Công ty Sài Gòn Xuân Phát tự hào là nhà cung cấp dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ rẻ nhất tại TPHCM. Chúng tôi có thuê những dòng xe ô tô du lịch: Hyundai Solati, Ford Transit đời mới trên thị trường nhằm cung cấp theo nhu cầu ngày càng lớn của quý khách hàng trong các hoạt động như đón tiễn sân bay, đám cưới, du lịch, đưa đón nhân viên…
Chúng tôi tự tin khẳng định, công ty Sài Gòn Xuân Phát là đơn vị cho thuê xe 16 chỗ giá rẻ, uy tín nhất trên thị trường về chất lượng dịch vụ, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nhé.
1. Dịch vụ thuê xe 16 chỗ tại TPHCM – Sài Gòn Xuân Phát
Hiện nay, khách hàng ngày càng có nhu cầu về thuê xe dịch vụ để sử dụng ngày tăng, vì đây là dòng xe đáp ứng được những đoàn khách lớn, với không gian rộng rãi hơn. Chính vì thế, Dịch vụ thuê xe của Sài Gòn Xuân Phát dần lớn mạnh để khách hàng có thêm những sự chọn lựa phù hợp nhất.
Công ty Sài Gòn Xuân Phát là địa chỉ thuê xe 16 chỗ đi du lịch uy tín tại TPHCM, những hãng xe chúng tôi cung cấp bao gồm: Huyndai Solati, Toyota Hiace, Mercedes Sprinter, Ford Transit,..
Đây là những dòng xe mới nhất, an toàn, trang thiết bị hiện đại nhất, tài xế có vốn tiếng anh cơ bản – phù hợp cho cả đoàn khách nước ngoài, với chất lượng dịch vụ tốt nhưng giá thuê xe rẻ.
Khi khách hàng chọn dịch vụ thuê xe tại Sài Gòn Xuân Phát, quý khách lựa chọn những dòng xe 16 chỗ theo ý thích về ngoại thất sang trọng, trang thiết bị hiện đại, đầy đủ tiện nghi. Do đó, Sài Gòn Xuân Phát tự hào là đơn vị cho thuê xe 16 chỗ tiên phong tại TPHCM.

1.1. An toàn, chất lượng dịch vụ và uy tín
Công ty Sài Gòn Xuân Phát có phương châm phục vụ là: “An Toàn – Uy Tín – Chất Lượng”. Bên cạnh đó, sứ mệnh của chúng tôi đặt ra là luôn phấn đấu bảo đảm hoàn thành được những cam kết với khách hàng, luôn chấp hành nghiêm chỉnh, thương tôn pháp luật, an toàn giao thông.
Nỗ lực không ngừng nghỉ trong việc nâng cấp chất lượng dịch vụ, giá cả phải chăng, nhằm mang đến cho quý khách chất lượng phục vụ hài lòng nhất cho khách hàng.
Hiện tại, thương hiệu đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ của công ty Sài Gòn Xuân Phát đã được khẳng định bằng những sự tin tưởng của các đối tác uy tín như cá nhân, có doanh nghiệp lớn ở khu vực TPHCM và các tỉnh khác. Ngoài ra, công ty cũng là đối tác thân thiết đang hợp tác cùng các công ty nước ngoài, các cơ quan, ngân hàng, công ty du lịch,…
1.2. Đội ngũ nhân viên tận tâm, nghiệp vụ cao
Đội ngũ nhân viên tài xế có nhiều kinh nghiệm đường dài, luôn chu đáo, cam kết an toàn trên mọi nẻo đường đội ngũ luôn có vốn ngoại ngữ cơ bản giúp những chuyến của các công ty du lịch nước ngoài sẽ giúp những chuyến đi sẽ thêm phần trọn vẹn, đi đến nơi về đến chốn. Ngoài ra, nếu quý khách có nhu cầu thì nhân viên cho thuê xe Sài Gòn Xuân Phát luôn tư vấn nhiệt tình nhất.
Đội ngũ nhân viên còn hướng dẫn trải nghiệm chuyến đi an toàn trên đường cho khách hàng, Qúy khách có thể liên hệ dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ của Công ty bất kể thời gian nào trong ngày.
2. Những dịch vụ mà Công ty Sài Gòn Xuân Phát cung cấp khi thuê xe 16 chỗ
Danh sách các dịch vụ thuê xe 16 chỗ của Công ty Sài Gòn Xuân Phát:
- Thuê xe 16 chỗ du lịch, về quê, công việc.
- Thuê xe 16 chỗ cho các sự kiện, đám cưới, đám hỏi.
- Thuê xe 16 chỗ đi trong ngày, vài ngày hoặc thuê tính theo tháng.
- Thuê xe 16 chỗ cho có hoạt động đón tiễn sân bay.
- Thuê xe 16 chỗ đưa đón công nhân xí nghiệp, nhân viên, cho các cơ quan nhà nước, trường sinh (đưa đón học sinh, sinh viên).
Công ty sẽ rất vinh dự khi nhận được sự ủng hộ của quý khách hàng để ngày càng vươn mình vững mạnh hơn nữa, để xứng đáng với lòng tin các quý khách hàng và quý đối tác.
3. Thời gian nào nên thuê xe 16 chỗ tại TPHCM
Khá nhiều người đưa ra câu hỏi khi nào nên thuê xe 16 chỗ để sử dụng. Thực sự, điều này cũng khó đưa ra câu trả lời thỏa đáng. Nó phụ thuộc vào yêu cầu của từng người và ngân sách sử dụng dịch vụ mà sẽ có ưu và khuyết điểm khác nhau.
Nhìn chung nếu quý khách muốn thuê xe với giá phù hợp với đoàn người đông, tiết kiệm chi phí thì xe 16 chỗ là lựa chọn hợp lý. Ngoài ra, xe lại có không gian lớn, thiết bị hiện đại, sạch sẽ, an toàn, chủ động được thời gian, do đó, quý khách nên thuê xe 16 chỗ đế di chuyển.

Khi đi xe khách có sự tiện lợi nhưng lại sử dụng dịch vụ với nhiều người, vào các dịp lễ, nhất là tết, thì sẽ bị nhồi khách và có thể bị đứng hoặc ngồi thẳng xuống sàn xe. Thuê xe 16 chỗ của Sài Gòn Xuân Phát khách hàng có không gian nói chuyện, hoạt động chung với nhau.
Mọi người sẽ có thể thống nhất lịch trình, thời gian, điểm đến, mà tính đến giá thuê là chia đầu người lại không quá cao. Xe 16 chỗ còn phù hợp với các sự kiện như du lịch, team-building, đón tiễn sân bay, đám cưới, đám hỏi, về quê, đi sự kiện, đi công tác,… Dựa vào số lượng người mà quý khách lựa chọn xe 16 chỗ phù hợp.
4. Bảng giá cho thuê xe du lịch 16 chỗ tại TPHCM
Quý khách có thể tham khảo bảng giá thuê xe 16 chỗ của công ty Sài Gòn Xuân Phát, xuất phát từ TPHCM đi các tỉnh: Vũng Tàu, Bình Dương, Tây Ninh, Nha Trang, Phan Thiết, Cần Thơ, và các tỉnh lân cận.
Ngoài ra chúng tôi còn cho thuê xe đi 1 ngày, 2N1Đ, hoặc thuê xe theo tháng. Hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn cho dịch vụ thuê xe 16 chỗ tại TPHCM từ Sài Gòn Xuân Phát qua số điện thoại: 0934 189 301 Zalo
4.1. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại TPHCM
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| Đón sân bay – khách sạn trung tâm | 10 | 1 chiều | 850.000 | 1.050.000 |
| Tham quan TP. Hố Chí Minh | 150 | 9 tiếng | 2.500.000 | 2.700.000 |
| TPHCM đi Củ Chi | 120 | 1 ngày | 3.100.000 | 3.300.000 |
| TPHCM đi Cần Giờ 1 ngày | 110 | 1 ngày | 2.500.000 | 2.700.000 |
4.2. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Vũng Tàu
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) |
| TPHCM đi Vũng Tàu | 110 | 1 chiều | 1.584.000 |
| TPHCM đi Vũng Tàu | 270 | 2N1Đ | 3.888.000 |
| TPHCM đi Bà Rịa | 160 | 1 chiều | 2.304.000 |
| TPHCM đi Hồ Tràm | 110 | 1 chiều | 1.584.000 |
| TPHCM đi Hồ Tràm | 220 | 2N1Đ | 3.168.000 |
| TPHCM đi Bình Châu | 126 | 1 chiều | 1.814.400 |
| TPHCM đi Bình Châu | 252 | 2N1Đ | 3.628.800 |
| TPHCM đi Tân Thành | 77 | 1 chiều | 1.108.800 |
| TPHCM đi Hồ Cốc | 120 | 1 chiều | 1.728.000 |
| TPHCM đi Hồ Cốc | 240 | 2N1Đ | 3.456.000 |
| TPHCM đi Ngãi Giao Châu Đức | 83 | 1 chiều | 1.195.200 |
| TPHCM đi Long Hải Dinh Cô | 96 | 1 chiều | 1.382.400 |
| TPHCM đi Long Hải Dinh Cô | 192 | 2N1Đ | 2.764.800 |
4.3. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Bình Dương
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Dĩ An | 100 | 2 chiều | 2.880.000 | 3.080.000 |
| TPHCM đi Khu du lịch Thủy Châu | 38 | 2 chiều | 1.094.400 | 1.294.400 |
| TPHCM đi Khu du lịch Thủy Châu | 96 | 2 chiều | 2.764.800 | 2.964.800 |
| TPHCM đi TP Thủ Dầu 1 | 40 | 2 chiều | 1.152.000 | 1.352.000 |
| TPHCM đi KCN VSIP 1 và 2 | 50 | 2 chiều | 1.440.000 | 1.640.000 |
| TPHCM đi KCN VSIP 1 và 3 | 120 | 2 chiều | 3.456.000 | 3.656.000 |
| TPHCM đi TP mới Bình Dương | 130 | 2 chiều | 3.744.000 | 3.944.000 |
| TPHCM đi KDL Đại Nam | 49 | 2 chiều | 1.411.200 | 1.611.200 |
| TPHCM đi KDL Đại Nam | 118 | 2 chiều | 3.398.400 | 3.598.400 |
| TPHCM đi Tân Uyên | 59 | 2 chiều | 1.699.200 | 1.899.200 |
| TPHCM đi Bến Cát | 54 | 2 chiều | 1.555.200 | 1.755.200 |
| TPHCM đi Phú Giáo | 84 | 2 chiều | 2.419.200 | 2.619.200 |
| TPHCM đi Bàu Bàng | 70 | 2 chiều | 2.016.000 | 2.216.000 |
| TPHCM đi Dầu Tiếng | 89 | 2 chiều | 2.563.200 | 2.763.200 |
4.4. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Tây Ninh
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Trảng Bàng | 66 | 1 chiều | 1.200.000 | 1.400.000 |
| TPHCM đi Dương Minh Châu | 117 | 1 chiều | 1.684.800 | 1.884.800 |
| TPHCM đi Cửa Khẩu Mộc Bài | 82 | 1 chiều | 1.180.800 | 1.380.800 |
| TPHCM đi Cửa Khẩu Mộc Bài | 164 | 2 chiều | 2.361.600 | 2.561.600 |
| TPHCM đi Gò Dầu | 150 | 1 chiều | 2.160.000 | 2.360.000 |
| TPHCM đi TP Tây Ninh | 113 | 1 chiều | 1.627.200 | 1.827.200 |
| TPHCM đi Châu thành Tây Ninh | 115 | 1 chiều | 1.656.000 | 1.856.000 |
| TPHCM đi Tòa thánh Tây Ninh | 120 | 1 chiều | 1.728.000 | 1.928.000 |
| TPHCM đi Núi Bà Đen | 190 | 1 ngày | 2.736.000 | 2.936.000 |
| TPHCM đi Chùa Gò Kén | 200 | 1 ngày | 2.880.000 | 3.080.000 |
| TPHCM đi Tân Châu Đồng Pan | 140 | 1 chiều | 2.016.000 | 2.216.000 |
| TPHCM đi Tân Biên Xa Mát | 138 | 1 chiều | 1.987.200 | 2.187.200 |
| TPHCM đi Long Hoa Hòa Thành | 103 | 1 chiều | 1.483.200 | 1.683.200 |
4.5. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Đồng Nai
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Biên Hòa | 35 | 2 chiều | 1.008.000 | 1.208.000 |
| TPHCM đi Nhơn Trạch | 45 | 2 chiều | 1.296.000 | 1.496.000 |
| TPHCM đi Làng Tre Việt | 47 | 2 chiều | 1.353.600 | 1.553.600 |
| TPHCM đi Núi Chứa Chan Gia Lào | 97 | 2 chiều | 2.793.600 | 2.993.600 |
| TPHCM đi Long Thành | 55 | 2 chiều | 1.584.000 | 1.784.000 |
| TPHCM đi Trảng Bom | 60 | 2 chiều | 1.728.000 | 1.928.000 |
| TPHCM đi Xuân Lộc | 101 | 2 chiều | 2.908.800 | 3.108.800 |
| TPHCM đi Trị An | 92 | 2 chiều | 2.649.600 | 2.849.600 |
| TPHCM đi Long Khánh | 86 | 2 chiều | 2.476.800 | 2.676.800 |
| TPHCM đi Thống Nhất – Dầu Giây | 99 | 2 chiều | 2.851.200 | 3.051.200 |
| TPHCM đi Cẩm Mỹ | 89 | 2 chiều | 2.563.200 | 2.763.200 |
| TPHCM đi Định Quán | 130 | 2 chiều | 3.744.000 | 3.944.000 |
| TPHCM đi Tân Phú Phương Lâm | 144 | 2 chiều | 4.147.200 | 4.347.200 |
| TPHCM đi Nam Cát Tiên | 161 | 1 chiều | 2.318.400 | 2.518.400 |
| TPHCM đi Nam Cát Tiên | 322 | 2 chiều | 9.273.600 | 9.473.600 |
| TPHCM đi Thác Giang Điền | 73 | 2 chiều | 2.102.400 | 2.302.400 |
| TPHCM đi Đức Mẹ Núi Cúi | 98 | 2 chiều | 2.822.400 | 3.022.400 |
| TPHCM đi KDL Bửu Long, Biên Hòa | 45 | 2 chiều | 1.296.000 | 1.496.000 |
| TPHCM đi KDL Suối Mơ, Đồng Nai | 138 | 2 chiều | 3.974.400 | 4.174.400 |
| TPHCM đi KDL Thác Đá Hàn | 78 | 2 chiều | 2.246.400 | 2.446.400 |
4.6. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Bình Thuận
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Mũi Né | 200 | 1 chiều | 2.880.000 | 3.080.000 |
| TPHCM đi Mũi Né | 400 | 2 ngày 1 đêm | 5.760.000 | 5.960.000 |
| TPHCM đi TP Phan Thiết | 180 | 1 chiều | 2.592.000 | 2.792.000 |
| TPHCM đi TP Phan Thiết | 230 | 2 ngày 1 đêm | 3.312.000 | 3.512.000 |
| TPHCM đi Kê Gà | 195 | 1 chiều | 2.808.000 | 3.008.000 |
| TPHCM đi Kê Gà | 390 | 2 ngày 1 đêm | 5.616.000 | 5.816.000 |
| TPHCM đi Tà Cú | 157 | 1 chiều | 2.260.800 | 2.460.800 |
| TPHCM đi Dinh Thầy Thím | 171 | 1 chiều | 2.462.400 | 2.662.400 |
| TPHCM đi Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh | 170 | 1 chiều | 2.448.000 | 2.648.000 |
| TPHCM đi Hòn Rơm | 445 | 2 ngày 1 đêm | 6.408.000 | 6.608.000 |
| TPHCM đi Lagi Cocobeach Camp | 162 | 1 chiều | 2.332.800 | 2.532.800 |
| TPHCM đi Lagi Cocobeach Camp | 350 | 2 ngày 1 đêm | 5.040.000 | 5.240.000 |
| TPHCM đi Lagi Biển Cam Bình | 160 | 1 chiều | 2.304.000 | 2.504.000 |
| TPHCM đi Lagi Biển Cam Bình | 340 | 2 ngày 1 đêm | 4.896.000 | 5.096.000 |
| TPHCM đi Cổ Thạch | 450 | 2 ngày 1 đêm | 6.480.000 | 6.680.000 |
| TPHCM đi Cổ Thạch | 610 | 3 ngày 2 đêm | 8.784.000 | 8.984.000 |
| TPHCM đi Đức Linh | 165 | 1 ngày | 2.376.000 | 2.576.000 |
| TPHCM đi Đức Linh | 320 | 2 ngày 1 đêm | 4.608.000 | 4.808.000 |
4.7. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Lâm Đồng
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Madagui | 155 | 1 chiều | 2.232.000 | 2.432.000 |
| TPHCM đi Madagui | 310 | 2 ngày 1 đêm | 4.464.000 | 4.664.000 |
| TPHCM đi Bảo Lộc | 195 | 1 chiều | 2.808.000 | 3.008.000 |
| TPHCM đi Bảo Lộc | 390 | 2 ngày 1 đêm | 5.616.000 | 5.816.000 |
| TPHCM đi Bảo Lộc | 440 | 3 ngày 2 đêm | 6.336.000 | 6.536.000 |
| TPHCM đi Di Linh | 210 | 1 chiều | 3.024.000 | 3.224.000 |
| TPHCM đi Di Linh | 420 | 2 ngày 1 đêm | 6.048.000 | 6.248.000 |
| TPHCM đi Di Linh | 470 | 3 ngày 2 đêm | 6.768.000 | 6.968.000 |
| TPHCM đi Đức Trọng | 295 | 1 chiều | 4.248.000 | 4.448.000 |
| TPHCM đi Đức Trọng | 590 | 2 ngày 1 đêm | 8.496.000 | 8.696.000 |
| TPHCM đi Đức Trọng | 640 | 3 ngày 2 đêm | 9.216.000 | 9.416.000 |
| TPHCM đi Đơn Dương | 306 | 1 chiều | 4.406.400 | 4.606.400 |
| TPHCM đi Đơn Dương | 612 | 2 ngày 1 đêm | 8.812.800 | 9.012.800 |
| TPHCM đi Đơn Dương | 662 | 3 ngày 2 đêm | 9.532.800 | 9.732.800 |
| TPHCM đi Đà Lạt | 325 | 1 chiều | 4.680.000 | 4.880.000 |
| TPHCM đi Đà Lạt | 700 | 2 ngày 1 đêm | 10.080.000 | 10.280.000 |
| TPHCM đi Đà Lạt | 750 | 3 ngày 2 đêm | 10.800.000 | 11.000.000 |
4.8. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Khánh Hòa
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Nha Trang | 402 | 1 chiều | 5.788.800 | 5.988.800 |
| TPHCM đi Nha Trang | 650 | 2 ngày 1 đêm | 9.360.000 | 9.560.000 |
| TPHCM đi Cam Ranh | 355 | 1 chiều | 5.112.000 | 5.312.000 |
| TPHCM đi Cam Ranh | 710 | 2 ngày 1 đêm | 10.224.000 | 10.424.000 |
| TPHCM đi Đảo Bình Ba | 365 | 1 chiều | 5.256.000 | 5.456.000 |
| TPHCM đi Đảo Bình Ba | 730 | 2 ngày 1 đêm | 10.512.000 | 10.712.000 |
| TPHCM đi Đảo Bình Ba | 780 | 3 ngày 2 đêm | 11.232.000 | 11.432.000 |
| TPHCM đi Đảo Bình Hưng | 367 | 1 chiều | 5.284.800 | 5.484.800 |
| TPHCM đi Đảo Bình Hưng | 734 | 2 ngày 1 đêm | 10.569.600 | 10.769.600 |
| TPHCM đi Đảo Bình Hưng | 784 | 3 ngày 2 đêm | 11.289.600 | 11.489.600 |
| TPHCM đi Ninh Hòa | 448 | 1 chiều | 6.451.200 | 6.651.200 |
| TPHCM đi Ninh Hòa | 896 | 2 ngày 1 đêm | 12.902.400 | 13.102.400 |
| TPHCM đi Ninh Hòa | 946 | 3 ngày 2 đêm | 13.622.400 | 13.822.400 |
4.9. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Long An
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Bến Lức | 43 | 1 chiều | 619.200 | 819.200 |
| TPHCM đi Đức Hòa Hậu Nghĩa | 65 | 1 chiều | 936.000 | 1.136.000 |
| TPHCM đi Tân An | 61 | 1 chiều | 878.400 | 1.078.400 |
| TPHCM đi Đức Huệ | 55 | 1 chiều | 792.000 | 992.000 |
| TPHCM đi Tân Thạnh | 192 | 1 chiều | 2.764.800 | 2.964.800 |
| TPHCM Mộc Hóa Kiến Tường | 113 | 1 ngày | 1.627.200 | 1.827.200 |
| TPHCM đi Vĩnh Hưng | 157 | 1 chiều | 2.260.800 | 2.460.800 |
| TPHCM đi Tân Hưng | 154 | 1 chiều | 2.217.600 | 2.417.600 |
| TPHCM đi Thạnh Hoá | 96 | 1 chiều | 1.382.400 | 1.582.400 |
| TPHCM đi Cần Đước | 45 | 1 chiều | 648.000 | 848.000 |
| TPHCM đi Cần Giuộc | 36 | 1 chiều | 518.400 | 718.400 |
| TPHCM đi Châu Thành Long An | 72 | 1 chiều | 1.036.800 | 1.236.800 |
| TPHCM đi Tân Trụ | 65 | 1 chiều | 936.000 | 1.136.000 |
| TPHCM đi Thủ Thừa | 55 | 1 chiều | 792.000 | 992.000 |
| TPHCM đi Tầm Vu | 72 | 1 chiều | 1.036.800 | 1.236.800 |
4.10. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Tiền Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Thị xã Gò Công | 70 | 1 chiều | 1.008.000 | 1.208.000 |
| TPHCM đi Thành phố Mỹ Tho | 90 | 1 chiều | 1.296.000 | 1.496.000 |
| TPHCM đi Châu Thành, Tiền Giang | 85 | 1 chiều | 1.224.000 | 1.424.000 |
| TPHCM đi Chợ Gạo | 94 | 1 chiều | 1.353.600 | 1.553.600 |
| TPHCM đi Cai Lậy | 96 | 1 chiều | 1.382.400 | 1.582.400 |
| TPHCM đi Cái Bè | 117 | 1 chiều | 1.684.800 | 1.884.800 |
| TPHCM đi Mỹ Thuận | 151 | 1 chiều | 2.174.400 | 2.374.400 |
| TPHCM đi Tân Phước | 87 | 1 chiều | 1.252.800 | 1.452.800 |
| TPHCM đi Gò Công Đông | 80 | 1 chiều | 1.152.000 | 1.352.000 |
| TPHCM đi Gò Công Tây | 77 | 1 chiều | 1.108.800 | 1.308.800 |
4.11. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Bến Tre
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi TP Bến Tre | 100 | 1 chiều | 1.440.000 | 1.640.000 |
| TPHCM đi Giồng Trôm | 120 | 1 chiều | 1.728.000 | 1.928.000 |
| TPHCM đi Mỹ An Tháp Mười | 67 | 1 chiều | 964.800 | 1.164.800 |
| TPHCM đi Cồn Phụng | 90 | 1 chiều | 1.296.000 | 1.496.000 |
| TPHCM đi Châu Thành Bến Tre | 150 | 1 chiều | 2.160.000 | 2.360.000 |
| TPHCM đi Mỏ Cày Nam | 116 | 1 chiều | 1.670.400 | 1.870.400 |
| TPHCM xe đi Bình Đại | 145 | 1 chiều | 2.088.000 | 2.288.000 |
| TPHCM đi Thạch Phú | 152 | 1 chiều | 2.188.800 | 2.388.800 |
| TPHCM đi Mỏ Cày Bắc | 126 | 1 chiều | 1.814.400 | 2.014.400 |
| TPHCM đi Ba Tri | 135 | 1 chiều | 1.944.000 | 2.144.000 |
| TPHCM đi KDL Lan Vương | 104 | 1 chiều | 1.497.600 | 1.697.600 |
| TPHCM đi KDL Hạ Thảo Bến Tre | 110 | 1 chiều | 1.584.000 | 1.784.000 |
4.12. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Đồng Tháp
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Mỹ An Tháp Mười | 130 | 1 ngày | 1.872.000 | 2.072.000 |
| TPHCM đi Nha Mân | 159 | 1 ngày | 2.289.600 | 2.489.600 |
| TPHCM đi Cao Lãnh | 162 | 1 ngày | 2.332.800 | 2.532.800 |
| TPHCM đi Thanh Bình | 183 | 1 ngày | 2.635.200 | 2.835.200 |
| TPHCM đi Tam Nông Tràm Chim | 159 | 1 ngày | 2.289.600 | 2.489.600 |
| TPHCM đi Hồng Ngự | 196 | 1 ngày | 2.822.400 | 3.022.400 |
| TPHCM đi Tân Hồng | 194 | 1 ngày | 2.793.600 | 2.993.600 |
| TPHCM đi Lai Vung | 169 | 1 ngày | 2.433.600 | 2.633.600 |
| TPHCM đi Tháp Mười | 119 | 1 ngày | 1.713.600 | 1.913.600 |
| TPHCM đi Lấp Vò | 173 | 1 ngày | 2.491.200 | 2.691.200 |
| TPHCM đi Sa Đéc | 153 | 1 ngày | 2.203.200 | 2.403.200 |
| TPHCM đi Cái Tàu Hạ, Châu Thành | 137 | 1 ngày | 1.972.800 | 2.172.800 |
4.13. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Cần Thơ
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi TP Cần Thơ | 171 | 1 chiều | 2.462.400 | 2.662.400 |
| TPHCM đi Ô Môn | 188 | 1 chiều | 2.707.200 | 2.907.200 |
| TPHCM đi Cờ Đỏ | 208 | 1 chiều | 2.995.200 | 3.195.200 |
| TPHCM đi KDL Mỹ Khánh | 175 | 1 chiều | 2.520.000 | 2.720.000 |
| TPHCM xe đi Vĩnh Thạch Cần Thơ | 200 | 1 chiều | 2.880.000 | 3.080.000 |
| TPHCM đi Phong Điền | 182 | 1 chiều | 2.620.800 | 2.820.800 |
| TPHCM xe đi Thốt Nốt | 193 | 1 chiều | 2.779.200 | 2.979.200 |
| TPHCM đi Thới Lai | 197 | 1 chiều | 2.836.800 | 3.036.800 |
4.14. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Vĩnh Long
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi TP Vĩnh Long | 140 | 1 ngày | 2.016.000 | 2.216.000 |
| TPHCM đi Tam Bình | 170 | 1 ngày | 2.448.000 | 2.648.000 |
| TPHCM đi Long Hồ | 154 | 1 ngày | 2.217.600 | 2.417.600 |
| TPHCM xe đi Mang Thít | 162 | 1 ngày | 2.332.800 | 2.532.800 |
| TPHCM xe đi Trà Ôn | 180 | 1 ngày | 2.592.000 | 2.792.000 |
| TPHCM đi Vũng Liêm | 145 | 1 ngày | 2.088.000 | 2.288.000 |
| TPHCM đi Bình Minh | 159 | 1 ngày | 2.289.600 | 2.489.600 |
| TPHCM đi Bình Tân | 161 | 1 ngày | 2.318.400 | 2.518.400 |
| TPHCM đi KDL Vinh Sang Long Hồ | 137 | 1 ngày | 1.972.800 | 2.172.800 |
4.15. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Trà Vinh
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi TP Trà Vinh | 145 | 1 ngày | 2.088.000 | 2.288.000 |
| TPHCM đi Càng Long | 138 | 1 ngày | 1.987.200 | 2.187.200 |
| TPHCM đi Tiểu Cần | 163 | 1 ngày | 2.347.200 | 2.547.200 |
| TPHCM đi Trà Cú | 175 | 1 ngày | 2.520.000 | 2.720.000 |
| TPHCM đi Duyên Hải | 187 | 1 ngày | 2.692.800 | 2.892.800 |
| TPHCM Cầu Kè | 163 | 1 ngày | 2.347.200 | 2.547.200 |
4.16. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi An Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Long Xuyên | 200 | 1 chiều | 2.880.000 | 3.080.000 |
| TPHCM đi Long Xuyên | 450 | 2 ngày 1 đêm | 6.480.000 | 6.680.000 |
| TPHCM đi Tân Châu | 215 | 1 chiều | 3.096.000 | 3.296.000 |
| TPHCM đi Tân Châu | 480 | 2 ngày 1 đêm | 6.912.000 | 7.112.000 |
| TPHCM đi Tri Tôn | 255 | 1 chiều | 3.672.000 | 3.872.000 |
| TPHCM đi Tri Tôn | 560 | 2 ngày 1 đêm | 8.064.000 | 8.264.000 |
| TPHCM đi Núi Cấm Tịnh Biên | 262 | 1 chiều | 3.772.800 | 3.972.800 |
| TPHCM đi Núi Cấm Tịnh Biên | 574 | 2 ngày 1 đêm | 8.265.600 | 8.465.600 |
| TPHCM đi Chợ Mới | 200 | 1 chiều | 2.880.000 | 3.080.000 |
| TPHCM đi Chợ Mới | 450 | 2 ngày 1 đêm | 6.480.000 | 6.680.000 |
| TPHCM đi Chùa Bà Châu Đốc | 255 | 1 chiều | 3.672.000 | 3.872.000 |
| TPHCM đi Chùa Bà Châu Đốc | 560 | 2 ngày 1 đêm | 8.064.000 | 8.264.000 |
| TPHCM đi Ba Chúc | 264 | 1 chiều | 3.801.600 | 4.001.600 |
| TPHCM đi Ba Chúc | 578 | 2 ngày 1 đêm | 8.323.200 | 8.523.200 |
| TPHCM đi Châu Đốc – Cần Thơ | 370 | 1 chiều | 5.328.000 | 5.528.000 |
| TPHCM đi Châu Đốc – Cần Thơ | 790 | 2 ngày 1 đêm | 11.376.000 | 11.576.000 |
4.17. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Kiên Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Tân Hiệp Kiên Giang | 214 | 1 chiều | 3.081.600 | 3.281.600 |
| TPHCM đi Tân Hiệp Kiên Giang | 428 | 2 ngày 1 đêm | 6.163.200 | 6.363.200 |
| TPHCM đi du lịch đi TP Rạch Giá | 240 | 1 chiều | 3.456.000 | 3.656.000 |
| TPHCM đi du lịch đi TP Rạch Giá | 480 | 2 ngày 1 đêm | 6.912.000 | 7.112.000 |
| TPHCM xe đi Rạch Sỏi | 240 | 1 chiều | 3.456.000 | 3.656.000 |
| TPHCM xe đi Rạch Sỏi | 480 | 2 ngày 1 đêm | 6.912.000 | 7.112.000 |
| TPHCM xe đi Hòn Đất | 265 | 1 chiều | 3.816.000 | 4.016.000 |
| TPHCM xe đi Hòn Đất | 580 | 2 ngày 1 đêm | 8.352.000 | 8.552.000 |
| TPHCM xe đi U Minh Thượng | 297 | 1 chiều | 4.276.800 | 4.476.800 |
| TPHCM xe đi U Minh Thượng | 644 | 2 ngày 1 đêm | 9.273.600 | 9.473.600 |
| TPHCM xe đi Hà Tiên | 335 | 1 chiều | 4.824.000 | 5.024.000 |
| TPHCM xe đi Hà Tiên | 720 | 2 ngày 1 đêm | 10.368.000 | 10.568.000 |
4.18. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Hậu Giang
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi Tp Vị Thanh | 210 | 1 chiều | 3.024.000 | 3.224.000 |
| TPHCM đi Tp Vị Thanh | 460 | 2 ngày 1 đêm | 6.624.000 | 6.824.000 |
| TPHCM đi Ngã Ba Cái Tắc | 181 | 1 chiều | 2.606.400 | 2.806.400 |
| TPHCM đi Ngã Ba Cái Tắc | 412 | 2 ngày 1 đêm | 5.932.800 | 6.132.800 |
| TPHCM đi Thị Xã Ngã Bảy Phụng Hiệp | 193 | 1 chiều | 2.779.200 | 2.979.200 |
| TPHCM đi Thị Xã Ngã Bảy Phụng Hiệp | 436 | 2 ngày 1 đêm | 6.278.400 | 6.478.400 |
| TPHCM đi Phụng Hiệp Cây Dương | 200 | 1 chiều | 2.880.000 | 3.080.000 |
| TPHCM đi Phụng Hiệp Cây Dương | 450 | 2 ngày 1 đêm | 6.480.000 | 6.680.000 |
| TPHCM đi Long Mỹ | 215 | 1 chiều | 3.096.000 | 3.296.000 |
| TPHCM đi Long Mỹ | 480 | 2 ngày 1 đêm | 6.912.000 | 7.112.000 |
| TPHCM xe đi Hà Tiên | 326 | 1 chiều | 4.694.400 | 4.894.400 |
| TPHCM xe đi Hà Tiên | 702 | 2 ngày 1 đêm | 10.108.800 | 10.308.800 |
4.19. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Sóc Trăng
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi TP Sóc Trăng | 225 | 1 chiều | 3.240.000 | 3.440.000 |
| TPHCM đi TP Sóc Trăng | 500 | 2 ngày 1 đêm | 7.200.000 | 7.400.000 |
| TPHCM đi Long Phú | 233 | 1 chiều | 3.355.200 | 3.555.200 |
| TPHCM đi Long Phú | 516 | 2 ngày 1 đêm | 7.430.400 | 7.630.400 |
| TPHCM đi Thạnh Trị | 252 | 1 chiều | 3.628.800 | 3.828.800 |
| TPHCM đi Thạnh Trị | 554 | 2 ngày 1 đêm | 7.977.600 | 8.177.600 |
| TPHCM đi Thị xã Vĩnh Châu | 260 | 1 chiều | 3.744.000 | 3.944.000 |
| TPHCM đi Thị xã Vĩnh Châu | 570 | 2 ngày 1 đêm | 8.208.000 | 8.408.000 |
| TPHCM đi Trần Đề | 241 | 1 chiều | 3.470.400 | 3.670.400 |
| TPHCM đi Trần Đề | 532 | 2 ngày 1 đêm | 7.660.800 | 7.860.800 |
| TPHCM đi Kế Sách | 195 | 1 chiều | 2.808.000 | 3.008.000 |
| TPHCM đi Kế Sách | 440 | 2 ngày 1 đêm | 6.336.000 | 6.536.000 |
| TPHCM đi Ngã Năm | 235 | 1 chiều | 3.384.000 | 3.584.000 |
| TPHCM đi Ngã Năm | 520 | 2 ngày 1 đêm | 7.488.000 | 7.688.000 |
| TPHCM đi Mỹ Xuyên | 230 | 1 chiều | 3.312.000 | 3.512.000 |
| TPHCM đi Mỹ Xuyên | 510 | 2 ngày 1 đêm | 7.344.000 | 7.544.000 |
4.20. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Bạc Liêu
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi TP Bạc Liêu | 260 | 1 chiều | 3.744.000 | 3.944.000 |
| TPHCM đi TP Bạc Liêu | 570 | 2 ngày 1 đêm | 8.208.000 | 8.408.000 |
| TPHCM đi Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 291 | 1 chiều | 4.190.400 | 4.390.400 |
| TPHCM đi Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy | 632 | 2 ngày 1 đêm | 9.100.800 | 9.300.800 |
| TPHCM đi Cha Diệp mẹ Nam Hải | 394 | 1 chiều | 5.673.600 | 5.873.600 |
| TPHCM đi Cha Diệp mẹ Nam Hải | 838 | 2 ngày 1 đêm | 12.067.200 | 12.267.200 |
| TPHCM đi Giá Rai | 600 | 1 chiều | 8.640.000 | 8.840.000 |
| TPHCM đi Giá Rai | 1250 | 2 ngày 1 đêm | 18.000.000 | 18.200.000 |
4.21. Bảng giá cho thuê xe 16 chỗ tại Sài Gòn đi Cà Mau
| Lịch trình | Số Km | Thời gian thuê | Ngày Thường (T2-T6) | Cuối tuần (T7-CN) |
| TPHCM đi TP Cà Mau | 308 | 1 chiều | 4.435.200 | 4.635.200 |
| TPHCM đi TP Cà Mau | 666 | 2 ngày 1 đêm | 9.590.400 | 9.790.400 |
| TPHCM đi Hòn Đá Bạc Sông Đốc | 346 | 1 chiều | 4.982.400 | 5.182.400 |
| TPHCM đi Hòn Đá Bạc Sông Đốc | 742 | 2 ngày 1 đêm | 10.684.800 | 10.884.800 |
| TPHCM đi Năm Căn | 355 | 1 chiều | 5.112.000 | 5.312.000 |
| TPHCM đi Năm Căn | 760 | 2 ngày 1 đêm | 10.944.000 | 11.144.000 |
| TPHCM đi Mũi Cà Mau | 406 | 1 chiều | 5.846.400 | 6.046.400 |
| TPHCM đi Mũi Cà Mau | 862 | 2 ngày 1 đêm | 12.412.800 | 12.612.800 |
Lưu ý:
Giá trên chưa bao gồm VAT 10%
Giá trên đã bao gồm các chi phí về xăng, dầu, cầu đường, wi-fi, nước uống và chi phí lái xe tự túc
Giá trên không bao gồm vé tham quan, chi phí ăn uống, chi phí cá nhân và hướng dẫn viên.
Bảng giá không áp dụng cho ngày lễ, tết và chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi.
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline: 0934 189 301 để được hỗ trợ, báo giá chính xác.
5. Bảng giá thuê xe theo tháng:
Giá cho thuê xe 16 chỗ theo tháng có tài xế
- Khoảng từ 29.000.000 VNĐ / tháng.
- Định mức kilomet: 2700 km.
- Giá chưa bao gồm thuế VAT.
Giá cho thuê xe 16 chỗ theo tháng tự lái
- Khoảng từ 19.000.000 VNĐ/ tháng.
- Định mức kilomet: 2700 km
- Giá chưa bao gồm thuế VAT

6. Bảng giá thuê xe thuê ngày
Giá thuê xe theo ngày phụ thuộc vào dịch vụ cho thuê, đặt xe đi nội thành hay tỉnh khác, khoảng cách, đã có bao gồm tài xế hay chưa,… Từ đó, công ty Sài Gòn Xuân Phát sẽ đưa ra giá cụ thể cho khách hàng.
Bảng giá thuê xe 16 chỗ tại TPHCM như sau:
- Quãng đường 20 km: 900.000 VNĐ
- Quãng đường 50 km 250.000 VNĐ
- Quãng đường 100 km 1.600.000 VNĐ,…
Bảng giá thuê xe 16 chỗ du lịch
Xe ô tô 16 chỗ Ford Transit
- Giá 1.300.000 VNĐ/ ngày.
- Vượt kilomet: …000 VNĐ/ km
- Vượt 8 tiếng: 100.000/ tiếng
- Thứ 7 và Chủ Nhật: thêm 300.000

Bảng giá thuê xe tự lái
Giá thuê xe tự lái 16 chỗ Ford Transit
- Trung bình 1.500.000 VNĐ/ngày
- Km tối đa/ngày:250 km
- Phát sinh kilomet:6k/km
- Phát sinh thêm giờ:100k/ tiếng
Xem thêm: Lái Xe 16 Chỗ Cần Bằng Gì? Các Điều Kiện Thi Mới Nhất
7. Các dòng xe 16 chỗ công ty Sài Gòn Xuân Phát cùng cấp
Xe của Sài Gòn Xuân Phát đáp ứng đa dạng lựa chọn dòng xe 16 chỗ phục vụ khách hàng đặt xe. Dưới đây là Một số dòng xe có mặt tại cơ sở:
7.1. Xe Toyota Hiace
Dòng xe quen thuộc nhưng được nâng cấp phiên bản mới nhất, thiết kế bắt mắt, động cơ xe khỏe khoắn, êm ái. Mẫu xe này đáp ứng được đoàn khách đi trong nội thành, và các chuyến gần.
Thân xe khá nhỏ, không gian không quá rộng, nên phù hợp ở đoàn khách không quá đông.

7.2. Xe Ford Transit 16 chỗ
Dòng xe này phổ biến hơn cả trên thị trường hiện nay và được ưa thích với động cơ mạnh, kiểu dáng thể thao. Tốc độ nhanh, chống sốc, phù hợp cho nhiều nhu cầu cho quý khách thuê xe 16 chỗ.
Thích hợp cho khách di chuyển đường dài hay ngoài tỉnh suốt nhiều ngày. Dòng xe này chạy êm ái cũng ít hao xăng, chỗ ngồi rộng. Lưng ghế có thể điều chỉnh cho việc nghỉ ngơi. Giá thuê chiếc xe này cũng hợp lý nên được ưa chuộng.

7.3. Xe Hyundai Solati 16 chỗ
Hyundai Solati từ khi ra mắt đã lấy được tình cảm của đa số khách hàng có nhu cầu thuê xe 16 chỗ sử dụng. Kích thước xe lớn, chỗ ngồi rộng rãi, trang thiết bị hiện đại.
Ghế ngồi hiện đại, chỉnh ghế thoải mái, trải nghiệm ngồi xe chặng dài không bị khó chịu, giá thuê rẻ.


8. Thủ tục thuê xe 16 chỗ tại Công Ty Sài Gòn Xuân Phát
Sài Gòn Xuân Phát sẽ đưa thông tin về thủ tục thuê xe tại công ty:
8.1. Thủ tục thuê xe 16 chỗ tự lái TPHCM
Yêu cầu bao gồm:
- Sổ hộ khẩu tại điểm đặt xe.
- Giấy căn cước công dân người ký tên hợp đồng thuê xe.
- Tài sản cố định người đứng tên hợp đồng thuê xe như xe hai bánh,..
Thủ tục cụ thể:
- Khách hàng và Công ty dịch vụ thỏa thuận rồi đến bàn soạn hợp đồng thuê.
- Khách hàng nhận xe thì nhân viên cũng sẽ đưa kèm giấy tờ xe.
- Khách hàng đưa ra tài sản cam kết, kiểm tra hiện trạng xe, thông tin xe trước khi sử dụng
- Hai bên ký giấy tờ bàn giao xe
- Công việc hoàn thành thì khách hàng giao lại xe và thanh toán cho công ty.

8.2. Thủ tục thuê xe 16 chỗ có người lái
- Hai bên tiến hành thỏa thuận điều khoản hợp đồng thuê xe 16 chỗ.
- Khách hàng thống nhất địa điểm đưa đón.
- Thực hiện hợp đồng và cọc tiền.
- Tài xế sẽ lái xe phục vụ quý khách suốt quãng đường.
- Kết thúc, khách hàng thanh toán tiền còn lại.
9. Những câu hỏi được quý khách đưa ra khi thuê xe 16 chỗ
Câu 1: Thuê xe 16 chỗ của Công ty Sài Gòn Xuân Phát được lợi gì ?
Trả lời: Thuê xe của Sài Gòn Xuân Phát sẽ chủ động được lịch trình, thời gian di chuyển, đi đường dài với đoàn khách đông sẽ làm giá cả thuê xe phải chăng. Chỗ ngồi cũng thoải mái, Thiết bị hiện đại, được lựa chọn những dòng xe yêu thích. Có nhu cầu, chỉ cần khách liên hệ Công ty sẽ đáp ứng liền cho quý khách.
Câu 2: Lỡ đặt xe nhưng có việc đột xuất, muốn hủy hợp đồng thì có lấy lại tiền đặt cọc hay không ? Có cần bòi thường khi đơn phương hủy hợp đồng không ?
Trả lời: Với những việc có lý do chính đáng thì công ty Sài Gòn Xuân Phát sẽ không bắt quý khách bồi thường hợp đồng. Nhưng, đối với tiền đã được đặt cọc sẽ không lấy lại được.

10. Phần thông tin liên hệ đặt xe 16 chỗ
Công ty Sài Gòn Xuân Phát là địa chỉ cung cấp dịch vụ cho thuê xe 16 chỗ uy tín tại TPHCM chất lượng phục vụ cao và giá cả phải chăng. Ngay khi Quý khách cần tư vấn đặt thuê xe hãy gọi ngay theo số điện thoại dưới đây, Tư vấn viên sẽ trả lời ngay.
Mong rằng sau khi đọc xong bài viết quý khách hàng và đối tác hiểu thêm về dịch vụ thuê xe 16 chỗ tại TPHCM tại Công ty Sài Gòn Xuân Phát. Chúc Qúy khách luôn an toàn trên mọi chặng di chuyển.
Bạn đang tìm kiếm phương tiện di chuyển sang trọng và tiện nghi cho chuyến đi sắp tới? Hãy để chúng tôi mang đến cho bạn trải nghiệm hoàn hảo với dịch vụ thuê xe đẳng cấp.
🌟 Tiện Nghi Sang Trọng:
- Nội thất cao cấp, sang trọng với ghế da mềm mại.
- Hệ thống giải trí hiện đại, kết nối wifi miễn phí.
- Điều hòa không khí tự động, mang đến không gian mát mẻ suốt chuyến đi.
🌟 Dịch Vụ Chuyên Nghiệp:
- Tài xế giàu kinh nghiệm, phục vụ tận tâm và chu đáo.
- Đảm bảo an toàn tuyệt đối với xe được bảo dưỡng định kỳ.
- Linh hoạt đón và trả khách theo yêu cầu.
Đừng bỏ lỡ cơ hội trải nghiệm dịch vụ limousine sang trọng nhất! Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và đặt xe.
CÔNG TY TNHH TMDV SÀI GÒN XUÂN PHÁT
497/6A Phan Văn Trị, Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh
6 Thanh Lương 16 Khu Đảo 2, Phường Hoà Xuân, TP. Đà Nẵng
6-22 Minh Mạng, Phường Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc.
0944 127 017 CHAT ZALO
0934 189 301 CHAT ZALO
sales.thuexelimousines@gmail.com
thông tin đặt xe online
Tôi có niềm đam mê về du lịch và đã trải qua hơn 10 năm kinh nghiệm lĩnh vực thuê xe


