| Gò Vấp đi Kế Sách | 440 | 2 ngày 1 đêm | 3.740.000 | 4.224.000 | 9.240.000 | 13.728.000 | 8.448.000 | 9.240.000 |
| Gò Vấp đi Ngã Năm | 235 | 1 chiều | 1.997.500 | 2.256.000 | 4.935.000 | 7.332.000 | 4.512.000 | 4.935.000 |
| Gò Vấp đi Ngã Năm | 520 | 2 ngày 1 đêm | 4.420.000 | 4.992.000 | 10.920.000 | 16.224.000 | 9.984.000 | 10.920.000 |
| Gò Vấp đi Mỹ Xuyên | 230 | 1 chiều | 1.955.000 | 2.208.000 | 4.830.000 | 7.176.000 | 4.416.000 | 4.830.000 |
| Gò Vấp đi Mỹ Xuyên | 510 | 2 ngày 1 đêm | 4.335.000 | 4.896.000 | 10.710.000 | 15.912.000 | 9.792.000 | 10.710.000 |
Giá thuê xe đi Bạc Liêu
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi TP Bạc Liêu | 260 | 1 chiều | 2.210.000 | 2.496.000 | 5.460.000 | 8.112.000 | 4.992.000 | 5.460.000 |
| Gò Vấp đi TP Bạc Liêu | 570 | 2 ngày 1 đêm | 4.845.000 | 5.472.000 | 11.970.000 | 17.784.000 | 10.944.000 | 11.970.000 |
| Gò Vấp đi Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 291 | 1 chiều | 2.473.500 | 2.793.600 | 6.111.000 | 9.079.200 | 5.587.200 | 6.111.000 |
| Gò Vấp đi Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 632 | 2 ngày 1 đêm | 5.372.000 | 6.067.200 | 13.272.000 | 19.718.400 | 12.134.400 | 13.272.000 |
| Gò Vấp đi Cha Diệp mẹ Nam Hải | 394 | 1 chiều | 3.349.000 | 3.782.400 | 8.274.000 | 12.292.800 | 7.564.800 | 8.274.000 |
| Gò Vấp đi Cha Diệp mẹ Nam Hải | 838 | 2 ngày 1 đêm | 7.123.000 | 8.044.800 | 17.598.000 | 26.145.600 | 16.089.600 | 17.598.000 |
| Gò Vấp đi Giá Rai | 600 | 1 chiều | 5.100.000 | 5.760.000 | 12.600.000 | 18.720.000 | 11.520.000 | 12.600.000 |
| Gò Vấp đi Giá Rai | 1250 | 2 ngày 1 đêm | 10.625.000 | 12.000.000 | 26.250.000 | 39.000.000 | 24.000.000 | 26.250.000 |
Giá thuê xe đi Bạc Liêu
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | 4 chỗ | 7 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ | Limousine 9 chỗ | Limousine 12 chỗ |
| Gò Vấp đi TP Cà Mau | 308 | 1 chiều | 2.618.000 | 2.956.800 | 6.468.000 | 9.609.600 | 5.913.600 | 6.468.000 |
| Gò Vấp đi TP Cà Mau | 666 | 2 ngày 1 đêm | 5.661.000 | 6.393.600 | 13.986.000 | 20.779.200 | 12.787.200 | 13.986.000 |
| Gò Vấp đi Hòn Đá Bạc Sông Đốc | 346 | 1 chiều | 2.941.000 | 3.321.600 | 7.266.000 | 10.795.200 | 6.643.200 | 7.266.000 |
| Gò Vấp đi Hòn Đá Bạc Sông Đốc | 742 | 2 ngày 1 đêm | 6.307.000 | 7.123.200 | 15.582.000 | 23.150.400 | 14.246.400 | 15.582.000 |
| Gò Vấp đi Năm Căn | 355 | 1 chiều | 3.017.500 | 3.408.000 | 7.455.000 | 11.076.000 | 6.816.000 | 7.455.000 |
| Gò Vấp đi Năm Căn | 760 | 2 ngày 1 đêm | 6.460.000 | 7.296.000 | 15.960.000 | 23.712.000 | 14.592.000 | 15.960.000 |
| Gò Vấp đi Mũi Cà Mau | 406 | 1 chiều | 3.451.000 | 3.897.600 | 8.526.000 | 12.667.200 | 7.795.200 | 8.526.000 |
| Gò Vấp đi Mũi Cà Mau | 862 | 2 ngày 1 đêm | 7.327.000 | 8.275.200 | 18.102.000 | 26.894.400 | 16.550.400 | 18.102.000 |
Khi lịch trình phát sinh thêm điểm ngoài kế hoạch, phần km dư thường được tính 8.000 đến 12.000 đ/km với xe 4 và 7 chỗ. Xe 29 và 45 chỗ có mức cao hơn, khoảng 15.000 đến 25.000 đ/km.
2.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá
Thời điểm đặt là yếu tố tác động lớn nhất. Vào tuần trước và sau Tết Nguyên đán, giá thuê xe sẽ thay đổi theo hướng tăng 30% đến 50%, còn các dịp 30/4, 1/5 và 2/9 tăng khoảng 15% đến 25%. Đặt sớm từ 3 tuần giúp giữ được giá thường và có nhiều lựa chọn xe hơn.
Chuyến một chiều đắt hơn nếu tính theo km vì xe phải chạy rỗng về. Ví dụ, một chiếc xe 7 chỗ đi Vũng Tàu một chiều thường chỉ rẻ hơn chuyến khứ hồi trong ngày khoảng 20% đến 30%. Đời xe, số km vượt định mức và thời gian chờ ngoài giờ cũng được tính riêng.
Nếu cần một mức giá cố định cho cả hành trình, bạn nên yêu cầu báo giá trọn gói ghi rõ số km, số ngày và các khoản đã bao gồm. Cách làm này giúp tránh tranh cãi khi thanh toán, nhất là với chuyến đi dài từ 2 ngày trở lên.
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm VAT 10%
Giá trên đã bao gồm các chi phí về xăng, dầu, cầu đường, wi-fi, nước uống và chi phí lái xe tự túc
Giá trên không bao gồm vé tham quan, chi phí ăn uống, chi phí cá nhân và hướng dẫn viên.
Bảng giá không áp dụng cho ngày lễ, Tết và chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi.
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline: 0934 189 301 để được hỗ trợ, báo giá chính xác.
Xem thêm: Thuê Xe 7 Chỗ Hồ Chí Minh Tự Lái, Có Tài Xế Giá Rẻ 2026
3. Các dòng xe cho thuê và cách chọn xe phù hợp
Số ghế ghi trên giấy đăng ký đã gồm ghế tài xế, nên xe 16 chỗ chỉ chở tối đa 15 khách. Khi chọn, bạn nên tính cả hành lý: trên các dòng xe nhỏ, một vali cỡ lớn (khoảng 70 cm) chiếm gần bằng chỗ của một người.
3.1. Xe 4 chỗ có tài xế cho nhóm 1 đến 3 người
Các mẫu phổ biến là Toyota Vios, Hyundai Accent, Honda City và Mazda 3. Khoang hành lý khoảng 470 đến 520 lít, đủ cho 2 vali lớn và 2 túi xách, hợp với chuyến đón tiễn sân bay hoặc đi gặp khách trong ngày. Xe tiêu hao ít nhiên liệu, dễ vào hẻm và dễ tìm chỗ đỗ ở các tòa nhà văn phòng.

Với khách đi một mình, xe 4 chỗ nhỏ như Kia Morning hay Hyundai Grand i10 giúp giảm thêm khoảng 10% đến 15% chi phí. Ngược lại, nếu đi 3 người lớn kèm 3 vali, nên nâng lên xe 7 chỗ để hành lý không phải đặt trên ghế.
3.2. Xe 7 chỗ có tài xế cho gia đình và nhóm nhỏ
Đây là dòng xe được đặt nhiều nhất trong khu vực. Toyota Innova và Mitsubishi Xpander có ba hàng ghế, chở thoải mái 5 người lớn kèm 3 đến 4 vali khi gập một phần hàng ghế cuối. Mẫu Toyota Fortuner có gầm cao gần 280 mm, hợp với đường đèo lên Đà Lạt hoặc cung đường ven biển Phan Thiết.

Khi chọn thuê xe 7 chỗ ở Gò Vấp cho chuyến 2 đến 3 ngày, gia đình có người lớn tuổi nên cân nhắc Kia Carnival. Hàng ghế thứ hai của mẫu này là ghế độc lập ngả sâu, cửa trượt điện giúp lên xuống dễ dàng, đổi lại, giá gần gấp đôi Innova. Nhu cầu đặt xe 7 chỗ tại quận Gò Vấp luôn tăng vào cuối tuần, vì vậy nên giữ chỗ trước 5 đến 7 ngày.
3.3. Thuê xe 16 chỗ Gò Vấp cho đoàn từ 8 đến 14 người
Ford Transit và Hyundai Solati là hai mẫu chính. Transit phổ biến với chi phí hợp lý, còn Solati có khoang hành khách cao và rộng hơn nên đi đường dài đỡ mỏi. Cả hai chở được 15 khách theo đăng ký, nhưng khoang hành lý phía sau chỉ chứa khoảng 6 đến 8 vali.

Vì giới hạn đó, đoàn đi tỉnh nhiều ngày nên giữ số khách ở mức 10 đến 12 người để còn chỗ để đồ. Dòng xe này hợp với chuyến công ty đi Củ Chi, Tây Ninh trong ngày hoặc nhóm bạn đi Vũng Tàu cuối tuần. Vào mùa hè từ tháng 5 đến tháng 8, bạn nên báo trước khoảng 2 tuần.
3.4. Xe 9 chỗ cao cấp, xe 29 chỗ và 45 chỗ cho đoàn đông
Xe 9 chỗ cao cấp được cải tạo từ Ford Transit hoặc Hyundai Solati, chỉ giữ lại 9 ghế bọc da có chức năng ngả và xoa bóp. Doanh nghiệp thường chọn dòng xe này để đón khách quan trọng, còn các gia đình hay dùng cho chuyến Đà Lạt vì có thể ngủ trên xe.
Đoàn 20 đến 25 người nên chọn xe 29 chỗ như Thaco Town hoặc Samco Felix. Với đoàn từ 30 đến 40 người, xe 45 chỗ Thaco Universe có khoang hành lý dưới sàn chứa được 30 đến 40 vali.

Khi thuê xe 45 chỗ tại Gò Vấp đi tỉnh, cần lưu ý xe dài khoảng 12 m nên không vào được phần lớn hẻm dân cư. Điểm đón nên đặt trên các trục lớn như Quang Trung, Phạm Văn Đồng hoặc Nguyễn Oanh. Một số tuyến nội đô còn hạn chế xe khách cỡ lớn vào giờ cao điểm, tài xế sẽ chủ động chọn đường phù hợp.
Xem thêm: Thuê Xe 29 Chỗ Đi Vũng Tàu Giá Rẻ, Xe Đời Mới, Uy Tín
4. Cho thuê xe tự lái Gò Vấp: giá, thủ tục và lưu ý
Ngoài phương án có tài xế, nhiều khách muốn tự cầm lái để chủ động giờ giấc và tiết kiệm chi phí cho chuyến đi dài ngày. Hình thức này phổ biến với nhóm trẻ đi Vũng Tàu, Long Hải cuối tuần hoặc người cần xe dùng liên tục trong 1 đến 2 tuần.
4.1. Giá thuê xe 7 chỗ tự lái Gò Vấp và các dòng xe khác
Mức giá dưới đây được tổng hợp từ các cửa hàng và ứng dụng cho thuê trong khu vực, tính cho 24 giờ, chưa gồm xăng và phí cao tốc.
| Dòng xe | Ngày thường (đ/ngày) | Cuối tuần, lễ (đ/ngày) | Giới hạn mỗi ngày |
|---|---|---|---|
| 4 chỗ phổ thông (Vios, Accent, City) | 1.950.000 | 2.000.000 | 300 km |
| 4 chỗ cỡ C (Mazda 3, Kia K3) | 2.000.000 | 2.100.000 | 300 km |
| 7 chỗ phổ thông (Xpander, Veloz) | 2.000.000 | 2.100.000 | 300 km |
| 7 chỗ máy dầu (Innova, Ford Everest) | 2.200.000 | 2.300.000 | 300 km |
Thuê xe 4 chỗ tự lái Gò Vấp là lựa chọn tiết kiệm nhất cho cặp đôi hoặc nhóm 3 người, chi phí cả xăng cho chuyến Vũng Tàu hai ngày chỉ khoảng 2.200.000 đến 2.600.000 đ. Phí vượt km thường từ 3.000 đến 5.000 đ/km. Nếu thuê theo tháng, giá mỗi ngày giảm từ 25% đến 35% so với thuê lẻ.
4.2. Giấy tờ và điều kiện khi thuê xe tự lái ở Gò Vấp
Người thuê cần có giấy phép lái xe phù hợp. Theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024, có hiệu lực từ ngày 1/1/2025, bằng hạng B cho phép lái xe chở người đến 8 chỗ, không kể chỗ người lái. Các bằng B1, B2 cấp trước thời điểm này vẫn được dùng đến hết hạn ghi trên giấy phép.
Xe 16 chỗ thuộc nhóm xe chở người trên 8 chỗ, đòi hỏi bằng hạng D1 theo quy định mới. Đây là lý do gần như không có nơi cho thuê xe 16 chỗ tự lái; đoàn đông nên chọn xe kèm tài xế.

Về hồ sơ, phần lớn chủ xe yêu cầu căn cước gắn chip, tài khoản định danh điện tử mức 2 trên ứng dụng VNeID và giấy phép lái xe bản gốc. Khoản cọc phổ biến là 10 đến 20 triệu đồng tiền mặt hoặc một xe máy kèm giấy đăng ký chính chủ. Một số nơi chỉ nhận người có bằng lái từ 1 năm trở lên.
4.3. Kinh nghiệm nhận và trả xe tự lái
Lúc nhận xe, hãy quay video quanh xe và chụp rõ các vết trầy, mức nhiên liệu, số km trên đồng hồ. Bạn cũng nên kiểm tra lốp dự phòng, bộ dụng cụ thay lốp, giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc còn hạn.
Trên đường đi, nên kiểm tra số dư tài khoản thu phí không dừng trước khi vào cao tốc Long Thành hoặc cao tốc Trung Lương. Thiếu tiền trong tài khoản, xe sẽ bị chặn ở trạm và có thể bị xử phạt.

Sau khi trả xe, chủ xe thường giữ lại khoản cọc trong 7 đến 15 ngày để tra cứu lỗi phạt nguội trên trang của Cục Cảnh sát giao thông. Bạn nên thỏa thuận rõ thời hạn hoàn cọc và cách trừ tiền nếu có lỗi, ghi luôn vào hợp đồng.
Xem thêm: Dịch Vụ Thuê Xe Carnival Có Lái Xe Và Tự Lái Giá Rẻ 2026
5. Nên tự lái hay chọn xe kèm tài xế?
Phần lớn người tìm thuê xe ô tô Gò Vấp TP.HCM đều phân vân giữa hai hình thức này. Câu trả lời phụ thuộc vào số người, quãng đường và việc bạn có muốn tự chịu rủi ro trên đường hay không. Bảng dưới đây so sánh chuyến đi Vũng Tàu 2 ngày 1 đêm cho nhóm 4 người.
| Tiêu chí | Tự lái | Có tài xế |
|---|---|---|
| Giấy tờ cần có | Bằng lái hạng B, căn cước, cọc 10 đến 20 triệu đồng | Không cần |
| Va chạm, phạt nguội | Người thuê chịu trách nhiệm | Bên cho thuê chịu trách nhiệm |
| Số khách tối đa | 7 người | 45 người |
| Thời gian cầm lái | Khoảng 5 giờ cho 220 km khứ hồi | Khách nghỉ ngơi trên xe |
Tự lái tiết kiệm khoảng 25% đến 30% và cho phép dừng ở bất kỳ đâu. Đổi lại, người lái phải tập trung suốt 5 giờ trên cao tốc, tự tìm chỗ đỗ ở Bãi Sau và chịu mọi lỗi vi phạm phát sinh.
Với khách hàng thuê xe cho người lớn tuổi, trẻ nhỏ hoặc cho chuyến công tác cần làm việc trên đường, dịch vụ thuê xe có tài xế hợp lý hơn. Tài xế nắm đường, biết các điểm dừng ăn uống sạch sẽ và xử lý được tình huống hỏng hóc dọc tuyến. Đoàn từ 8 người trở lên gần như chỉ có một lựa chọn là xe kèm tài xế vì yêu cầu về hạng bằng lái.
6. Lịch trình gợi ý khi thuê xe du lịch quận Gò Vấp
Ba lịch trình dưới đây là các tuyến được khách trong khu vực đặt nhiều nhất. Mỗi lịch trình cụ thể đều có thể điều chỉnh giờ đón và điểm tham quan theo nhu cầu của đoàn.
6.1. Vũng Tàu đi về trong ngày
Xe đón đoàn lúc 5h30 để tránh kẹt xe trên Phạm Văn Đồng và nút giao An Phú. Sau khoảng 2 giờ 15 phút theo cao tốc Long Thành và quốc lộ 51, đoàn tới thành phố biển, ăn sáng bánh khọt ở khu Hoàng Hoa Thám rồi xuống tắm ở Bãi Sau.
Gần trưa, khoảng 10h30, xe đưa đoàn tới tượng Chúa Kitô Vua trên Núi Nhỏ. Muốn lên tới chân tượng, phải leo khoảng 800 bậc. Người lớn tuổi có thể ngồi nghỉ dưới chân núi. Bữa trưa thường là hải sản ở khu Bến Đình hoặc dọc đường Trần Phú.

Buổi chiều dành cho Bạch Dinh và ngọn hải đăng, hai điểm cách nhau khoảng 3 km. Đến 15h30, xe khởi hành về và đoàn có mặt tại nhà khoảng 18h00 đến 18h30 nếu không kẹt xe ở cửa ngõ thành phố.
6.2. Đà Lạt 3 ngày 2 đêm
Ngày đầu tiên, xe xuất phát từ 5h00, đi cao tốc Long Thành – Dầu Giây rồi rẽ vào quốc lộ 20. Đoàn ăn sáng ở Định Quán, tới khoảng 11h00 thì nghỉ trưa tại Bảo Lộc và có thể ghé đồi chè Tâm Châu. Qua đèo Prenn, xe vào trung tâm Đà Lạt từ 14h30 đến 15h00 sau gần 300 km.
Sang ngày thứ hai, lịch tham quan bắt đầu lúc 8h00 với Thiền viện Trúc Lâm và hồ Tuyền Lâm, cách trung tâm khoảng 6 km. Buổi chiều, đoàn lên khu du lịch Langbiang ở Lạc Dương, cách trung tâm khoảng 12 km. Tối tự do ở chợ Đà Lạt, tài xế nghỉ tại nơi lưu trú đã được sắp xếp sẵn.

Ngày cuối, đoàn trả phòng lúc 8h00 và ghé thác Datanla trên đường ra đèo Prenn. Về tới nhà thường vào khoảng 16h00 đến 17h00. Tài xế đi cùng đoàn suốt hành trình nên mọi điểm dừng đều có thể thay đổi tại chỗ.
6.3. Củ Chi và Tây Ninh trong ngày
Khởi hành lúc 6h00, xe theo hướng Quốc lộ 22 tới địa đạo Bến Dược sau khoảng 1 giờ 15 phút. Đoàn tham quan hệ thống hầm và khu tái hiện đời sống thời chiến trong khoảng 2 giờ.

Tiếp đó, xe chạy thêm khoảng 50 km tới Tòa Thánh Cao Đài, nên có mặt trước 12h00 để xem buổi lễ chính ngọ. Đầu giờ chiều là thời gian để lên núi Bà Đen bằng cáp treo. Ngọn núi cao 986 m là ngọn núi cao nhất Nam Bộ. Khoảng 16h00, xe khởi hành về, đến nhà lúc 18h30 đến 19h00.
Xem thêm: Bảng Giá Thuê Xe Sài Gòn Đi Mộc Bài Đưa Đón Tận Nơi 24/7
7. Quy trình đặt xe tại Sài Gòn Xuân Phát
Sài Gòn Xuân Phát áp dụng quy trình làm việc chuyên nghiệp gồm bốn bước, giúp khách nắm rõ chi phí trước khi xe lăn bánh.
Đầu tiên, bạn gọi số 0934 189 301 và gửi thông tin về ngày đi, giờ đón, điểm đến, số khách cùng loại xe mong muốn. Thông tin càng đầy đủ, mức giá đưa ra càng sát với thực tế.
Ở bước thứ hai, nhân viên điều xe tính quãng đường, phí cao tốc, chi phí lưu trú của tài xế rồi gửi lại bảng chi phí trọn gói kèm thông tin chi tiết từng khoản. Bạn có thể đề nghị đổi loại xe hoặc bớt điểm dừng để điều chỉnh ngân sách.

Khi đồng ý, khách xác nhận lịch trình và đặt cọc theo thỏa thuận ghi trong hợp đồng. Trước ngày đi, nhân viên sẽ gửi tên, số điện thoại của tài xế cùng biển số xe phục vụ chuyến đi.
Vào ngày khởi hành, tài xế có mặt sớm 10 đến 15 phút để sắp xếp hành lý. Hình thức đưa đón tận nơi áp dụng cho cả nhà riêng trong hẻm nếu xe vào được. Phần còn lại của chi phí được thanh toán khi kết thúc chuyến. Toàn bộ các bước thường hoàn tất trong ngày, nên khách sử dụng dịch vụ lần đầu cũng không mất nhiều thời gian chuẩn bị.
8. Kinh nghiệm chọn đơn vị cho thuê xe uy tín
Thị trường dịch vụ cho thuê xe tại khu vực Gò Vấp có hàng chục nhà xe lớn nhỏ, chất lượng không đồng đều. Ba yếu tố dưới đây giúp bạn sàng lọc nhanh trước khi ký hợp đồng.
Trước hết là tư cách pháp lý. Xe kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng phải có giấy phép kinh doanh, phù hiệu xe hợp đồng và thiết bị giám sát hành trình theo Nghị định 158/2024/NĐ-CP. Một chiếc xe tốt về hình thức nhưng thiếu phù hiệu vẫn có thể bị dừng kiểm tra giữa đường, làm lỡ cả lịch trình.
Yếu tố thứ hai nằm ở đời xe và con người. Nên chọn xe đời 2020 trở lại đây, máy lạnh mát đều, ghế sạch và có bảo hiểm hành khách. Ưu tiên nơi có tài xế tại Gò Vấp hoặc các khu lân cận, vì họ thuộc đường và đến đúng giờ ngay cả khi điểm hẹn nằm sâu trong hẻm. Đội ngũ nhân viên điều xe cũng cần nghe máy nhanh, xử lý được việc đổi giờ đón vào phút chót.
Cuối cùng, mọi khoản phụ thu ngoài giờ, phí vượt km và điều kiện hủy chuyến phải được ghi trong hợp đồng vận chuyển. Một nơi cung cấp dịch vụ cho thuê xe nghiêm túc sẽ gửi hợp đồng trước ngày đi để khách đọc kỹ, thay vì chỉ thỏa thuận miệng qua điện thoại.
Sài Gòn Xuân Phát cung cấp các dịch vụ từ đón tiễn sân bay, xe hợp đồng theo ngày đến chuyến đi tỉnh nhiều ngày với đội xe từ 4 đến 45 chỗ. Văn phòng đặt tại TP.HCM, Đà Nẵng và Phú Quốc giúp đơn vị đáp ứng mọi nhu cầu từ chuyến một khách đến đoàn 45 người. Bên cạnh dịch vụ xe du lịch, đây cũng là dịch vụ vận chuyển phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp cần xe chất lượng cho hội nghị và sự kiện.
9. Câu hỏi thường gặp khi thuê xe
9.1. Đi sân bay Tân Sơn Nhất nên đặt trước bao lâu?
Với xe 4 và 7 chỗ, đặt trước 6 đến 12 giờ là đủ vào ngày thường. Chuyến bay sáng sớm trước 6h00 hoặc rơi vào dịp Tết nên đặt trước 2 đến 3 ngày để chắc chắn có xe.
9.2. Giá thuê xe đã gồm những khoản nào?
Giá trọn gói gồm xe, tài xế, xăng dầu, phí cầu đường, phí cao tốc và bến bãi theo lịch trình đã thống nhất. Các khoản thường chưa gồm là thuế giá trị gia tăng, vé vào cổng điểm tham quan và tiền phụ thu khi đi thêm km hoặc chạy ngoài giờ.
9.3. Có thể thuê xe theo giờ không?
Có. Gói ngắn nhất phổ biến là 4 giờ với 40 km, phù hợp để đi khám bệnh, dự tiệc hay làm thủ tục giấy tờ. Mỗi giờ phát sinh thêm tính khoảng 100.000 đến 200.000 đ tùy loại xe.
9.4. Xe có vào đón trong hẻm nhỏ không?
Xe 4 và 7 chỗ vào được phần lớn hẻm rộng từ 3 m trở lên. Đa số tài xế Gò Vấp quen các khu dân cư quanh Lê Đức Thọ, Phan Huy Ích, Nguyễn Văn Khối nên ít khi phải hỏi đường. Xe từ 16 chỗ trở lên nên đón ở mặt đường lớn.
9.5. Doanh nghiệp có được xuất hóa đơn điện tử không?
Các đơn vị có pháp nhân đều xuất được hóa đơn điện tử. Bạn nên nêu yêu cầu này ngay khi hỏi giá, vì mức giá có hóa đơn thường cộng thêm 8% đến 10% thuế giá trị gia tăng.
9.6. Hủy chuyến có bị mất tiền cọc không?
Chính sách mỗi nơi một khác. Thông thường, hủy trước 3 đến 7 ngày được hoàn cọc, còn hủy sát ngày đi có thể mất một phần hoặc toàn bộ khoản cọc. Vui lòng liên hệ nhân viên để xem các điều khoản cụ thể được ghi trong hợp đồng của chuyến đi.
10. Liên hệ thuê xe tại Sài Gòn Xuân Phát
Sài Gòn Xuân Phát nhận cho thuê xe Gò Vấp theo giờ, theo ngày và theo chuyến đi tỉnh, sẵn sàng phục vụ các đoàn từ 1 đến 45 khách. Khi hỏi giá, bạn chỉ cần nêu ngày đi, điểm đón, điểm đến và số người để nhân viên chọn xe sát với nhu cầu nhất.
Thông tin liên hệ cho thuê xe:
- Số điện thoại: 0934 189 301
- Thư điện tử: sales.thuexelimousines@gmail.com
- Trang web: thuexelimousines.com.vn
Để có thêm thông tin về xe còn trống trong ngày hoặc điều chỉnh lịch trình đã đặt, hãy liên hệ trực tiếp qua số điện thoại trên.
Tôi có niềm đam mê về du lịch và đã trải qua hơn 10 năm kinh nghiệm lĩnh vực thuê xe


