Thuê xe Mũi Né đi Đà Lạt có tài xế là cách di chuyển chủ động nhất giữa hai điểm du lịch nổi tiếng của tỉnh Lâm Đồng. Quãng đường dài khoảng 160 đến 180 km tùy điểm đón, xe chạy chủ yếu theo Quốc lộ 28B qua đèo Đại Ninh và mất từ 3,5 đến 4,5 giờ. Giá xe đi 1 chiều đã gồm xăng dầu, lương tài xế, phí cầu đường và bảo hiểm hành khách, không phát sinh thêm khi xe chạy đúng lộ trình đã thống nhất.
Công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Sài Gòn Xuân Phát mang đến giải pháp thuê xe trọn gói cho khách đang lưu trú tại khu vực Mũi Né, từ cặp đôi đi riêng đến đoàn công ty vài chục người.
Đội xe có đa dạng các dòng xe từ 4 chỗ, 7 chỗ, limousine 9 chỗ, 16 chỗ đến 29 chỗ và 45 chỗ. Mỗi xe được bảo dưỡng định kỳ, trang bị đầy đủ điều hòa, dây an toàn cho từng ghế, nước uống và khăn lạnh. Tài xế đón tận sảnh khách sạn rồi chạy thẳng đến địa chỉ quý khách đã đặt ở Đà Lạt, không dừng đón thêm khách lạ dọc đường.
1. Bảng giá thuê xe Mũi Né đi Đà Lạt mới nhất
Giá dưới đây tính cho nguyên xe, đón tại resort Mũi Né hoặc khách sạn dọc đường Nguyễn Đình Chiểu, Huỳnh Thúc Kháng và trả tại trung tâm Đà Lạt. Với các gói nhiều ngày, xe ở lại cùng đoàn và phục vụ tham quan trong nội ô Đà Lạt theo lịch trình đã chốt khi đặt.
Giá niêm yết tính bằng đồng cho nguyên xe, không chia theo đầu người. Mức giá thuê xe trong bảng áp dụng cho ngày thường và có thể điều chỉnh vào dịp lễ Tết hoặc cuối tuần cao điểm.
1.1. Giá thuê xe 4 chỗ Mũi Né đi Đà Lạt
| Lịch trình | Số chỗ | Số KM | Thời gian thuê | Ngày thường (T2-T6) |
Cuối tuần (T7-CN) |
| Mũi Né đi sân bay quốc tế Liên Khương | 4 chỗ | 140 | 1 chiều | 1.190.000 | 1.249.500 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | 4 chỗ | 320 | 2 ngày 1 đêm | 2.720.000 | 2.856.000 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | 4 chỗ | 370 | 3 ngày 2 đêm | 3.145.000 | 3.302.250 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Hương | 4 chỗ | 166 | 1 chiều | 1.411.000 | 1.481.550 |
| Mũi Né đi Phường Cam Ly | 4 chỗ | 165 | 1 chiều | 1.402.500 | 1.472.625 |
| Mũi Né đi Phường Lâm Viên | 4 chỗ | 174 | 1 chiều | 1.479.000 | 1.552.950 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Trường | 4 chỗ | 190 | 1 chiều | 1.615.000 | 1.695.750 |
| Mũi Né đi Phường Lang Biang | 4 chỗ | 188 | 1 chiều | 1.598.000 | 1.677.900 |
| Mũi Né đi Madagui | 4 chỗ | 150 | 1 chiều | 1.275.000 | 1.338.750 |
| Mũi Né đi Madagui | 4 chỗ | 300 | 2 chiều | 2.550.000 | 2.677.500 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 4 chỗ | 106 | 1 chiều | 901.000 | 946.050 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 4 chỗ | 212 | 2 ngày 1 đêm | 1.802.000 | 1.892.100 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 4 chỗ | 262 | 3 ngày 2 đêm | 2.227.000 | 2.338.350 |
| Mũi Né đi Di Linh | 4 chỗ | 166 | 1 chiều | 1.411.000 | 1.481.550 |
| Mũi Né đi Di Linh | 4 chỗ | 332 | 2 ngày 1 đêm | 2.822.000 | 2.963.100 |
| Mũi Né đi Di Linh | 4 chỗ | 382 | 3 ngày 2 đêm | 3.247.000 | 3.409.350 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 4 chỗ | 138 | 1 chiều | 1.173.000 | 1.231.650 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 4 chỗ | 276 | 2 ngày 1 đêm | 2.346.000 | 2.463.300 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 4 chỗ | 326 | 3 ngày 2 đêm | 2.771.000 | 2.909.550 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 4 chỗ | 150 | 1 chiều | 1.275.000 | 1.338.750 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 4 chỗ | 300 | 2 ngày 1 đêm | 2.550.000 | 2.677.500 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 4 chỗ | 350 | 3 ngày 2 đêm | 2.975.000 | 3.123.750 |
1.2. Giá thuê xe 7 chỗ Mũi Né đi Đà Lạt
| Lịch trình | Số chỗ | Số KM | Thời gian thuê | Ngày thường (T2-T6) |
Cuối tuần (T7-CN) |
| Mũi Né đi sân bay quốc tế Liên Khương | 7 chỗ | 140 | 1 chiều | 1.344.000 | 1.411.200 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | 7 chỗ | 320 | 2 ngày 1 đêm | 3.072.000 | 3.225.600 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | 7 chỗ | 370 | 3 ngày 2 đêm | 3.552.000 | 3.729.600 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Hương | 7 chỗ | 166 | 1 chiều | 1.593.600 | 1.673.280 |
| Mũi Né đi Phường Cam Ly | 7 chỗ | 165 | 1 chiều | 1.584.000 | 1.663.200 |
| Mũi Né đi Phường Lâm Viên | 7 chỗ | 174 | 1 chiều | 1.670.400 | 1.753.920 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Trường | 7 chỗ | 190 | 1 chiều | 1.824.000 | 1.915.200 |
| Mũi Né đi Phường Lang Biang | 7 chỗ | 188 | 1 chiều | 1.804.800 | 1.895.040 |
| Mũi Né đi Madagui | 7 chỗ | 150 | 1 chiều | 1.440.000 | 1.512.000 |
| Mũi Né đi Madagui | 7 chỗ | 300 | 2 chiều | 2.880.000 | 3.024.000 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 7 chỗ | 106 | 1 chiều | 1.017.600 | 1.068.480 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 7 chỗ | 212 | 2 ngày 1 đêm | 2.035.200 | 2.136.960 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 7 chỗ | 262 | 3 ngày 2 đêm | 2.515.200 | 2.640.960 |
| Mũi Né đi Di Linh | 7 chỗ | 166 | 1 chiều | 1.593.600 | 1.673.280 |
| Mũi Né đi Di Linh | 7 chỗ | 332 | 2 ngày 1 đêm | 3.187.200 | 3.346.560 |
| Mũi Né đi Di Linh | 7 chỗ | 382 | 3 ngày 2 đêm | 3.667.200 | 3.850.560 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 7 chỗ | 138 | 1 chiều | 1.324.800 | 1.391.040 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 7 chỗ | 276 | 2 ngày 1 đêm | 2.649.600 | 2.782.080 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 7 chỗ | 326 | 3 ngày 2 đêm | 3.129.600 | 3.286.080 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 7 chỗ | 150 | 1 chiều | 1.440.000 | 1.512.000 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 7 chỗ | 300 | 2 ngày 1 đêm | 2.880.000 | 3.024.000 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 7 chỗ | 350 | 3 ngày 2 đêm | 3.360.000 | 3.528.000 |
1.3. Giá thuê xe 16 chỗ Mũi Né đi Đà Lạt
| Lịch trình | Số chỗ | Số KM | Thời gian thuê | Ngày thường (T2-T6) |
Cuối tuần (T7-CN) |
| Mũi Né đi sân bay quốc tế Liên Khương | 16 chỗ | 140 | 1 chiều | 2.016.000 | 2.116.800 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | 16 chỗ | 320 | 2 ngày 1 đêm | 4.608.000 | 4.838.400 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | 16 chỗ | 370 | 3 ngày 2 đêm | 5.328.000 | 5.594.400 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Hương | 16 chỗ | 166 | 1 chiều | 2.390.400 | 2.509.920 |
| Mũi Né đi Phường Cam Ly | 16 chỗ | 165 | 1 chiều | 2.376.000 | 2.494.800 |
| Mũi Né đi Phường Lâm Viên | 16 chỗ | 174 | 1 chiều | 2.505.600 | 2.630.880 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Trường | 16 chỗ | 190 | 1 chiều | 2.736.000 | 2.872.800 |
| Mũi Né đi Phường Lang Biang | 16 chỗ | 188 | 1 chiều | 2.707.200 | 2.842.560 |
| Mũi Né đi Madagui | 16 chỗ | 150 | 1 chiều | 2.160.000 | 2.268.000 |
| Mũi Né đi Madagui | 16 chỗ | 300 | 2 chiều | 4.320.000 | 4.536.000 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 16 chỗ | 106 | 1 chiều | 1.526.400 | 1.602.720 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 16 chỗ | 212 | 2 ngày 1 đêm | 3.052.800 | 3.205.440 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 16 chỗ | 262 | 3 ngày 2 đêm | 3.772.800 | 3.961.440 |
| Mũi Né đi Di Linh | 16 chỗ | 166 | 1 chiều | 2.390.400 | 2.509.920 |
| Mũi Né đi Di Linh | 16 chỗ | 332 | 2 ngày 1 đêm | 4.780.800 | 5.019.840 |
| Mũi Né đi Di Linh | 16 chỗ | 382 | 3 ngày 2 đêm | 5.500.800 | 5.775.840 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 16 chỗ | 138 | 1 chiều | 1.987.200 | 2.086.560 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 16 chỗ | 276 | 2 ngày 1 đêm | 3.974.400 | 4.173.120 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 16 chỗ | 326 | 3 ngày 2 đêm | 4.694.400 | 4.929.120 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 16 chỗ | 150 | 1 chiều | 2.160.000 | 2.268.000 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 16 chỗ | 300 | 2 ngày 1 đêm | 4.320.000 | 4.536.000 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 16 chỗ | 350 | 3 ngày 2 đêm | 5.040.000 | 5.292.000 |
1.4. Giá thuê xe 29 chỗ Mũi Né đi Đà Lạt
| Lịch trình | Số chỗ | Số KM | Thời gian thuê | Ngày thường (T2-T6) |
Cuối tuần (T7-CN) |
| Mũi Né đi sân bay quốc tế Liên Khương | 29 chỗ | 140 | 1 chiều | 2.940.000 | 3.087.000 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | 29 chỗ | 320 | 2 ngày 1 đêm | 6.720.000 | 7.056.000 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | 29 chỗ | 370 | 3 ngày 2 đêm | 7.770.000 | 8.158.500 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Hương | 29 chỗ | 166 | 1 chiều | 3.486.000 | 3.660.300 |
| Mũi Né đi Phường Cam Ly | 29 chỗ | 165 | 1 chiều | 3.465.000 | 3.638.250 |
| Mũi Né đi Phường Lâm Viên | 29 chỗ | 174 | 1 chiều | 3.654.000 | 3.836.700 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Trường | 29 chỗ | 190 | 1 chiều | 3.990.000 | 4.189.500 |
| Mũi Né đi Phường Lang Biang | 29 chỗ | 188 | 1 chiều | 3.948.000 | 4.145.400 |
| Mũi Né đi Madagui | 29 chỗ | 150 | 1 chiều | 3.150.000 | 3.307.500 |
| Mũi Né đi Madagui | 29 chỗ | 300 | 2 chiều | 6.300.000 | 6.615.000 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 29 chỗ | 106 | 1 chiều | 2.226.000 | 2.337.300 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 29 chỗ | 212 | 2 ngày 1 đêm | 4.452.000 | 4.674.600 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 29 chỗ | 262 | 3 ngày 2 đêm | 5.502.000 | 5.777.100 |
| Mũi Né đi Di Linh | 29 chỗ | 166 | 1 chiều | 3.486.000 | 3.660.300 |
| Mũi Né đi Di Linh | 29 chỗ | 332 | 2 ngày 1 đêm | 6.972.000 | 7.320.600 |
| Mũi Né đi Di Linh | 29 chỗ | 382 | 3 ngày 2 đêm | 8.022.000 | 8.423.100 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 29 chỗ | 138 | 1 chiều | 2.898.000 | 3.042.900 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 29 chỗ | 276 | 2 ngày 1 đêm | 5.796.000 | 6.085.800 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 29 chỗ | 326 | 3 ngày 2 đêm | 6.846.000 | 7.188.300 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 29 chỗ | 150 | 1 chiều | 3.150.000 | 3.307.500 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 29 chỗ | 300 | 2 ngày 1 đêm | 6.300.000 | 6.615.000 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 29 chỗ | 350 | 3 ngày 2 đêm | 7.350.000 | 7.717.500 |
1.5. Giá thuê xe 45 chỗ Mũi Né đi Đà Lạt
| Lịch trình | Số chỗ | Số KM | Thời gian thuê | Ngày thường (T2-T6) |
Cuối tuần (T7-CN) |
| Mũi Né đi sân bay quốc tế Liên Khương | 45 chỗ | 140 | 1 chiều | 4.368.000 | 4.586.400 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | 45 chỗ | 320 | 2 ngày 1 đêm | 9.984.000 | 10.483.200 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | 45 chỗ | 370 | 3 ngày 2 đêm | 11.544.000 | 12.121.200 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Hương | 45 chỗ | 166 | 1 chiều | 5.179.200 | 5.438.160 |
| Mũi Né đi Phường Cam Ly | 45 chỗ | 165 | 1 chiều | 5.148.000 | 5.405.400 |
| Mũi Né đi Phường Lâm Viên | 45 chỗ | 174 | 1 chiều | 5.428.800 | 5.700.240 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Trường | 45 chỗ | 190 | 1 chiều | 5.928.000 | 6.224.400 |
| Mũi Né đi Phường Lang Biang | 45 chỗ | 188 | 1 chiều | 5.865.600 | 6.158.880 |
| Mũi Né đi Madagui | 45 chỗ | 150 | 1 chiều | 4.680.000 | 4.914.000 |
| Mũi Né đi Madagui | 45 chỗ | 300 | 2 chiều | 9.360.000 | 9.828.000 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 45 chỗ | 106 | 1 chiều | 3.307.200 | 3.472.560 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 45 chỗ | 212 | 2 ngày 1 đêm | 6.614.400 | 6.945.120 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | 45 chỗ | 262 | 3 ngày 2 đêm | 8.174.400 | 8.583.120 |
| Mũi Né đi Di Linh | 45 chỗ | 166 | 1 chiều | 5.179.200 | 5.438.160 |
| Mũi Né đi Di Linh | 45 chỗ | 332 | 2 ngày 1 đêm | 10.358.400 | 10.876.320 |
| Mũi Né đi Di Linh | 45 chỗ | 382 | 3 ngày 2 đêm | 11.918.400 | 12.514.320 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 45 chỗ | 138 | 1 chiều | 4.305.600 | 4.520.880 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 45 chỗ | 276 | 2 ngày 1 đêm | 8.611.200 | 9.041.760 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | 45 chỗ | 326 | 3 ngày 2 đêm | 10.171.200 | 10.679.760 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 45 chỗ | 150 | 1 chiều | 4.680.000 | 4.914.000 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 45 chỗ | 300 | 2 ngày 1 đêm | 9.360.000 | 9.828.000 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | 45 chỗ | 350 | 3 ngày 2 đêm | 10.920.000 | 11.466.000 |
1.6. Giá thuê xe limousine 9 chỗ Mũi Né đi Đà Lạt
| Lịch trình | Số chỗ | Số KM | Thời gian thuê | Ngày thường (T2-T6) |
Cuối tuần (T7-CN) |
| Mũi Né đi sân bay quốc tế Liên Khương | Limo 9 chỗ | 140 | 1 chiều | 2.688.000 | 2.822.400 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | Limo 9 chỗ | 320 | 2 ngày 1 đêm | 6.144.000 | 6.451.200 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | Limo 9 chỗ | 370 | 3 ngày 2 đêm | 7.104.000 | 7.459.200 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Hương | Limo 9 chỗ | 166 | 1 chiều | 3.187.200 | 3.346.560 |
| Mũi Né đi Phường Cam Ly | Limo 9 chỗ | 165 | 1 chiều | 3.168.000 | 3.326.400 |
| Mũi Né đi Phường Lâm Viên | Limo 9 chỗ | 174 | 1 chiều | 3.340.800 | 3.507.840 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Trường | Limo 9 chỗ | 190 | 1 chiều | 3.648.000 | 3.830.400 |
| Mũi Né đi Phường Lang Biang | Limo 9 chỗ | 188 | 1 chiều | 3.609.600 | 3.790.080 |
| Mũi Né đi Madagui | Limo 9 chỗ | 150 | 1 chiều | 2.880.000 | 3.024.000 |
| Mũi Né đi Madagui | Limo 9 chỗ | 300 | 2 chiều | 5.760.000 | 6.048.000 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | Limo 9 chỗ | 106 | 1 chiều | 2.035.200 | 2.136.960 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | Limo 9 chỗ | 212 | 2 ngày 1 đêm | 4.070.400 | 4.273.920 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | Limo 9 chỗ | 262 | 3 ngày 2 đêm | 5.030.400 | 5.281.920 |
| Mũi Né đi Di Linh | Limo 9 chỗ | 166 | 1 chiều | 3.187.200 | 3.346.560 |
| Mũi Né đi Di Linh | Limo 9 chỗ | 332 | 2 ngày 1 đêm | 6.374.400 | 6.693.120 |
| Mũi Né đi Di Linh | Limo 9 chỗ | 382 | 3 ngày 2 đêm | 7.334.400 | 7.701.120 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | Limo 9 chỗ | 138 | 1 chiều | 2.649.600 | 2.782.080 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | Limo 9 chỗ | 276 | 2 ngày 1 đêm | 5.299.200 | 5.564.160 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | Limo 9 chỗ | 326 | 3 ngày 2 đêm | 6.259.200 | 6.572.160 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | Limo 9 chỗ | 150 | 1 chiều | 2.880.000 | 3.024.000 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | Limo 9 chỗ | 300 | 2 ngày 1 đêm | 5.760.000 | 6.048.000 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | Limo 9 chỗ | 350 | 3 ngày 2 đêm | 6.720.000 | 7.056.000 |
1.7. Giá thuê xe limousine 12 chỗ Mũi Né đi Đà Lạt
| Lịch trình | Số chỗ | Số KM | Thời gian thuê | Ngày thường (T2-T6) |
Cuối tuần (T7-CN) |
| Mũi Né đi sân bay quốc tế Liên Khương | Limo 12 chỗ | 140 | 1 chiều | 2.940.000 | 3.087.000 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | Limo 12 chỗ | 320 | 2 ngày 1 đêm | 6.720.000 | 7.056.000 |
| Mũi Né đi Đà Lạt | Limo 12 chỗ | 370 | 3 ngày 2 đêm | 7.770.000 | 8.158.500 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Hương | Limo 12 chỗ | 166 | 1 chiều | 3.486.000 | 3.660.300 |
| Mũi Né đi Phường Cam Ly | Limo 12 chỗ | 165 | 1 chiều | 3.465.000 | 3.638.250 |
| Mũi Né đi Phường Lâm Viên | Limo 12 chỗ | 174 | 1 chiều | 3.654.000 | 3.836.700 |
| Mũi Né đi Phường Xuân Trường | Limo 12 chỗ | 190 | 1 chiều | 3.990.000 | 4.189.500 |
| Mũi Né đi Phường Lang Biang | Limo 12 chỗ | 188 | 1 chiều | 3.948.000 | 4.145.400 |
| Mũi Né đi Madagui | Limo 12 chỗ | 150 | 1 chiều | 3.150.000 | 3.307.500 |
| Mũi Né đi Madagui | Limo 12 chỗ | 300 | 2 chiều | 6.300.000 | 6.615.000 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | Limo 12 chỗ | 106 | 1 chiều | 2.226.000 | 2.337.300 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | Limo 12 chỗ | 212 | 2 ngày 1 đêm | 4.452.000 | 4.674.600 |
| Mũi Né đi Bảo Lộc | Limo 12 chỗ | 262 | 3 ngày 2 đêm | 5.502.000 | 5.777.100 |
| Mũi Né đi Di Linh | Limo 12 chỗ | 166 | 1 chiều | 3.486.000 | 3.660.300 |
| Mũi Né đi Di Linh | Limo 12 chỗ | 332 | 2 ngày 1 đêm | 6.972.000 | 7.320.600 |
| Mũi Né đi Di Linh | Limo 12 chỗ | 382 | 3 ngày 2 đêm | 8.022.000 | 8.423.100 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | Limo 12 chỗ | 138 | 1 chiều | 2.898.000 | 3.042.900 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | Limo 12 chỗ | 276 | 2 ngày 1 đêm | 5.796.000 | 6.085.800 |
| Mũi Né đi Đức Trọng | Limo 12 chỗ | 326 | 3 ngày 2 đêm | 6.846.000 | 7.188.300 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | Limo 12 chỗ | 150 | 1 chiều | 3.150.000 | 3.307.500 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | Limo 12 chỗ | 300 | 2 ngày 1 đêm | 6.300.000 | 6.615.000 |
| Mũi Né đi Đơn Dương | Limo 12 chỗ | 350 | 3 ngày 2 đêm | 7.350.000 | 7.717.500 |
Khách ở trung tâm Phan Thiết, Kê Gà hay Hòa Thắng vui lòng gửi địa chỉ qua Zalo để nhận giá chính xác, vì điểm đón xa hơn sẽ làm thay đổi tổng quãng đường. Khi đoàn cần khứ hồi hoặc lịch trình riêng, điều phối viên sẽ gửi báo giá theo từng chặng, kèm giá ưu đãi nếu thời điểm đó đang có chương trình.
1.8. Giá thuê xe gồm những chi phí nào
Mọi khoản phí được ghi rõ trước khi quý khách xác nhận, vì vậy, chi phí thực tế giữ nguyên nếu lịch trình không thay đổi.
1.8.1. Chi phí đã bao gồm
Giá trọn gói đã tính tiền thuê xe, lương tài xế và nhiên liệu cho toàn bộ lộ trình. Phí qua trạm thu phí, phí cầu đường và phí bến bãi cũng nằm trong giá. Hành khách trên xe được mua bảo hiểm theo quy định của ngành vận tải. Nước uống đóng chai và khăn lạnh được chuẩn bị sẵn trên xe cho mỗi chuyến.
1.8.2. Chi phí chưa bao gồm
Giá thuê chưa gồm vé vào cổng các điểm tham quan, chi phí ăn uống của khách và thuế giá trị gia tăng khi quý khách cần xuất hóa đơn. Với gói qua đêm, tiền ăn ở của tài xế được ghi rõ trong xác nhận là đã gồm hay tính riêng. Phần chạy thêm ngoài lộ trình đã thống nhất, chẳng hạn ghé thêm một điểm cách xa tuyến chính, sẽ được tính theo số km phát sinh và báo trước khi xe chạy.
1.8.3. Phụ thu và chính sách hủy chuyến
Chuyến đón trong khung giờ đêm từ 22:00 đến 06:00 sáng có phụ thu 200.000 VNĐ. Đặt cọc 20% giá trị hợp đồng để giữ xe vào dịp lễ Tết. Quý khách hủy trước 2 ngày được hoàn cọc, hủy sát ngày áp dụng mức phí theo điều khoản ghi trong xác nhận gửi qua Zalo. Mọi thay đổi về giờ đón nên được báo sớm để điều phối viên sắp xếp lại tài xế mà không phát sinh chi phí.
Lưu ý:
Bảng giá không áp dụng cho ngày lễ, Tết. Giá thuê xe có thể thay đổi theo mùa và chỉ mang tính tham khảo.
Quý khách vui lòng liên hệ đường dây nóng 0934 189 301 để nhận báo giá chính xác.
Xem thêm: Bảng Giá Thuê Xe Đi Đà Lạt 3 Ngày 2 Đêm Giá Rẻ 2026
2. Các dòng xe phục vụ tuyến Mũi Né đi Đà Lạt
2.1. Xe 4 chỗ cho cặp đôi và nhóm nhỏ
Dòng sedan 4 chỗ phù hợp cho 2 đến 3 khách đi kèm 2 vali cỡ lớn. Xe gọn, vào cua nhẹ nhàng trên đường đèo và có mức giá thấp nhất trong bảng, nên thường được cặp đôi hoặc người đi công tác chọn.

Khi đặt thuê xe 4 chỗ Mũi Né đi Đà Lạt, quý khách nên báo trước số vali để điều phối viên kiểm tra sức chứa của cốp. Trường hợp mang theo xe đẩy em bé hay túi gậy đánh gôn, một chiếc xe gầm cao sẽ thoải mái hơn và tránh phải để đồ trên ghế ngồi.
2.2. Xe 7 chỗ cho gia đình có người lớn tuổi và trẻ nhỏ
Xe 7 chỗ chở được 6 khách nếu hành lý gọn hoặc 5 khách khi mỗi người có một vali lớn. Hàng ghế thứ ba có thể gập để mở rộng khoang hành lý khi đoàn đi ít người hơn.

Gầm cao giúp xe qua các đoạn mặt đường đang thi công trên đèo Đại Ninh êm hơn so với sedan. Nếu thuê xe 7 chỗ Mũi Né đi Đà Lạt cho gia đình có ông bà, quý khách nên để người lớn tuổi ngồi hàng ghế giữa, vị trí ít bị lắc nhất khi xe đổi hướng liên tục. Với gia đình nhiều thế hệ, đây là lựa chọn hoàn hảo về sức chứa lẫn độ êm khi qua đèo.
2.3. Xe limousine cho khách cần ghế ngồi rộng
Dòng limousine trên tuyến này thường được cải tạo từ khung xe khách cỡ trung, chỉ bố trí 9 ghế để mỗi người có khoảng để chân rộng. Ghế bọc da ngả được sâu, có cổng sạc điện thoại và rèm che nắng riêng.

Quãng leo đèo kéo dài gần một giờ, vì vậy ghế ngả giúp người dễ say xe nghỉ ngơi tốt hơn so với ghế thẳng. Xe limousine hợp với nhóm 6 đến 8 người muốn đi chung một xe mà vẫn có không gian riêng hoặc đoàn khách doanh nghiệp cần đưa đối tác lên Đà Lạt.
2.4. Xe 16 chỗ cho nhóm bạn và đại gia đình
Loại xe này chở khoảng 10 đến 12 khách kèm hành lý, vì hàng ghế cuối thường dành để xếp vali. Trần xe cao, có cửa gió điều hòa riêng cho từng hàng ghế và lối đi đủ rộng để khách lớn tuổi lên xuống dễ dàng.

Khi thuê xe 16 chỗ từ Mũi Né đi Đà Lạt, chi phí chia theo đầu người thường thấp hơn so với việc đặt hai xe nhỏ. Đoàn đông trẻ em nên báo trước số ghế cần để điều phối viên sắp xếp chỗ ngồi gần cửa sổ.
2.5. Xe 29 chỗ cho đoàn công ty
Xe 29 chỗ phù hợp cho đoàn từ 18 đến 24 khách, như một phòng ban đi nghỉ cuối năm hoặc nhóm du lịch tự tổ chức. Khoang hành lý nằm dưới gầm xe nên khách không phải để vali trong lối đi.

Tài xế xe cỡ lớn có kinh nghiệm chạy đường đèo lâu năm và nắm rõ các điểm dừng có bãi đỗ rộng dọc tuyến. Đoàn cần micro để hướng dẫn trên xe, vui lòng báo khi đặt để chọn xe có sẵn thiết bị.
2.6. Xe 45 chỗ cho đoàn đông người
Xe 45 chỗ dành cho đoàn từ 30 đến 40 khách, thường là chuyến du lịch công ty, đoàn học sinh hoặc khách dự hội nghị. Với xe cỡ lớn, việc ra vào các resort nằm sâu trong hẻm đôi khi bị hạn chế, nên điều phối viên sẽ khảo sát điểm đón và có thể hẹn đoàn tại cổng resort. Tuyến đường cũng được chọn theo kích thước xe và tình trạng mặt đèo ở thời điểm khởi hành.

3. Lộ trình thuê xe từ Mũi Né lên Đà Lạt
Tài xế quyết định tuyến đường khởi hành vào buổi sáng dựa trên thời tiết và thông báo phân luồng mới nhất của cơ quan quản lý đường bộ.
3.1. Quãng đường và thời gian di chuyển
Từ Mũi Né đến Đà Lạt dài khoảng 160 km nếu đi Quốc lộ 28B. Con số này có thể lên đến 180 km khi đón ở xa trung tâm hoặc phải đổi sang tuyến khác. Thời gian di chuyển trung bình từ 3,5 đến 4 giờ chưa tính điểm dừng nghỉ.
Nếu dừng chụp ảnh và ăn sáng, quý khách nên tính khoảng 4,5 giờ cho cả chuyến hành trình. Từ ngày 1/7/2025, Mũi Né thuộc tỉnh Lâm Đồng sau khi sáp nhập tỉnh, nên chuyến xe này hiện là tuyến nội tỉnh, còn cung đường và thời gian vẫn như trước.
3.2. Tuyến quốc lộ 28B qua đèo Đại Ninh
Đây là tuyến ngắn nhất và được tài xế dùng nhiều nhất. Xe rời Mũi Né, ra Quốc lộ 1 theo hướng Lương Sơn rồi nhập Quốc lộ 28B để bắt đầu leo dốc. Toàn tuyến quốc lộ 28B dài gần 69 km và đang được cải tạo, nâng cấp với tổng vốn khoảng 1.435 tỉ đồng.

Đoạn đèo Đại Ninh có nhiều khúc cua liên tục, độ cao thay đổi nhanh, đổi lại là cảnh hồ thủy điện Đại Ninh hiện ra ở lưng chừng đèo. Hết đèo, xe nhập quốc lộ 20, đi qua khu vực sân bay Liên Khương rồi theo đèo Prenn vào trung tâm Đà Lạt.
Mùa mưa ở Đà Lạt kéo dài từ khoảng tháng 5 đến tháng 11, cũng là lúc đèo Đại Ninh hay xảy ra sạt lở. Đầu tháng 10/2026, một đoạn đèo xuất hiện điểm sụt lún dài khoảng 40 m phía taluy âm, mặt đường nứt sâu gần nửa bề rộng.
Đơn vị quản lý đã giăng dây cảnh báo, phân luồng rồi đưa máy móc lên mở rộng phần taluy dương để làm đoạn đường rộng 4 m, dài khoảng 160 m cho xe qua. Do dự án nâng cấp vẫn đang thi công, có lúc hai đầu tuyến bị chặn khoảng 30 phút để nổ mìn phá đá. Vì vậy, các chuyến vào mùa mưa nên khởi hành sớm và để tài xế chủ động chọn cung đường đèo an toàn hơn.
3.3. Tuyến quốc lộ 28 qua đèo Gia Bắc
Khi đèo Đại Ninh tạm phong tỏa hoặc trời mưa lớn kéo dài, tài xế chuyển sang Quốc lộ 28 qua đèo Gia Bắc, lên Di Linh rồi nhập Quốc lộ 20 về Đà Lạt. Tuyến này dài hơn, mặt đường hẹp và có nhiều đoạn cua gắt giữa rừng, nên thời gian thường tăng thêm khoảng một giờ. Giá thuê đã tính cả trường hợp phải đổi tuyến vì lý do an toàn, quý khách không phải trả thêm.

4. Lịch trình gợi ý khi thuê xe Mũi Né đi Đà Lạt
Ba phương án dưới đây là khung tham khảo. Quý khách có thể đổi giờ đón, thêm hoặc bớt điểm dừng theo kế hoạch du lịch của gia đình.
4.1. Mũi Né đi Đà Lạt 1 chiều
Xe đón tại sảnh khách sạn lúc 7h00. Khoảng 45 phút sau, xe nhập quốc lộ 28B và bắt đầu vào đoạn đường núi. Gần 9h30, đoàn có thể dừng ở một điểm có lề rộng để ngắm hồ Đại Ninh và nghỉ chân.

Tiếp đó là chặng Quốc lộ 20 qua khu vực Đức Trọng, nơi có nhiều quán ăn sáng và trạm dừng. Đến khoảng 11h00, xe vào trung tâm và trả khách tại khách sạn ở thành phố ngàn hoa Đà Lạt, kịp nhận phòng và ăn trưa.
4.2. Thuê xe từ Mũi Né đi Đà Lạt 2 ngày 1 đêm
Ngày đầu tiên, xe đón khách tại Mũi Né vào buổi sáng và đến nơi trước giờ trưa. Buổi chiều dành cho các điểm trong trung tâm như hồ Xuân Hương, ga Đà Lạt và chợ Đà Lạt.
Qua sáng hôm sau, tài xế đưa đoàn đi thác Datanla hoặc Thiền viện Trúc Lâm, rồi xuất phát về Mũi Né sau bữa trưa để kịp tới nơi trước khi trời tối. Gói thuê xe đi Đà Lạt 2 ngày 1 đêm phù hợp cho khách có ít thời gian nhưng muốn đi trọn cả hai chiều bằng một xe.
4.3. Gói 3 ngày 2 đêm
Với gói thuê xe đi Đà Lạt 3 ngày 2 đêm, ngày đầu vẫn là chặng leo đèo và tham quan nhẹ trong trung tâm. Ngày thứ hai có thể đi xa hơn, lên khu du lịch Langbiang hoặc đồi chè Cầu Đất, những nơi khó đi bằng xe máy thuê với gia đình có trẻ nhỏ.
Đến ngày cuối, đoàn trả phòng buổi sáng, ghé mua đặc sản rồi về lại Mũi Né. Trong cả 3 ngày, sử dụng xe trong nội ô theo lịch trình đã thống nhất không tính thêm cước.
5. Thuê xe riêng hay đi xe khách
Xe khách tuyến cố định có giá vé theo đầu người thấp hơn, nhưng thời gian di chuyển từ Mũi Né lên Đà Lạt kéo dài khoảng 5 giờ 10 phút vì xe phải đón trả dọc đường.
Khách thường phải ra điểm đón chung, chờ đúng giờ xe chạy và chỉ dừng ở trạm do nhà xe chọn. Với nhóm từ 3 khách trở lên, tổng tiền vé xe khách cộng thêm taxi ra bến thường không chênh nhiều so với giá thuê xe riêng Mũi Né đi Đà Lạt.

Xe riêng đón tận sảnh, chạy theo giờ quý khách chọn và dừng lại khi có người say xe hoặc muốn chụp ảnh. Với các xe 4-7-16 chỗ, hành lý được xếp ngay sau lưng ghế, không phải gửi vào khoang chung.
Nhiều khách quen gọi hình thức này là taxi Mũi Né đi Đà Lạt, dù về bản chất đây là hình thức thuê nguyên xe có giá chốt trước, không chạy theo đồng hồ. Doanh nghiệp cần chứng từ chi phí để thuê xe hợp đồng từ Mũi Né đi Đà Lạt và yêu cầu xuất hóa đơn.
Khách ở Phan Thiết cũng đặt theo cách tương tự. Khi thuê xe Phan Thiết đi Đà Lạt, xe đón tại trung tâm thành phố và chạy cùng tuyến Quốc lộ 28B, thời gian gần như tương đương.
6. Vì sao nên chọn công ty Sài Gòn Xuân Phát
Công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Sài Gòn Xuân Phát cung cấp dịch vụ thuê xe có tài xế từ năm 2014, có giấy phép kinh doanh vận tải số [số giấy phép]. Đội ngũ tài xế là người địa phương, chạy tuyến biển lên núi thường xuyên và nắm rõ những đoạn cần giảm tốc.
Kỹ năng lái xe đường đèo được ưu tiên khi tuyển dụng: tài xế dùng số thấp để ghìm tốc độ khi xuống dốc, hạn chế phanh gấp và vào cua với tốc độ đều. Đây là cách lái xe an toàn giúp hành khách ít bị say hơn trên quãng đường dài.
Chúng tôi duy trì dịch vụ xe du lịch đời mới, chất lượng, xe được vệ sinh sau mỗi chuyến để không còn mùi cát biển hay hải sản. Thông tin về xe đời mới, tình trạng bảo dưỡng và bảo hiểm được cung cấp khi quý khách yêu cầu.
Trước ngày đi, quý khách nhận biển số xe, tên và số điện thoại của tài xế để chủ động liên lạc. Một dịch vụ uy tín cần báo giá rõ ràng, đón đúng giờ và có người trực điện thoại suốt chuyến. Đó là ba điều chúng tôi cam kết với mỗi khách hàng.
- CÔNG TY TNHH TMDV SÀI GÒN XUÂN PHÁT
- Đường dây nóng: 0934 189 301
- Zalo: 0934 189 301
- Email: sales.thuexelimousines@gmail.com
- Trang web: thuexelimousines.com.vn
7. Quy trình đặt xe
Quý khách gọi tổng đài hoặc nhắn Zalo với bốn thông tin cơ bản: ngày giờ đón, tên resort hoặc khách sạn ở Mũi Né, địa chỉ trả khách ở Đà Lạt và số người kèm số vali.
Điều phối viên sẽ đề xuất loại xe phù hợp, vì giá còn phụ thuộc vào loại xe và thời điểm đi. Sau khi quý khách đồng ý, hệ thống gửi xác nhận đặt xe từ Mũi Né lên Đà Lạt qua Zalo hoặc email, kèm điều khoản hủy chuyến.
Khách đi một chiều vào ngày thường có thể thanh toán sau chuyến, còn dịp lễ Tết và gói nhiều ngày cần đặt cọc để giữ xe. Tối hôm trước ngày đi, tài xế gọi xác nhận lại giờ đón. Sáng hôm sau, xe có mặt trước giờ hẹn khoảng 10 phút tại sảnh khách sạn.
8. Lưu ý trước chuyến đi
Nhiệt độ ở Đà Lạt thấp hơn Mũi Né khá nhiều do độ cao khoảng 1.500 m, nên quý khách nên để sẵn áo khoác trong túi xách tay thay vì cất dưới đáy vali. Người dễ say xe nên ăn nhẹ trước khi đi khoảng một giờ và báo cho tài xế để được ngồi ở hàng ghế đầu. Buổi chiều trên đèo thường có sương mù làm giảm tầm nhìn, vì vậy khởi hành buổi sáng là giờ đẹp nhất, nhất là vào mùa mưa.
Trẻ dưới 4 tuổi nên có ghế ngồi riêng. Quý khách vui lòng báo trước để chúng tôi chuẩn bị nếu có sẵn. Khi đi theo nhóm, hãy gom hành lý gọn để xe không quá tải ở khoang sau.
Khi thuê xe Mũi Né Đà Lạt vào dịp lễ Tết, quý khách nên đặt trước ít nhất một tuần vì nhu cầu thuê xe tăng mạnh vào dịp này. Cuối cùng, hãy lưu số điện thoại của tài xế và tổng đài, phòng khi cần đổi giờ đón do chuyến bay hay lịch nhận phòng thay đổi.
9. Câu hỏi thường gặp
9.1. Giá thuê xe từ Mũi Né đi Đà Lạt bao nhiêu?
Giá phụ thuộc vào loại xe và hình thức thuê, xem bảng giá chi tiết ở mục 1. Giá đã gồm xăng dầu, tài xế, phí cầu đường và bảo hiểm hành khách.
9.2. Từ Mũi Né lên Đà Lạt bao nhiêu km, mất mấy tiếng?
Quãng đường khoảng 160 km theo Quốc lộ 28B, đi mất 3,5 đến 4 giờ. Nếu đổi sang Quốc lộ 28 qua Di Linh, thời gian tăng thêm khoảng một giờ.
9.3. Đèo Đại Ninh mùa mưa có đi được không?
Đi được khi đèo không có lệnh phong tỏa. Tài xế theo dõi thông báo phân luồng mỗi sáng và đổi tuyến nếu đoạn đèo đang khắc phục sạt lở hay sụt lún.
9.4. Xe có đưa đón tận khách sạn không?
Có. Xe đưa đón tận sảnh resort ở Mũi Né và trả khách tại cổng khách sạn, căn hộ hay nhà nghỉ ở Đà Lạt, kể cả khi địa chỉ nằm trong hẻm nhỏ nếu xe vào được.
9.5. Dừng chụp ảnh dọc đường có tính thêm phí không?
Không. Các điểm dừng ngắn để chụp ảnh, nghỉ chân hay đi vệ sinh trên tuyến chính không tính phí chờ. Chỉ khi ghé điểm xa tuyến chính thì mới tính thêm theo số km.
9.6. Nhóm 4 – 7 người nên chọn loại xe nào?
Nhóm 4 người có hành lý nhiều nên chọn xe gầm cao. Từ 6 đến 8 người, xe limousine có chỗ ngồi rộng hơn, còn đoàn đông hơn nên chọn xe cỡ trung.
9.7. Có xe đi trong đêm hoặc sáng sớm không?
Có. Xe phục vụ suốt ngày đêm. Chuyến đêm có phụ thu và chúng tôi khuyến khích khởi hành sau 5h00 sáng để tài xế đi đèo với tầm nhìn tốt nhất.
9.8. Có xe đi Mũi Né và Đà Lạt kết hợp nhiều điểm không?
Có. Chúng tôi nhận lịch trình ghép như Mũi Né – Phan Thiết, Đà Lạt rồi về Sài Gòn hoặc cung Mũi Né – Đà Lạt rồi đi tiếp Nha Trang. Giá được tính theo tổng số km và số ngày.
Du khách ưa chuộng hình thức xe riêng vì chủ động về giờ đi, không phải chờ ở bến và dừng nghỉ khi cần. Để đặt chuyến thuê xe Mũi Né đi Đà Lạt giá rẻ, đúng giờ và minh bạch chi phí, quý khách liên hệ Sài Gòn Xuân Phát.
Chúng tôi cũng nhận đặt xe theo yêu cầu cho chuyến du lịch Đà Lạt của đoàn, kể cả khi lịch trình thay đổi vào phút cuối. Thêm vào đó, khách muốn thuê xe từ Mũi Né lên Đà Lạt cho cả kỳ nghỉ có thể đặt trước để giữ xe ưng ý trong mùa cao điểm.


